Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp hạng mục: Bờ tả sông Thương đoạn từ K11+981 - K12+249,8
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp hạng mục: Bờ tả sông Thương đoạn từ K11+981 - K12+249,8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 11:02:00 đến ngày 2021-04-13 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,846,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỜ TẢ SÔNG THƯƠNG ĐOẠN TỪ K11+973,6 -:- K12+249,8 | |||
| 1 | Đào đất thải trên mái kè + cơ đê, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7475 | 100m3 |
| 2 | Đào phế thải trong bồn hoa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,059 | 10m3 |
| 4 | Đào, phá mái kè bê tông Block lục lăng cũ, bó vỉa, vỉa hè hiện trạng, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4736 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,736 | 10m3 |
| 6 | Đào đất trong ô dầm, bậc lên xuống, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,116 | 100m3 |
| 7 | Đào đất cơ đê + móng cột dàn leo, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8587 | 100m3 |
| 8 | Đào đất lối đi bậc lên xuống, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất cơ đê, độ chặt yêu cầu K= 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5375 | 100m3 |
| 10 | Đắp hoàn trả móng cột dàn leo, độ chặt yêu cầu K= 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3006 | 100m3 |
| 11 | Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,54 | m3 |
| 12 | Phá dỡ dầm bê tông cốt thép, tại vị trí bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 13 | Phá dỡ gạch bồn hoa, bậc lên xuống hiện trạng, đá xây thềm cơ cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,55 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,52 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5443 | 10m3 |
| 16 | Phát quang tạo mặt bằng trên mặt cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,163 | 100m2 |
| 17 | Phát quang trên kè mái đá xây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,467 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ, vận chuyển biển tuyên truyền đường thuỷ nội địa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 19 | Bê tông cấu kiện Block lục lăng đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,31 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông block lục lăng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.672 | cái |
| 21 | Bê tông chèn cấu kiện trong ô dầm mái kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,15 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt cơ đê, bê tông thương phẩm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,87 | m3 |
| 23 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,63 | m3 |
| 24 | Bê tông móng cột dàn leo, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,69 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng bậc lên xuống + móng cột dàn leo, đá 1 x 2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,87 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc mái kè mép sông, mái cơ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,37 | m3 |
| 27 | Đá đệm 1x2 lót mái kè + mái xây đá hộc, lót dưới rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,72 | m3 |
| 28 | Làm và thả rọ đá chân kè, loại rọ 2,0x1,0x0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | rọ |
| 29 | Trát tường bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,76 | m2 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1313 | 100m2 |
| 31 | Rải nilon lót dưới bê tông cơ đê, bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6516 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,85 | m2 |
| 33 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 34 | Nhựa đường khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,5266 | kg |
| 35 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,867 | 10m |
| 36 | Ván khuôn cấu kiện lục lăng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2524 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bê tông bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2932 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bê tông móng cột dàn leo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bê tông mặt cơ đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép móng cột dàn leo, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 41 | Ốp gạch Ceramic tường bồn hoa, gờ bê tông chắn vị trí đỉnh bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,4 | m2 |
| 42 | Lát bậc lên xuống bằng đá xanh băm mặt chống trơn dày 5,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,46 | m2 |
| 43 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, KT 40x40x4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | m2 |
| 44 | Mua + lắp đặt bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn mác 250, KT 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 45 | Sản xuất mặt bích + Bu lông bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4135 | tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ bằng thép ống mạ kẽm D76; D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép ống mạ kẽm D76; D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | tấn |
| 48 | Sản xuất cột thép ống D110 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4619 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cột thép ống D110 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4619 | tấn |
| 50 | Mua Ống Inox 304 đường kính D60,3; D17,1mm độ dày ống 1,65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 716,89 | kg |
| 51 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7169 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,58 | m2 |
| 53 | Đệm vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 54 | Mua+ lắp đặt Chậu cây đường kính 80cm, sơn giả đá (Gồm chậu+đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 55 | Mua+ lắp đặt Chậu cây đường kính 120cm, sơn giả đá (Gồm chậu+đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 56 | Trồng cỏ lạc tiên, mật độ 25 cây/m2 (bao gồm công trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,2 | m2 |
| 57 | Trồng hoa ngũ sắc, chiều cao >=15cm (bao gồm công trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,83 | m2 |
| 58 | Trồng hoa giấy ĐK = 50cm (bao gồm công trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn + rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1376 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng cột đèn + rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0003 | 100m3 |
| 3 | Xếp gạch BTKN bảo vệ cáp ngầm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,322 | 1000v |
| 4 | Rải băng cảnh báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100m2 |
| 5 | Mua gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.322 | viên |
| 6 | Mua băng báo hiệu cáp khổ 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | m |
| 7 | Bê tông lót móng cột đèn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1835 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 9 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng cột đèn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 đặt trong bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 14 | Mua tiếp địa L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1900mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cọc |
| 15 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 16 | Mua + Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn Ø 78 (Cột cao 10m, dày 4,0mm, chân đế 400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 17 | Mua+ Lắp đặt cần đơn cao 2,0m, dày 3,0mm, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cần đèn |
| 18 | Mua+ Lắp đặt Bộ đèn LED chiếu sáng đường phố (loại LED STAR 804, công suất 150W hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bảng |
| 20 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cửa |
| 21 | Luồn dây Cu/PVC 2x1,5 từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | 100m |
| 22 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 cột |
| 23 | Mua + Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sámh công suất 50A, KT: 1000x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider, ... hoặc tương đương), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Thép Mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,978 | kg |
| 26 | Mua+ Lắp đặt Aptomat (loại Aptomat T9 1P- 6 A hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 27 | Mua+ Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2919 | 100m |
| 28 | Mua+ kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2919 | 100m |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu |
| 31 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | đầu |
| 32 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | đầu |
| 33 | Đào móng cột, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0822 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4414 | m3 |
| 39 | Đào rãnh tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Mua tiếp địa L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1900mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 43 | Lắp dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 44 | Mua Cột LBT- PC- 10- 190- 5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 45 | Mua+ Lắp đặt dây nhôm Al/XLPE/PVC -0,6/1kV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5 | m |
| 46 | Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Ghíp bọc kép GN2 2BL 25- 120 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 vị trí |
| 49 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.769672E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng. * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình NN&PTNT từ cấp IV trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: Đê điều (hoặc Hồ đập hoặc Kênh mương) và Điện chiếu sáng). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,69 tỷ đồng. - Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT có hạng mục Đê điều (hoặc Hồ đập hoặc Kênh mương) từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2,69 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.690.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi