Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373406-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210373185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý (Vốn vay từ Quỹ phát triển đất tỉnh, từ thu tiền cấp quyền sử dụng đất của dự án và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 16:15:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,879,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 15,4225 100m3
2 Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Quy định tại mục II chương V- phần 2 20,6288 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 15,4225 100m3
4 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 15,4225 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 15,4225 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Quy định tại mục II chương V- phần 2 11,5262 100m3
7 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Quy định tại mục II chương V- phần 2 11,5262 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Quy định tại mục II chương V- phần 2 11,5262 100m3
9 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng 1 lóp) Quy định tại mục II chương V- phần 2 5,0136 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định tại mục II chương V- phần 2 20,6976 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định tại mục II chương V- phần 2 10,2494 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,1109 100m3
13 Rải 1 lớp bạt cách ly Quy định tại mục II chương V- phần 2 20,6028 100m2
14 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,1997 tấn
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,465 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 370,84 m3
17 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Quy định tại mục II chương V- phần 2 8,3148 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 7 cái
B PHẦN BÓ VĨA
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Quy định tại mục II chương V- phần 2 108,95 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 38,91 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,3346 100m2
4 Bê tông móng bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 54,47 m3
5 Lớp vữa XM M100 dày 2cm, Quy định tại mục II chương V- phần 2 233,46 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,0816 100m2
7 Bê tông bó vĩa bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định tại mục II chương V- phần 2 38,91 m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Quy định tại mục II chương V- phần 2 778 1 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Quy định tại mục II chương V- phần 2 778 1 cấu kiện
10 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Quy định tại mục II chương V- phần 2 5,835 10 tấn/1km
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Quy định tại mục II chương V- phần 2 778 cái
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 22,8344 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 22,8344 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 22,8344 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 22,8344 100m3
5 Đắp san nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V- phần 2 62,1588 100m3
D CỐNG DỌC, CỐNG NGANG
1 Bê tông ống cống, XMPCB40, cát vàng, đá 1x2, M200  Quy định tại mục II chương V- phần 2 92,74 m3
2 Cốt thép ống cống ĐK cốt thép Quy định tại mục II chương V- phần 2 5,57 tấn
3 Ván khuôn ống cống Quy định tại mục II chương V- phần 2 2.329,84 m2
4 Bê tông móng cống, đá 1x2, M150 Quy định tại mục II chương V- phần 2 161,34 m3
5 Ván khuôn móng cống Quy định tại mục II chương V- phần 2 433,5 m2
6 Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 Quy định tại mục II chương V- phần 2 52,54 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng Quy định tại mục II chương V- phần 2 113,4 m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Quy định tại mục II chương V- phần 2 11,12 m2
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 567 đoạn
10 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 494 mối nối
11 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 73 mối nối
12 Đắp cát giảm tải đường ống (cát tận dụng) Quy định tại mục II chương V- phần 2 370,26 m3
13 Đào đất đặt đường ống, đất C3, bằng NC Quy định tại mục II chương V- phần 2 504,27 m3
14 Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất C3 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2.017,09 m3
15 Đắp đất đường ống cống bằng đầm cóc, k=0,95, tận dụng đất đào móng đường ống 50% Quy định tại mục II chương V- phần 2 750,33 m3
16 Đắp đất đường ống cống bằng đầm cóc, k=0,95 Quy định tại mục II chương V- phần 2 750,33 m3
E HỐ GA, HỐ THU
1 Bê tông thân hố ga, đá 1x2, M250 đổ tại chổ Quy định tại mục II chương V- phần 2 34,85 m3
2 Ván khuôn thân hố ga Quy định tại mục II chương V- phần 2 471,56 m2
3 Cốt thép hố ga, hố thu, ĐK cốt thép Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,6 tấn
4 Bê tông đáy, hố ga, đá 1x2, M250 Quy định tại mục II chương V- phần 2 5,76 m3
5 Ván khuôn bê tông đáy hố ga Quy định tại mục II chương V- phần 2 21,12 m2
6 Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 Quy định tại mục II chương V- phần 2 6,6 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng Quy định tại mục II chương V- phần 2 21,86 m2
8 SX gia công thép hình Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,46 tấn
9 LĐ kết cấu thép thép hình Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,46 tấn
10 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite KT (50*25*4) Quy định tại mục II chương V- phần 2 32 cái
11 Đào đất móng hố ga, đất C3, NC Quy định tại mục II chương V- phần 2 72,64 m3
12 Đào móng bằng máy, đất C3 Quy định tại mục II chương V- phần 2 653,76 m3
13 Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, k=0,95, tận dụng đất đào móng hố ga 50%KL Quy định tại mục II chương V- phần 2 343,04 m3
14 Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, k=0,95 50%KL Quy định tại mục II chương V- phần 2 343,04 m3
F TẤM ĐAN NẮP HỐ GA
1 Bê tông tấm đan, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,84 m3
2 Cốt thép tấm đan Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,71 tấn
3 SX gia công thép hình tấm đan Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,38 tấn
4 Lắp đặt kết cấu thép hình Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,38 tấn
5 Ván khuôn tấm đan Quy định tại mục II chương V- phần 2 25,92 m2
6 Lắp đặt tấm đan Quy định tại mục II chương V- phần 2 64 1cấu kiện
7 Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công TT Quy định tại mục II chương V- phần 2 128 Bộ
G KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (bằng 80%MTC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,7709 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III (bằng 20%NC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 69,272 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,0303 100m3
H HỐ GA
1 Ván khuôn lót móng Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,016 100m2
2 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,4 m3
3 Ván khuôn đáy hố ga Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,0192 100m2
4 Bê tông đáy hố ga M250, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,38 m3
5 Ván khuôn thành hố ga Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,3011 100m2
6 Bê tông thành hố ga M250, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,78 m3
7 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,1837 tấn
8 Ván khuôn tấm đan hố ga Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,0223 100m2
9 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,23 m3
10 Cốt thép tấm đan Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,0476 tấn
11 Lắp đặt tấm đan Quy định tại mục II chương V- phần 2 8 1cấu kiện
12 Gia công lắp dựng thép V Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,1332 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,08 100m
14 Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 110mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 16 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 16 cái
I TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,1824 100m
J PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 314 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 130 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 m
4 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,5 m
5 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 73mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 18 m
6 Miệng khóa nước quản lý D160mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
7 Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE, ĐK 50mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cái
8 Lắp đặt co lơ nhựa HDPE, ĐK 50mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cái
9 LĐ khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đk 110mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cái
10 LĐ tê gang nối bằng mặt bích, đk 100mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
11 Lắp đặt roăng cao su mua sẵn Quy định tại mục II chương V- phần 2 11 cái
12 Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 50mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cái
13 Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 110mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cái
15 Lắp đặt van cổng mặt bích, đk 100 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
16 LĐ khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đk 50mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 10 cái
17 Lắp đặt khâu nối mềm mặt bích, đk 100 Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 cái
18 Lắp đặt bulong D16mm, L=70mm bằng inox Quy định tại mục II chương V- phần 2 56 cái
19 Lắp đai khởi thủy bằng thép, đk 110x50mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cái
20 Lắp đặt BU, ĐK 100mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cái
21 GCLĐ đầu nối bích + bích chặn bằng thép, đk 100 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cặp bích
22 Lắp đặt trụ cứu hỏa, TN125 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
23 LĐ thép gốc bằng thép V50x50x5mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,2 m
24 Đào Đào móng rảnh đặt đường ống bằng máy đào Quy định tại mục II chương V- phần 2 139,86 m3
25 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C2 (bằng 30% NC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 59,94 m3
26 Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V- phần 2 147,63 m3
27 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V- phần 2 51,615 m3
28 BT gối đở khuỷu, co, nút bịt, đá 1x2 M200 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,418 m3
29 Ván khuôn gối đở khuỷu, co, nút bịt Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,26 m2
30 Đào móng trụ cột, hố van rộng >1m,sâu >1m, đất C2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,383 m3
31 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,795 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,251 m3
33 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,689 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,054 m3
35 Ván khuôn móng hố van Quy định tại mục II chương V- phần 2 10,688 m2
36 Bê tông giằng hố ga đá 1x2 M200 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,102 m3
37 Ván khuôn giằng hố van Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,448 m2
38 SXLD Cốt thép giằng hố van đk Quy định tại mục II chương V- phần 2 17,298 kg
39 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,13 m3
40 Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,864 m2
41 Cốt thép tấm đan,cửa sổ,lá chớp nan hoa,con sơn Quy định tại mục II chương V- phần 2 15,12 kg
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 cái
43 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 314 m
44 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 130 m
K PHẦN MỐC PHÂN LÔ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Quy định tại mục II chương V- phần 2 5,056 m3
2 Bê tông Bệ móng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định tại mục II chương V- phần 2 4,898 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,0506 100m2
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,553 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,0343 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,2212 100m2
7 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình I Quy định tại mục II chương V- phần 2 79 mốc
L XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Quy định tại mục II chương V- phần 2 20,6099 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,529 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Quy định tại mục II chương V- phần 2 18,76 m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 8,852 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 60,67 kg
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 37,64 kg
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 71,31 kg
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V- phần 2 11,2289 m3
9 Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III Quy định tại mục II chương V- phần 2 12 1m khoan
10 Đào đất rãnh chôn tiếp địa Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,98 m3
11 Đắp đất rảnh Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,98 m3
M LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóng Quy định tại mục II chương V- phần 2 2.535,89 kg
2 Lắp dựng cột thép Quy định tại mục II chương V- phần 2 2.535,89 kg
3 Cụm đấu rẻ dây XLPE -95mm2-22KV (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo) Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 bộ
4 Sứ đứng Polymer 22KV -13KN kèm kẹp đầu sứ Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 quả
5 Chuổi sứ Polymer 22KV-70KN Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 chuổi
6 Giáp níu dây bọc 95mm2-22KV(FC=14,8N) Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 sợi
7 Néo ép dây bọc 95mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 bộ
8 Xà XN-2LB Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
9 Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cọc
10 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,5 m
11 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,03 kg
12 Gíp nối dây trung tính 120-50 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
13 Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,5 m
14 Đầu bịt cáp 35mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
15 Đầu cốt đồng M35 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
N XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Quy định tại mục II chương V- phần 2 12,0614 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 6,8101 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,1087 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Quy định tại mục II chương V- phần 2 30,2971 m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,6854 m3
6 Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,1169 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Quy định tại mục II chương V- phần 2 103,8963 m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định tại mục II chương V- phần 2 22 1cấu kiện
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 142,45 kg
10 Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III Quy định tại mục II chương V- phần 2 48 1m khoan
11 Đào đất rải tiếp địa bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,92 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,92 m3
O LẮP ĐĂT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Cột NPC.I.8,5-160-4,3 Quy định tại mục II chương V- phần 2 8 cột
2 Cột NPC.I.8,5-160-3 Quy định tại mục II chương V- phần 2 7 cột
3 Lắp cột BTLT-8,5m Quy định tại mục II chương V- phần 2 15 cột
4 Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m Quy định tại mục II chương V- phần 2 8 cọc
5 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Quy định tại mục II chương V- phần 2 30 m
6 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,12 kg
7 Gíp nối dây trung tính 120-50 Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 bộ
8 Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 m
9 Đầu bịt cáp 35mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 cái
10 Đầu cốt đồng M35 Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 cái
11 Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn Quy định tại mục II chương V- phần 2 15 cái
12 Đai buộc inox KT 20X0,7 Quy định tại mục II chương V- phần 2 26 sợi
13 Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 Quy định tại mục II chương V- phần 2 26 cái
14 Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn Quy định tại mục II chương V- phần 2 8 cái
15 Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn Quy định tại mục II chương V- phần 2 7 cái
16 Cổ dề cột đôi hạ thế Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 cái
17 Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 360 m
18 Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 8 cái
19 Ép đầu cốt. nhôm S=95 mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 8 cái
20 Dây buộc composite đầu và cuối tuyến Quy định tại mục II chương V- phần 2 8 sợi
21 Căng lại dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,24 1km dây
P XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III Quy định tại mục II chương V- phần 2 84 1m khoan
2 Đào đất rải tiếp địa bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Quy định tại mục II chương V- phần 2 23,76 m3
3 Đắp đất rãnh Quy định tại mục II chương V- phần 2 23,76 m3
Q LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1 Sứ đứng Pin post 22KV + ty Quy định tại mục II chương V- phần 2 9 quả
2 Cầu chì tự rơi FCO-24 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 bộ
3 Cụm đấu rẻ dây XLPE-22KV-A/70 (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 cái
4 Cáp CXV 120mm2- 0,6/1KV Quy định tại mục II chương V- phần 2 29 m
5 Cáp CXV 170mm2- 0,6/1KV Quy định tại mục II chương V- phần 2 9 m
6 Cáp CXV 70mm2- 0,6/1KV Quy định tại mục II chương V- phần 2 15 m
7 Cáp XLPE 35mm2- 12,7/22KV Quy định tại mục II chương V- phần 2 25 m
8 Thanh giằng máy biến áp Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 bộ
9 Xà cầu chì tự rơi Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
10 Xà đỡ máy biến áp Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
11 Xà đỡ tủ điện, tủ bù Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
12 Xà sứ đỡ Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 bộ
13 Lắp ống nhựa HDPE 130/110 Quy định tại mục II chương V- phần 2 30 m
14 Thanh bắt CSV 10x7 l=200 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 cái
15 Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng Quy định tại mục II chương V- phần 2 10 bộ
16 Kéo rải dây tiếp địa bọc PVC 35mm2-0,6/1KV Quy định tại mục II chương V- phần 2 30 m
17 Đầu cốt đồng M120 Quy định tại mục II chương V- phần 2 10 cái
18 Đầu cốt đồng M35 Quy định tại mục II chương V- phần 2 30 cái
19 Đầu cốt đồng M70 Quy định tại mục II chương V- phần 2 18 cái
20 Kẹp răng nối tiếp địa Quy định tại mục II chương V- phần 2 12 cái
21 Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m Quy định tại mục II chương V- phần 2 14 cọc
22 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Quy định tại mục II chương V- phần 2 66 m
23 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,06 kg
R LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-160KVA Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 máy
2 Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bù Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 tủ
3 Lắp đặt chống sét van (3 pha) Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
S THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm máy biến áp Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 máy
2 Thí nghiệm cách điện đứng Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 phần tử
3 Thí nghiệm cách điện chuỗi Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 phần tử
4 Thí nghiệm cáp lực Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 sợi
5 Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 pha
6 Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép Quy định tại mục II chương V- phần 2 7 VT
7 Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bù Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 tủ
T THÁO DỠ
1 Tháo dỡ sứ đứng 22KV-12,5KN Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 quả
2 Tháp dỡ sứ chuỗi 22KV-70KN Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 1 chuỗi sứ
3 Tháo dỡ xà néo XN-2LA (75 kg) Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 1 bộ
4 Tháo dỡ chặt gốc sâu 0,3m cột BTLT 14m Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 1 cột
5 Tháo dây bằng thủ công. (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,24 1km dây
U PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp dầu 22/0,4KV-160KVA Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 máy
2 Tủ hạ thế 0,4KV-300A Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 tủ
3 Tủ bù hạ thế 400KVAr Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 tủ
4 Chống sét van LA-18KV (3 pha) Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.375E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 5 tỷ VND; * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công tổng dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Có biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn 80% khối lược công việc.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->