Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404334-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 11:07:00 đến ngày 2021-04-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,781,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 78,0729 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V-E-HSMT | 32,96 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Chương V-E-HSMT | 0,7807 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V-E-HSMT | 0,7807 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,0145 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,6736 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 19,328 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,5742 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 16,0027 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,3036 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 2,1079 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 1,2825 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 14,1075 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1349 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,7955 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,8272 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,5496 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 21,1918 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 13,8661 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 112,5416 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1.288,4219 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Falcon 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.288,4219 | m2 |
| 27 | Mua sắt đặc về làm hoa sắt tường rào với hệ số hao hụt 1.05 | Chương V-E-HSMT | 1,0907 | tấn |
| 28 | Gia công hoa sắt tường rào | Chương V-E-HSMT | 1,0907 | tấn |
| 29 | Gia công sản xuất, lắp dựng mũi tường rào hoa sắt. | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt tưởng rào | Chương V-E-HSMT | 81,7834 | m2 |
| 31 | Mua gạch thông gió trang trí lắp đặt trước sân | Chương V-E-HSMT | 16,606 | m2 |
| 32 | Lắp đặt gạch thông gió trang trí | Chương V-E-HSMT | 16,606 | m2 |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,1692 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót món, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,4322 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,8147 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,821 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 18,48 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 12,32 | m |
| 46 | Đắp hoàn thiện chi tiết đầu cột, NC 4,0/7 | Chương V-E-HSMT | 16 | chi tiết |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Falcon 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 16,1084 | m2 |
| 48 | Mua inox hộp làm cánh cổng bao gồm gia công và lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 110,9848 | kg |
| 49 | Bản lề cửa sắt 100 NO -Nol | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Bánh xe cổng | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Then cài cổng Inox | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 8,9382 | 100m3 |
| 53 | Mua nilon rải trước khi đổ bê tông chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 1.774,618 | m2 |
| 54 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 189,6068 | m3 |
| 55 | Lát gạch Terrazo 400x400x30mm, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1.774,618 | m2 |
| 56 | Lát đá tự nhiên sân nghĩa trang, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 296,82 | m2 |
| 57 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 58 | Mua cây vú sữa đường kính thân từ 10-15cm trồng ở sân trong Nghĩa Trang (đã bao gồm vận chuyển, cây chống và công trồng). | Chương V-E-HSMT | 34 | cây |
| 59 | Mua cây sao đen đường kính thân từ 10-15cm trồng ở sân ngoài Nghĩa Trang (đã bao gồm vận chuyển, cây chống và công trồng). | Chương V-E-HSMT | 29 | cây |
| 60 | Mua đất màu về trồng cây với hệ số hao hụt khi trồng là 1.1 | Chương V-E-HSMT | 89,0113 | m3 |
| 61 | Mua cây chuỗi ngọc về trồng quanh bồn cây, mỗi mét dài trồng 5 cây theo viền đá bó vỉa | Chương V-E-HSMT | 454,12 | cây |
| 62 | Mua cỏ Nhật trồng trong bồn cây | Chương V-E-HSMT | 672,8565 | m2 |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 19,139 | m3 |
| 64 | Mua bó bồn cây bằng đá tự nhiên KT: 1*0.35*0.15 | Chương V-E-HSMT | 542,568 | md |
| 65 | Bó bồn cây bằng đá tự nhiên, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 542,568 | m |
| 66 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,1901 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,2656 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà - Đường kính D50mm | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 71 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Kích thước 400x300x150, chiều cao lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Mua Cột bát giác, tròn côn H=6m, dày 3mm, bích đế400x400 | Chương V-E-HSMT | 11 | cột |
| 77 | Mua bóng đèn đường Đèn Led đường siêu sáng PI L570xW315xH90,100W(CBG10/2020) | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 78 | Mua khung móng M24x300x300x675-4 (chiều dài 750) | Chương V-E-HSMT | 11 | bộ |
| 79 | Mua cần đèn MB04-D | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 80 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V-E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 81 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V-E-HSMT | 11 | 1 cần đèn |
| 82 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V-E-HSMT | 11 | bộ |
| 83 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 11 | bảng |
| 84 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V-E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 85 | Mua khung móng M16x260x260x500-4 (chiều dài 500)- Đèn chùm trang trí | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 86 | Mua Chùm đèn cột sân vườn CH04-(4+1) | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 87 | Mua Cột Banian (Khung móng M16 x 260 x 260 ) | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 88 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V-E-HSMT | 20 | 1 cột |
| 89 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V-E-HSMT | 20 | 1 bộ |
| 90 | Mua đèn hắt chịu nước chiếu sáng lên kỳ đài | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 700 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 650 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,7235 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,4121 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 20,629 | m3 |
| 97 | Xây hố ga bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,673 | m3 |
| 98 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 28,9432 | m3 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 137,744 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 52,0736 | m2 |
| 101 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 5,814 | 100kg |
| 103 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V-E-HSMT | 1,0142 | 100kg |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,549 | m3 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 121 | 1cấu kiện |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng =A*2,242% | Chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.172946E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.34589E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 1.947.374.000 VND (Một tỷ, chín trăm bốn mươi bẩy triệu, ba trăm bẩy mươi bốn nghìn đồng). (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.947.374.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi