Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373406-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý (Vốn vay từ Quỹ phát triển đất tỉnh, từ thu tiền cấp quyền sử dụng đất của dự án và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 16:15:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,879,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,4225 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,6288 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,4225 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,4225 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,4225 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,5262 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,5262 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,5262 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng 1 lóp) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,0136 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,6976 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,2494 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,1109 | 100m3 |
| 13 | Rải 1 lớp bạt cách ly | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,6028 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,1997 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,465 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 370,84 | m3 |
| 17 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,3148 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | cái |
| B | PHẦN BÓ VĨA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 108,95 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 38,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,3346 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 54,47 | m3 |
| 5 | Lớp vữa XM M100 dày 2cm, | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 233,46 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,0816 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bó vĩa bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 38,91 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 778 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 778 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,835 | 10 tấn/1km |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 778 | cái |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22,8344 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22,8344 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22,8344 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22,8344 | 100m3 |
| 5 | Đắp san nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 62,1588 | 100m3 |
| D | CỐNG DỌC, CỐNG NGANG | |||
| 1 | Bê tông ống cống, XMPCB40, cát vàng, đá 1x2, M200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 92,74 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống ĐK cốt thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,57 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.329,84 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cống, đá 1x2, M150 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 161,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 433,5 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 52,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 113,4 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,12 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 567 | đoạn |
| 10 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 494 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 73 | mối nối |
| 12 | Đắp cát giảm tải đường ống (cát tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 370,26 | m3 |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đất C3, bằng NC | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 504,27 | m3 |
| 14 | Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất C3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.017,09 | m3 |
| 15 | Đắp đất đường ống cống bằng đầm cóc, k=0,95, tận dụng đất đào móng đường ống 50% | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 750,33 | m3 |
| 16 | Đắp đất đường ống cống bằng đầm cóc, k=0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 750,33 | m3 |
| E | HỐ GA, HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga, đá 1x2, M250 đổ tại chổ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 34,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 471,56 | m2 |
| 3 | Cốt thép hố ga, hố thu, ĐK cốt thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,6 | tấn |
| 4 | Bê tông đáy, hố ga, đá 1x2, M250 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 21,12 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 21,86 | m2 |
| 8 | SX gia công thép hình | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,46 | tấn |
| 9 | LĐ kết cấu thép thép hình | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,46 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite KT (50*25*4) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32 | cái |
| 11 | Đào đất móng hố ga, đất C3, NC | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 72,64 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy, đất C3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 653,76 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, k=0,95, tận dụng đất đào móng hố ga 50%KL | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 343,04 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, k=0,95 50%KL | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 343,04 | m3 |
| F | TẤM ĐAN NẮP HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,84 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,71 | tấn |
| 3 | SX gia công thép hình tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,38 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép hình | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,38 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25,92 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 64 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công TT | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 128 | Bộ |
| G | KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (bằng 80%MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,7709 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III (bằng 20%NC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 69,272 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,0303 | 100m3 |
| H | HỐ GA | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,016 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy hố ga M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,3011 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành hố ga M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,78 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1837 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0223 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,23 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0476 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | 1cấu kiện |
| 12 | Gia công lắp dựng thép V | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1332 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cái |
| I | TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,1824 | 100m |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 314 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 130 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 73mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | m |
| 6 | Miệng khóa nước quản lý D160mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE, ĐK 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co lơ nhựa HDPE, ĐK 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 9 | LĐ khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đk 110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 10 | LĐ tê gang nối bằng mặt bích, đk 100mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt roăng cao su mua sẵn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đk 100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 16 | LĐ khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đk 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối mềm mặt bích, đk 100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt bulong D16mm, L=70mm bằng inox | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 56 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thủy bằng thép, đk 110x50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 21 | GCLĐ đầu nối bích + bích chặn bằng thép, đk 100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, TN125 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 23 | LĐ thép gốc bằng thép V50x50x5mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,2 | m |
| 24 | Đào Đào móng rảnh đặt đường ống bằng máy đào | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 139,86 | m3 |
| 25 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C2 (bằng 30% NC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 59,94 | m3 |
| 26 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 147,63 | m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 51,615 | m3 |
| 28 | BT gối đở khuỷu, co, nút bịt, đá 1x2 M200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,418 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gối đở khuỷu, co, nút bịt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,26 | m2 |
| 30 | Đào móng trụ cột, hố van rộng >1m,sâu >1m, đất C2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,383 | m3 |
| 31 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,795 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,251 | m3 |
| 33 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,689 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,054 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng hố van | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,688 | m2 |
| 36 | Bê tông giằng hố ga đá 1x2 M200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,102 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giằng hố van | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,448 | m2 |
| 38 | SXLD Cốt thép giằng hố van đk | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17,298 | kg |
| 39 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,13 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,864 | m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan,cửa sổ,lá chớp nan hoa,con sơn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,12 | kg |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 314 | m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 130 | m |
| K | PHẦN MỐC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,056 | m3 |
| 2 | Bê tông Bệ móng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,898 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0506 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,553 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0343 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2212 | 100m2 |
| 7 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 79 | mốc |
| L | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,6099 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,529 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18,76 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,852 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 60,67 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 37,64 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 71,31 | kg |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,2289 | m3 |
| 9 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | 1m khoan |
| 10 | Đào đất rãnh chôn tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,98 | m3 |
| 11 | Đắp đất rảnh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,98 | m3 |
| M | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.535,89 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.535,89 | kg |
| 3 | Cụm đấu rẻ dây XLPE -95mm2-22KV (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | bộ |
| 4 | Sứ đứng Polymer 22KV -13KN kèm kẹp đầu sứ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | quả |
| 5 | Chuổi sứ Polymer 22KV-70KN | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | chuổi |
| 6 | Giáp níu dây bọc 95mm2-22KV(FC=14,8N) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | sợi |
| 7 | Néo ép dây bọc 95mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | bộ |
| 8 | Xà XN-2LB | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 9 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,5 | m |
| 11 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,03 | kg |
| 12 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 13 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5 | m |
| 14 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| N | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12,0614 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,8101 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,1087 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30,2971 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,6854 | m3 |
| 6 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,1169 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 103,8963 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 142,45 | kg |
| 10 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 48 | 1m khoan |
| 11 | Đào đất rải tiếp địa bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,92 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,92 | m3 |
| O | LẮP ĐĂT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cột |
| 2 | Cột NPC.I.8,5-160-3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | cột |
| 3 | Lắp cột BTLT-8,5m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15 | cột |
| 4 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | m |
| 6 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,12 | kg |
| 7 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | bộ |
| 8 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | m |
| 9 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 11 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15 | cái |
| 12 | Đai buộc inox KT 20X0,7 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 26 | sợi |
| 13 | Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 26 | cái |
| 14 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 15 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | cái |
| 16 | Cổ dề cột đôi hạ thế | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 17 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 360 | m |
| 18 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. nhôm S=95 mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 20 | Dây buộc composite đầu và cuối tuyến | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | sợi |
| 21 | Căng lại dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,24 | 1km dây |
| P | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 84 | 1m khoan |
| 2 | Đào đất rải tiếp địa bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23,76 | m3 |
| Q | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Sứ đứng Pin post 22KV + ty | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9 | quả |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | bộ |
| 3 | Cụm đấu rẻ dây XLPE-22KV-A/70 (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 4 | Cáp CXV 120mm2- 0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29 | m |
| 5 | Cáp CXV 170mm2- 0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9 | m |
| 6 | Cáp CXV 70mm2- 0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15 | m |
| 7 | Cáp XLPE 35mm2- 12,7/22KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25 | m |
| 8 | Thanh giằng máy biến áp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 9 | Xà cầu chì tự rơi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ máy biến áp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ tủ điện, tủ bù | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 12 | Xà sứ đỡ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 13 | Lắp ống nhựa HDPE 130/110 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | m |
| 14 | Thanh bắt CSV 10x7 l=200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 15 | Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa bọc PVC 35mm2-0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M120 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | cái |
| 20 | Kẹp răng nối tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 21 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 66 | m |
| 23 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,06 | kg |
| R | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-160KVA | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bù | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van (3 pha) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| S | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | phần tử |
| 3 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | phần tử |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | pha |
| 6 | Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | VT |
| 7 | Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bù | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | tủ |
| T | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ sứ đứng 22KV-12,5KN | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | quả |
| 2 | Tháp dỡ sứ chuỗi 22KV-70KN | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 3 | Tháo dỡ xà néo XN-2LA (75 kg) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ chặt gốc sâu 0,3m cột BTLT 14m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | 1 cột |
| 5 | Tháo dây bằng thủ công. (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,24 | 1km dây |
| U | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 22/0,4KV-160KVA | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 0,4KV-300A | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | tủ |
| 3 | Tủ bù hạ thế 400KVAr | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van LA-18KV (3 pha) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.375E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 5 tỷ VND; * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công tổng dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Có biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn 80% khối lược công việc.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi