Gói thầu: Thi công xây dựng (Hạng mục: Hệ thống cấp điện; Hệ thống chiếu sáng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH HẬU GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Hạng mục: Hệ thống cấp điện; Hệ thống chiếu sáng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:42:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,749,205,964 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cần đèn (loại lắp trên trụ BTLT) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | cần đèn |
| 3 | Lắp đèn đường led 150W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp LV-ABC 3Cx16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 870 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CVV 16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp dừng cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP) |
|||
| 1 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | móng |
| 2 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT 14m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | trụ |
| 5 | Bộ đà 24Đ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bộ đà 24K | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa trụ 14m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bảng tên nhánh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 10 | PHẦN THIẾT BỊ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP) |
|||
| 1 | Trụ 10,5m ghép - Móng BT M200 (1,2x1x0,8)m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7 | móng |
| 3 | Trụ 8 - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 27 | móng |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Trụ BTLT 10,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 6 | Trụ BTLT 8,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36 | trụ |
| 7 | Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | trụ |
| 8 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 40 | Trọn bộ |
| 10 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | tr.bộ |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | MBA & Thiết bị trạm 250kVA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | Phụ kiện trạm 250kVA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm tháp sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đà 24Đ đỡ cáp xuất trung áp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ đà 24K đỡ FCO, LA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đà đỡ MBA trạm tháp sắt (trụ ghép) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện kế 2 ngăn 1x1x0,42m (STĐ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ dây trung áp trạm 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dây hạ áp trạm 250kVA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công Trạm biến áp 250kVA trở lên và hệ thống chiếu sáng; - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị > 1,225 tỷ đồng. ** Tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: (1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng giá trị thực hiện hợp đồng). (2) Biên bản nghiệm thu: + Đối với phần Trạm điện: Biên bản nghiệm thu đóng điện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và đưa vào sử dụng công trình. + Đối với phần Chiếu sáng công cộng: Biên bản bàn giao công trình cho cơ quan thẩm quyền quản lý và duy tu bảo dưỡng. (3) Các tài liệu cần thiết khác liên quan như: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư giao thầu, Hóa đơn VAT và Hồ sơ quyết toán. *** Lưu ý: - Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp thêm các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng). (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính. (3) Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu không cần phải nộp văn bản xác nhận này). (4) Tài liệu của Ngân hàng thể hiện việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. - Các tài liệu khai báo chứng minh (nếu có đóng dấu) thì phải là bản thể hiện dấu mộc đỏ. - Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu yêu cầu trên để đối chiếu xác thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.225.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi