Gói thầu: Gói thầu số 01 toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin Ngân sách tỉnh hỗ trợ trực tiếp hoặc thông qua ngân sách huyện; Ngân sách huyện hỗ trợ khi cân đối được nguồn vốn; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 16:25:00 đến ngày 2021-03-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,837,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5557265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1511453E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 02 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng. (iii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 03 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 01 năm kể từ ngày mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa chất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 01 năm kể từ ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng ≥ 15 người, kèm theo bằng cấp chứng chỉ phù hợp, bảng kê danh sách họ tên, chuyên môn nghành nghề thi công, hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ vận chuyển đổ đúng nơi được quy định | Theo chương V | 1.470,4931 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp vận chuyển đổ đi đúng nơi được quy định | Theo chương V | 1.288,8876 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước vận chuyển đổ đi đúng nơi được quy định | Theo chương V | 65,8707 | m3 |
| 4 | Luân chuyển chuyển đất đắp (Đất đắp-70%(Đào nền, đánh cấp+Đào khuôn, đào rãnh) | Theo chương V | 2.753,8273 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp tại mỏ (Đã bao gồm xúc lên ô tô vận chuyển) KLx1,13 (Hệ số tơi xốp), vận chuyển về đắp nền đường | Theo chương V | 3.111,8248 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường | Theo chương V | 4.578,2387 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo chương V | 55,391 | 100m2 |
| 2 | Ni lông chống mất nước bê tông | Theo chương V | 5.539,1024 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1.107,8205 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V | 5,2384 | 100m2 |
| C | CỐNG BẢN B=1,5M (Km0+267.34 tuyến 1) | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Theo chương V | 127,25 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống, móng thượng lưu, hạ lưu | Theo chương V | 10,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố thu, móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Theo chương V | 0,4986 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 32,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh | Theo chương V | 1,3664 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 1,3593 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 26,02 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,714 | 100m3 |
| D | CỐNG BẢN B=0,75M (Km0+003.02 tuyến 2) | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Theo chương V | 135,86 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống, móng thượng lưu, hạ lưu | Theo chương V | 4,99 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố thu, móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 20,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh | Theo chương V | 0,898 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,2492 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,2488 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 16,77 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,5814 | 100m3 |
| E | CỐNG BẢN B=0,75M (Km0+375,83 tuyến 2) | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Theo chương V | 118,2 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống, móng thượng lưu, hạ lưu | Theo chương V | 6,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố thu, móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Theo chương V | 0,3133 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 26,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh | Theo chương V | 0,7442 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,2911 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,297 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 13,28 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,6461 | 100m3 |
| F | CỐNG BẢN B=0,75M (Km0+591.92 tuyến 2) | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Theo chương V | 119,85 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống, móng thượng lưu, hạ lưu | Theo chương V | 6,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố thu, móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Theo chương V | 0,2162 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 26,21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh | Theo chương V | 0,7605 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,2669 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,2691 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 12,7 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,5842 | 100m3 |
| 10 | Biển báo hạn chế tải trọng, giao nhau với đường ưu tiên, giao nhau tại ngã ba | Theo chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5557265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1511453E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 02 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng. (iii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 03 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 01 năm kể từ ngày mở thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa chất. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 01 năm kể từ ngày mở thầu) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | Số lượng ≥ 15 người, kèm theo bằng cấp chứng chỉ phù hợp, bảng kê danh sách họ tên, chuyên môn nghành nghề thi công, hợp đồng lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5kW | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình | 1 |
| 4 | Máy đào 1,25 m3 | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10T | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 16T | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình | 1 |
| 10 | Máy trộn 250l | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5T | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình | 3 |
| 14 | Ô tô tưới nước 5m3 | Sẵn sàng phục vụ thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi