Gói thầu: Gói thầu số 01 toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319520-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 01 toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210319441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin Ngân sách tỉnh hỗ trợ trực tiếp hoặc thông qua ngân sách huyện; Ngân sách huyện hỗ trợ khi cân đối được nguồn vốn; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 16:25:00 đến ngày 2021-03-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,837,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5557265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1511453E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 02 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng. (iii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 03 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 01 năm kể từ ngày mở thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa chất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 01 năm kể từ ngày mở thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng ≥ 15 người, kèm theo bằng cấp chứng chỉ phù hợp, bảng kê danh sách họ tên, chuyên môn nghành nghề thi công, hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất hữu cơ vận chuyển đổ đúng nơi được quy địnhTheo chương V1.470,4931m3
2Đào nền đường, đánh cấp vận chuyển đổ đi đúng nơi được quy địnhTheo chương V1.288,8876m3
3Đào khuôn đường, rãnh thoát nước vận chuyển đổ đi đúng nơi được quy địnhTheo chương V65,8707m3
4Luân chuyển chuyển đất đắp (Đất đắp-70%(Đào nền, đánh cấp+Đào khuôn, đào rãnh)Theo chương V2.753,8273m3
5Mua đất đắp tại mỏ (Đã bao gồm xúc lên ô tô vận chuyển) KLx1,13 (Hệ số tơi xốp), vận chuyển về đắp nền đườngTheo chương V3.111,8248m3
6Đắp đất nền đườngTheo chương V4.578,2387m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo chương V55,391100m2
2Ni lông chống mất nước bê tôngTheo chương V5.539,1024m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V1.107,8205m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chương V5,2384100m2
C CỐNG BẢN B=1,5M (Km0+267.34 tuyến 1)
1Đào đất móng cống, đất cấp IITheo chương V127,25m3
2Đá dăm đệm móng cống, móng thượng lưu, hạ lưuTheo chương V10,87m3
3Ván khuôn móng hố thu, móng tường đầu, tường cánh, chân khayTheo chương V0,4986100m2
4Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo chương V32,9m3
5Ván khuôn thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánhTheo chương V1,3664100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo chương V0,0518tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo chương V1,3593tấn
8Đổ bê tông thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200Theo chương V26,02m3
9Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,714100m3
D CỐNG BẢN B=0,75M (Km0+003.02 tuyến 2)
1Đào đất móng cống, đất cấp IITheo chương V135,86m3
2Đá dăm đệm móng cống, móng thượng lưu, hạ lưuTheo chương V4,99m3
3Ván khuôn móng hố thu, móng tường đầu, tường cánh, chân khayTheo chương V0,227100m2
4Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo chương V20,3m3
5Ván khuôn thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánhTheo chương V0,898100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo chương V0,2492tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo chương V0,2488tấn
8Đổ bê tông thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200Theo chương V16,77m3
9Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,5814100m3
E CỐNG BẢN B=0,75M (Km0+375,83 tuyến 2)
1Đào đất móng cống, đất cấp IITheo chương V118,2m3
2Đá dăm đệm móng cống, móng thượng lưu, hạ lưuTheo chương V6,88m3
3Ván khuôn móng hố thu, móng tường đầu, tường cánh, chân khayTheo chương V0,3133100m2
4Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo chương V26,7m3
5Ván khuôn thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánhTheo chương V0,7442100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo chương V0,2911tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo chương V0,297tấn
8Đổ bê tông thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200Theo chương V13,28m3
9Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,6461100m3
F CỐNG BẢN B=0,75M (Km0+591.92 tuyến 2)
1Đào đất móng cống, đất cấp IITheo chương V119,85m3
2Đá dăm đệm móng cống, móng thượng lưu, hạ lưuTheo chương V6,87m3
3Ván khuôn móng hố thu, móng tường đầu, tường cánh, chân khayTheo chương V0,2162100m2
4Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo chương V26,21m3
5Ván khuôn thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánhTheo chương V0,7605100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo chương V0,2669tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo chương V0,2691tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200Theo chương V12,7m3
9Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,5842100m3
10Biển báo hạn chế tải trọng, giao nhau với đường ưu tiên, giao nhau tại ngã baTheo chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5557265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1511453E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 02 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng. (iii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 03 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 01 năm kể từ ngày mở thầu).32
3 Cán bộ trắc đạc 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa chất.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường.32
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 01 năm kể từ ngày mở thầu)32
6 Công nhân kỹ thuật lành nghề 15 Số lượng ≥ 15 người, kèm theo bằng cấp chứng chỉ phù hợp, bảng kê danh sách họ tên, chuyên môn nghành nghề thi công, hợp đồng lao động với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Sẵn sàng phục vụ thi công công trình2
2 Máy cắt uốn thép 5kW Sẵn sàng phục vụ thi công công trình1
3 Máy đào 0,8m3 Sẵn sàng phục vụ thi công công trình1
4 Máy đào 1,25 m3 Sẵn sàng phục vụ thi công công trình1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Sẵn sàng phục vụ thi công công trình2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sẵn sàng phục vụ thi công công trình1
7 Máy hàn 23 KW Sẵn sàng phục vụ thi công công trình1
8 Máy lu bánh thép 10T Sẵn sàng phục vụ thi công công trình1
9 Máy lu bánh thép 16T Sẵn sàng phục vụ thi công công trình1
10 Máy trộn 250l Sẵn sàng phục vụ thi công công trình1
11 Máy trộn vữa 150l Sẵn sàng phục vụ thi công công trình1
12 Máy ủi 110CV Sẵn sàng phục vụ thi công công trình1
13 Ô tô tự đổ 5T Sẵn sàng phục vụ thi công công trình3
14 Ô tô tưới nước 5m3 Sẵn sàng phục vụ thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->