Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368863-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210347751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 13:56:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,473,835,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 202,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nâng cấp lưới điện 10kV lên 35kV từ vị trí 119 thuộc trạm TG Huy Hạ đến TBA Ba Bèo và các nhánh rẽ, xoá bỏ trạm trung gian 35/10kV Huy Hạ khu vực xã Tường Tiến, Tường Phong - Huyện Phù Yên
B Đường dây trung áp
C Phần B cung cấp và lắp đặt
1 Cột BTLT 12B NPC-I-12-190-7,2 31 Cột
2 Cột BTLT 14B NPC-I-14-190-9,2 13 Cột
3 Cột BTLT 16B NPC-I-16-190-9,2 11 Cột
4 Cột BTLT 18C NPC-I-18-190-11 3 Cột
5 Cột BTLT 20C NPC-I-20-190-11 2 Cột
6 Móng cột MT-3 31 móng
7 Móng cột MT-4 13 móng
8 Móng cột MT-5 11 móng
9 Móng cột MT-6 3 móng
10 Móng cột MT-7 2 móng
11 Móng néo MN15-5 112 móng
12 Xà đỡ thẳng XĐ-35B 5 Bộ
13 Xà đỡ vượt XĐV-35B 6 Bộ
14 Xà néo đơn XNC-35 18 Bộ
15 Xà cột cổng XN2-35.2.2,5 11 Bộ
16 Xà cột cổng XN2-35.3.2,5 10 Bộ
17 Xà cột cổng XN2-5L.3.3 6 Bộ
18 Xà cột cổng XN2-5L.2.4 XT 2 Bộ
19 Xà néo cột 3 thân + CDN XN-3T 6 Bộ
20 Xà rẽ 3 pha XR-6 1 Bộ
21 Xà rẽ 2 pha XR-4 2 Bộ
22 Công xôn đỡ lèo CX-1 11 Bộ
23 Xà đỡ vượt chụp thép XĐVCT-35 3 Bộ
24 Xà néo chụp thép XNCT-35 2 Bộ
25 Chụp thép cột đỡ vượt CHĐV2.6 3 Bộ
26 Chụp thép cột néo đơn CHN2.6 2 Bộ
27 Tiếp địa RC6 8 Bộ
28 Tiếp địa RC8 1 Bộ
29 Tiếp địa RC4 11 Bộ
30 Dây nối tiếp dịa DNĐ 34 Cái
31 Dây néo TK-50-12 82 Bộ
32 Dây néo TK-50-14 28 Bộ
33 Dây néo TK-50-16 15 Bộ
34 Dây néo TK-50-18 10 Bộ
35 Dây néo TK-50-20 4 Bộ
36 Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-50/8 7.093 m
37 Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-70/11 13.431 m
38 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV 328 Chuỗi
39 Phụ kiện chuỗi néo PK-Tr 328 Bộ
40 Sứ đứng gốm 35kV + cả ty VHD-35kV 121 Quả
41 Đầu cốt nhôm -50mm ĐC-50 21 Cái
42 Đầu cốt nhôm -70mm ĐC-70 63 Cái
43 Kẹp cáp nhôm - 3 bu lông cho dây trần CC 50 -95 81 Cái
44 Ống nối ON-70 3 Cái
45 Ống nối ON-50 3 Cái
D Phần B vận chuyển và lắp đặt
1 Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-50/8 1.388 m
2 Sứ đứng gốm 35kV + cả ty VHD-35kV 11 Quả
E Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại
1 Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-50/8 246 m
2 Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-70/11 14.502 m
3 Chuỗi sứ néo đơn Polymer-35 6 chuỗi
4 Sứ đứng gốm 35kV VHD-35 7 Quả
5 Phụ kiện chuỗi néo PK-tr 6 bộ
F Phần thu hồi nhập kho
1 Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-50/8 9.933 m
2 Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-70/11 11.769 m
3 Cột BTLT LT 10B 25 Cột
4 Cột BTLT LT 12B 17 Cột
5 Cột BTLT LT 14B 1 Cột
6 Cột BTLT LT 16B 5 Cột
7 Xà néo cột cổng XN2-5L.10 22 bộ
8 Xà đỡ vượt XĐV-2L.10 17 bộ
9 Xà néo cột đơn XN-2L.10 14 bộ
10 Xà đỡ thẳng XĐ-1L.10 11 bộ
11 Xà rẽ 3 pha XR-6.10 3 bộ
12 Công xôn đỡ lèo CX-1 9 bộ
13 Chụp thép CH-1,5m 4 bộ
14 Phụ kiện chuỗi néo PK-tr 242 bộ
15 Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 10kV PC-70 120 chuỗi
16 Chuỗi sứ néo đơn polymer 10kV Polymer-10 122 chuỗi
17 Sứ đứng gốm 10kV VHD-10 170 quả
18 Dây néo TK50-12 2 bộ
19 Dây néo TK50-16 2 bộ
20 Dây néo CTF16-10 32 bộ
21 Dây néo CTF16-12 50 bộ
22 Dây néo CTF16-16 8 bộ
G Trạm biến áp
H Phần B cung cấp và lắp đặt
1 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV 35/0,4kV - 50kVA 1 máy
2 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV 35/0,4kV - 100kVA 2 máy
3 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV 35/0,4kV - 180kVA 1 máy
4 Chống sét van (bộ 3 pha) ZnO-42kV 5 bộ
5 Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Sứ CR 35/100 5 bộ
6 Cột BTLT 16C NPC-I-16-190-11 1 cột
7 Móng cột trạm MT-6 1 móng
8 Xà đỡ trung gian dưới trạm 2 cột XĐ-TGD.2 1 bộ
9 Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV trạm 2 cột XĐ - SI+CSV.2 3 bộ
10 Xà đỡ trung gian trên trạm 2 cột có chụp thép. XĐ-TGTCT.2 1 bộ
11 Xà đỡ trung gian trên lắp trên trạm 2 cột XĐ-TGT.2 2 bộ
12 Chụp thép 2,6m CH - 2,6m 2 bộ
13 Ghế thao tác máy biến áp trạm 2 cột G-TT.2 3 bộ
14 Xà đỡ trung gian dưới trạm 1 cột XĐ-TGD.1 1 bộ
15 Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV trạm 1 cột XĐ- SI+CSV.1 1 bộ
16 Xà đỡ trung gian trên trạm 1 cột XĐ-TGT.1 1 bộ
17 Xà đỉnh trạm 1 cột X-ĐT.1 1 bộ
18 Xà đỉnh trạm 2 cột X-ĐT.2 2 bộ
19 Xà đỉnh trạm 2 cột có chụp thép X-ĐTCT.2 1 bộ
20 Giá đỡ cáp từ máy sang tủ GĐ - C 4 bộ
21 Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐ - MBA.1 1 bộ
22 Tiếp địa trạm biến áp RC-BA1 1 bộ
23 Cờ tiếp địa cột TBA C-TĐ.10 3 bộ
24 Sứ đứng gốm 35kV + ty VHD-35 54 quả
25 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 8 m
26 Dây AC50/8 XLPE2.5/HDPE AC50/8 XLPE2.5/HDPE 96 m
27 Cáp Cu/PVC-1x35 Cu/PVC-1x35 12 m
28 Cáp Cu/PVC-1x50 Cu/PVC-1x50 6 m
29 Đầu cốt đồng mạ 35mm 24 cái
30 Đầu cốt đồng mạ 50mm 60 cái
31 Đầu cốt đồng 50mm 6 cái
32 Đầu cốt đồng 95mm 6 cái
33 Kẹp cáp nhôm - 3 bu lông cho dây trần CC35 - 95 48 cái
34 Nắp chụp đầu cực chống sét van NC-CSV-35 12 cái
35 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế NC-MBA.35 12 cái
36 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) NC-SI.35 24 cái
37 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế NC-MBA.0,4 16 cái
38 Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2 15 cái
39 Biển tên trạm B - tr 5 cái
40 Biển an toàn B-AT 5 cái
I Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại
1 Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ ra 400V-150A 1 tủ
2 Tủ tụ bủ hạ thế 30kVAr 30kVAr 1 tủ
J Phần công việc khác
1 Chuyển nấc phân áp MBA 3 pha 10(35)/0,4kV 10(35)/0,4kV - 50kVA 1 máy
K Phần thu hồi nhập kho
1 Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV 10/0,4kV - 50kVA 1 máy
2 Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV 10/0,4kV - 100kVA 2 máy
3 Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV 10/0,4kV - 180kVA 1 máy
4 Cột bê tông ly tâm LT-10A 2 cột
5 Ghế thao tác G - BA.2.6 4 bộ
6 Giá đỡ máy biến áp GĐ - BA.2.6 1 bộ
7 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35 Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35 5 m
8 Dây đồng trần F6 9 m
9 Xà đỡ trung gian trên tim cột 2.6m XĐ-TGD.2.6 4 bộ
10 Cầu chì tự rơi 10kV (bộ 3 pha) - Sứ CR 10/100 5 bộ
11 Xà đỡ cầu chì tự rơi XĐ-SI.2.6 4 bộ
12 Chống sét van trạm phân phối HD(HE)-10kV 5 bộ
13 Xà đỉnh trạm biến áp XĐT - BA2.6 4 bộ
14 Sứ đứng gốm 15kV + ty VHD-15 52 quả
15 Biển tên trạm BTT 5 cái
L Trạm cầu dao
M Phần B cung cấp và lắp đặt
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (trọn bộ) DPN - 35/630 1 bộ
2 Cột BTLT 12B NPC-I-12-190-7,2 1 cột
3 Móng cột MT-3 1 móng
4 Xà đỡ đầu trạm cầu dao XĐT-CD 2 bộ
5 Xà đỡ trung gian XĐ-TG 2 bộ
6 Giá đỡ cầu dao cách ly GĐ-DCL 1 bộ
7 Giá đỡ cầu dao phụ tải GĐ-DPT 1 bộ
8 Thang trèo T-Tr 2 bộ
9 Ghế thao tác cầu dao GTT-CD 2 bộ
10 Giá đỡ tay thao tác cầu dao GĐ-CDCL 1 bộ
11 Thanh truyền động cầu dao F40-35 6 m
12 Cờ tiếp địa cầu dao CTĐ-CD 1 bộ
13 Sứ đứng gốm 35kV + cả ty VHD-35 14 quả
14 Chuỗi sứ néo đơn Polymer -35 12 chuỗi
15 Phụ kiện chuỗi néo PK-CN 12 bộ
16 Đầu cốt nhôm 70mm 6 cái
17 Đầu cốt nhôm 50mm 6 cái
18 Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12-35 24 cái
19 Biển tên trạm B-Tr 2 cái
20 Biển báo an toàn B-AT 2 cái
N Phần B vận chuyển và lắp đặt
1 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A DCL-35/630A 1 bộ
O Phần thu hồi nhập kho
1 Cột BTLT LT 10B 4 cột
2 Thang trèo T-Tr 2 bộ
3 Ghế thao tác cầu dao GTT-CD 2 bộ
4 Giá đỡ tay thao tác cầu dao GĐ-TT 2 bộ
5 Thanh truyền động cầu dao F40-35 4,8 m
6 Giá đỡ dao cách ly GĐ-CD 2 bộ
7 Cầu dao liên động 3 pha 10kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 200A DCL-10/200A 2 bộ
8 Xà đỡ đầu trạm cầu dao XĐT 2 bộ
9 Dây néo CTF16-10 4 bộ
10 Sứ đứng gốm 10kV cả ty VHD-10 32 quả
P Đường dây 0,4kV
1 Xà Phân tải XPT 1 bộ
2 Sứ cách điện A30 + ty A30 16 Quả
3 Ghíp bọc hạ thế 2 bulong 25-95 16 cái
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 44 m
5 Kẹp xiết cáp vặn xoắn KS 4x50-95 4 bộ
6 Móc néo cáp vặn xoắn Ф 20 4 bộ
7 Đai thép cột đơn+Khóa đai ĐTĐ 4 Cái
8 Đai thép cột kép+Khóa đai ĐTK 4 Cái
Q Cải tạo nâng cấp lưới điện 10kV lên 35kV từ trạm trung gian Huy Hạ đến TBA Cổng Trời và các nhánh rẽ, xoá bỏ trạm trung gian 35/10kV Huy Hạ khu vực xã Tường Tiến, Tường Phong - Huyện Phù Yên
R Đường dây trung áp
S Phần B cung cấp và lắp đặt
1 Cột BTLT 18D NPC.I-18-190-13 (M) 6 cột
2 Cột BTLT 18C NPC.I-18-190-11 (M) 12 cột
3 Cột BTLT 18B NPC.I-18-190-9,2 (M) 75 cột
4 Cột BTLT 16B NPC.I-16-190-9,2 (M) 1 cột
5 Cột BTLT 14C NPC.I-14-190-11 1 cột
6 Cột BTLT 14B NPC.I-14-190-9,2 5 cột
7 Cột BTLT 12C NPC.I-12-190-9,0 1 cột
8 Cột BTLT 12B NPC.I-12-190-7,2 3 cột
9 Móng cột MTK-18 (M) 17 bộ
10 Móng cột MT-6 (M) 59 bộ
11 Móng cột MT-5 (M) 1 bộ
12 Móng cột MT-4 6 bộ
13 Móng cột MT-3 4 bộ
14 Móng néo MN15-5 12 bộ
15 Xà néo ghép ngang 2 tầng xà lệch (2 cột) XNGL1-2T-35 16 bộ
16 Xà néo ghép dọc 2 tầng xà lệch cột XNGL2-2T-35 1 bộ
17 Xà đỡ vượt 2 tầng xà lệch cột đơn XĐVL-2T-35 58 bộ
18 Xà rẽ 3 tầng sứ chuỗi XR3-3T-35 1 bộ
19 Xà rẽ 2 pha 1 tầng xà XR2-1T-35 1 bộ
20 Xà néo cột cổng XN2-5L.2,5 1 bộ
21 Xà néo cột cổng XN2-5L.2-2,5 4 bộ
22 Xà néo ghép ngang 1 tầng xà XNG1-1T-35 2 bộ
23 Xà néo ghép ngang 2 tầng xà XNG1-2T 1 bộ
24 Xà néo cột đơn pha tam giác XN1-35 10 bộ
25 Xà néo cột đơn pha ngang XNB-35 1 bộ
26 Xà đỡ vượt 1 tầng xà XĐV-1T-35 4 bộ
27 Xà đỡ vượt 2 tầng xà XĐV-2T-35 2 bộ
28 Xà đỡ thẳng 2 tầng xà XĐT-2T-35 2 bộ
29 Xà đỡ thẳng 1 tầng xà XĐT-1T-35 2 bộ
30 Công xôn đỡ 1 pha CX1-35 1 bộ
31 Công xôn néo 1 pha CX2-35 1 bộ
32 Đai ghép cột ĐGC-18 18 bộ
33 Tiếp địa RC12 2 bộ
34 Tiếp địa RC6 72 bộ
35 Dao cách ly 3 pha quay ngang (Thay dao+SĐ) CDCL-35/630A 1
36 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE 1.812 m
37 Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR70/11 16.296 m
38 Dây néo TK50-18 4 bộ
39 Dây néo TK50-16 2 bộ
40 Dây néo TK50-14 10 bộ
41 Dây néo TK50-12 12 bộ
42 Dây néo TK50-10 14 bộ
43 Cách điện treo PLM-35 367 chuỗi
44 Cách điện đứng VHD-35kV 481 cái
45 Phụ kiện chuỗi cách điện cho dây trần PK-CN2 337 bộ
46 Phụ kiện chuỗi cách điện cho dây bọc PK-CN1 30 bộ
47 Dây nối đất cột thay thế DNĐ 10 bộ
48 Ghíp nhôm 3BL CC-70 414 bộ
49 Ghíp nhôm 3BL CC-50 18 bộ
50 Cặp cáp bọc nhựa IPC-70/50 6 bộ
51 Đầu cốt AG - 70 57 bộ
52 Dây buộc 2 sứ DB2-70 15 bộ
53 Dây dẫn đấu lèo ACSR-70/11 180 bộ
54 Ống nối dây 70mm2 6 bộ
T Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại
1 Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-70/11 9.075 m
2 Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-50/8 11.136 m
U Trạm biến áp
V Phần B cung cấp và lắp đặt
1 Máy biến áp 35/0,4kV 35/0,4kV-180kVA 4 máy
2 Máy biến áp 35/0,4kV 35/0,4kV-100kVA 1 máy
3 Máy biến áp 35/0,4kV 35/0,4kV-75kVA 1 máy
4 Máy biến áp 35/0,4kV 35/0,4kV-50kVA 1 máy
5 Dao cách ly 3 pha ngoài trời trọn bộ (Quay ngang) CDCL-35/630A 1  bộ
6 Cầu chì tự rơi CR 35/100 7 bộ
7 Chống sét van ZnO-42kV 7 bộ
8 Cột BTLT 12D NPC.I-12-190-10 1 Cột
9 Móng cột trạm MT-5 1 móng
10 Xà đỡ cầu chì, chống sét van XĐ-SI, SV1-18 3 bộ
11 Xà đỡ cầu chì, chống sét van XĐ-SI, SV1-12 1 bộ
12 Xà đỡ cầu chì, chống sét van XĐ-SI, SV2-10 1 bộ
13 Xà đỡ trung gian XĐ-TG1-18-2 3 bộ
14 Xà đỡ trung gian XĐ-TG1-18-1 3 bộ
15 Xà đỡ trung gian XĐ-TG1-12 1 bộ
16 Xà đỡ trung gian XĐ-TG2-10 1 bộ
17 Xà đỉnh trạm biến áp XĐT-BA1-12 1 bộ
18 Xà đỉnh trạm biến áp XĐT-BA2-10 1 bộ
19 Giá đỡ cáp lực mặt máy GĐ-C1 4 bộ
20 Giá đỡ máy biến áp trên cột ghép 18m GĐ-BA1-18a 1 bộ
21 Giá đỡ máy biến áp trên 1 cột 18m GĐ-BA1-18 2 bộ
22 Giá đỡ máy biến áp trên 1 cột 12m GĐ-BA1-12 1 bộ
23 Giá đỡ máy biến áp trên 2 cột 10m GĐ-BA2-10 1 bộ
24 Thang trèo trạm biến áp trên 2 cột 10m T-BA2-10 1 bộ
25 Sàn tao tác trạm biến áo trên 2 cột 10m STT-BA2-10 1 bộ
26 Tiếp địa trạm biến áp một cột RBA-1 4 bộ
27 Tiếp địa trạm biến áp trên 2 cột 10m RC-BA1B 1 bộ
28 Dây nối đất DNĐ-BA1-18 3 bộ
29 Dây nối đất DNĐ-BA1-12 1 bộ
30 Chuỗi cách điện treo Polymer-35 9 chuỗi
31 Phụ kiện chuỗi cách điện PK-CN 9 bộ
32 Cách điện đứng (kèm ty) VHD-35kV 45 Quả
33 Dây buộc định hình cổ sứ đơn DB-50mm2 21 sợi
34 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE 165 m
35 Cáp lực đấu nối tủ điện Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 32 m
36 Dây đồng mềm nối đất M95 16 m
37 Dây đồng mềm nối đất M50 2 m
38 Dây đồng mềm nối đất M35 30 m
39 Đầu cốt đồng mạ BG-150 24 cái
40 Đầu cốt đồng mạ BG-95 16 cái
41 Đầu cốt đồng mạ BG-50 77 cái
42 Đầu cốt đồng mạ BG-35 40 cái
43 Bu lông, đai ốc, vòng đệm M10-30 24 cái
44 Ống nhựa xoắn luồn cáp lực TFP-Ø85/65 50 m
45 Nút cao su đầu ống nhựa NC-65 10 cái
46 Đai thép không gỉ ĐTĐ 20 cái
47 Khóa đai thép 20 cái
48 Nắp chụp đầu cực trung thế máy biến áp NC-MBA.35 15 cái
49 Nắp chụp đầu cực hạ thế máy biến áp NC-MBA.0,4 20 cái
50 Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơi NC-SI.35 30 cái
51 Nắp chụp đầu cực chống sét van NC-CSV-35 15 cái
52 Biển tên trạm B-Tr 7 cái
53 Biển an toàn B-AT 5 cái
W Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại
1 Cáp lực đấu nối tủ điện Cu/XLPE/PVC (3x95+1x50) 8 m
X Trạm cầu dao
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (trọn bộ) DPN - 35/630 1 bộ
2 Dây nối đất trạm cầu dao DNĐ-CD 1 bộ
3 Thang trèo T-CD 1 bộ
4 Sàn thao tác STT-CD 1 bộ
5 Giá đỡ cầu dao phụ tải GĐ-DPN 1 bộ
6 Xà đỡ trung gian cầu dao phụ tải XTG-DPN 1 bộ
7 Xà đón dây dưới XĐ-D1 1 bộ
8 Xà đón dây trên XĐ-D2 1 bộ
9 Cách điện đứng VHD-35kV 13 quả
10 Đầu cốt đồng mạ BG-50 2 cái
11 Ghíp nhôm 3 BL CC-70 6 cái
12 Thanh truyền động F40-35 5 m
13 Dây nhôm trần lõi thép ACSR70/11 30 m
14 Biển tên trạm B-Tr 1 cái
15 Biển an toàn B-AT 1 cái
Y Đường dây 0,4kV
1 Cột BTLT 10C NPC-I-10-190-5 5 Cột
2 Móng cột MLT-10 5 móng
3 Cáp vặn xoắn ABC (4x95) 487 m
4 Móc tải nặng Ø18 31 cái
5 Móc tải nhẹ Ø16 1 cái
6 Kẹp siết cáp KS 31 cái
7 Kẹp treo cáp KT 1 cái
8 Đai thép không gỉ ĐT 52 Cái
9 Khoá đai 54 cái
10 Đầu cốt đồng mạ BG-95 32 cái
11 Ghíp nối cáp vặn xoắn GN-2 72 cái
12 Xà phân tải cột đơn ly tâm XPT-LT 1 bộ
13 Sứ hạ thế A30 16 quả
14 Ghíp nhôm CC50-95 16 cái
Z Phần thu hồi nhập kho
AA Thu hồi đường dây trung áp
1 Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-70/11 16.212 m
2 Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-50/8 2.130 m
3 Cột bê tông ly tâm LT-14 1 Cột
4 Cột bê tông ly tâm LT-12 10 Cột
5 Cột bê tông ly tâm LT-10 65 Cột
6 Xà néo cột cổng tim 2m XN2-5L2 9 bộ
7 Xà néo 3 pha trên cột ghép ngang XNG1-3L 3 bộ
8 Xà đỡ vượt XĐV-2L 23 bộ
9 Xà néo cột đơn XN-2L 9 bộ
10 Xà đỡ thẳng XĐ-1L 43 bộ
11 Xà rẽ XR-2L 5 bộ
12 Công xôn 1 pha CX-1L 2 bộ
13 Chuỗi thủy tinh PC-70 78 chuỗi
14 Chuỗi Polyme Polymer-24 133 chuỗi
15 Phụ kiện chuỗi néo sứ thuỷ tinh PP-CN1 39 bộ
16 Phụ kiện chuỗi Polymer PK-CN1 12 bộ
17 Cách điện đứng VHD-24 19 Quả
18 Cách điện đứng VHD-12 312 Quả
19 Dây néo TK50-12 6 bộ
20 Dây néo TK50-16 2 bộ
21 Dây néo TK50-18 2 bộ
22 Dây néo TK50-20 4 bộ
23 Dây néo DN16-10 44 bộ
24 Dây néo DN16-12 11 bộ
AB Thu hồi trạm biến áp
1 Cột trạm biến áp LT - 10B 8 Cột
2 Xà đỉnh trạm 2 cột XĐT-BA.2 5 bộ
3 Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột XĐ - SL.2 5 bộ
4 Xà đỡ trung gian trạm 2 cột XĐ - TG 3 bộ
5 Giá đỡ chống sét van mặt máy GĐ - SV 5 bộ
6 Giá đỡ cáp lực mặt máy GĐ-C 5 bộ
7 Giá đỡ máy biến áp trên 2 cột GĐ-BA.2 5 bộ
8 Sàn thao tác trạm biến áp STT - BA 5 bộ
9 Thang trèo trạm biến áp T - BA 5 bộ
10 Các điện treo 24kV Polymer - 24 3 chuỗi
11 Phụ kiện chuỗi cách điện PK-CN2 3 bộ
12 Cách điện đứng (kèm bu lông) 24kV 20 Quả
13 Cách điện đứng (kèm bu lông) 15kV 59 Quả
14 Cáp lực đấu nối tủ điện Cu/XLPE/PVC (3x95+1x50) 20 m
15 Cáp lực đấu nối tủ điện Cu/XLPE/PVC (3x70+1x50) 5 m
16 Cáp lực đấu nối tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC (3x70+1x50) 9 m
17 Dây đồng mềm nối đất M50 15 m
18 Biển tên trạm B-Tr 5 cái
19 Cầu chì tự rơi FC0-24/100 2 bộ
20 Cầu chì tự rơi FC0-10/100 5 bộ
21 Chống sét van HD-12 7 bộ
22 Tủ điện hạ thế trọn bộ 02 lộ ra 500V - 300A 4 bộ
23 Tủ điện hạ thế trọn bộ 02 lộ ra 500V - 160A 1 bộ
24 Tủ tụ bù 500V - 100kVAr 3 bộ
25 Máy biến áp 75kVA-(10)22/0,4 1 máy
26 Máy biến áp 50kVS-(10)22/0,4 1 máy
27 Máy biến áp 180kVA-10/0,4 4 máy
28 Máy biến áp 100kVA-10/0,4 1 máy
29 Dao cách ly TBA DS - 24/200A 1 bộ
AC Thu hồi Trạm cầu dao
1 Thang trèo T-Tr 3 bộ
2 Ghế thao tác cầu dao phụ tải trên 1 cột GTT-CD1 2 bộ
3 Giá đỡ cầu dao phụ tải GĐ - DPN 1 bộ
4 Cách điện đứng 24kV 8 quả
5 Cách điện đứng 15kV 8 quả
6 Dao cách ly DS - 24/200A 2 bộ
7 Cầu dao phụ tải DPN - 12/630A 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.04E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->