Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210347751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 13:56:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,473,835,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 202,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nâng cấp lưới điện 10kV lên 35kV từ vị trí 119 thuộc trạm TG Huy Hạ đến TBA Ba Bèo và các nhánh rẽ, xoá bỏ trạm trung gian 35/10kV Huy Hạ khu vực xã Tường Tiến, Tường Phong - Huyện Phù Yên | |||
| B | Đường dây trung áp | |||
| C | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT 12B | NPC-I-12-190-7,2 | 31 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 14B | NPC-I-14-190-9,2 | 13 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 16B | NPC-I-16-190-9,2 | 11 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 18C | NPC-I-18-190-11 | 3 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 20C | NPC-I-20-190-11 | 2 | Cột |
| 6 | Móng cột | MT-3 | 31 | móng |
| 7 | Móng cột | MT-4 | 13 | móng |
| 8 | Móng cột | MT-5 | 11 | móng |
| 9 | Móng cột | MT-6 | 3 | móng |
| 10 | Móng cột | MT-7 | 2 | móng |
| 11 | Móng néo | MN15-5 | 112 | móng |
| 12 | Xà đỡ thẳng | XĐ-35B | 5 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ vượt | XĐV-35B | 6 | Bộ |
| 14 | Xà néo đơn | XNC-35 | 18 | Bộ |
| 15 | Xà cột cổng | XN2-35.2.2,5 | 11 | Bộ |
| 16 | Xà cột cổng | XN2-35.3.2,5 | 10 | Bộ |
| 17 | Xà cột cổng | XN2-5L.3.3 | 6 | Bộ |
| 18 | Xà cột cổng | XN2-5L.2.4 XT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột 3 thân + CDN | XN-3T | 6 | Bộ |
| 20 | Xà rẽ 3 pha | XR-6 | 1 | Bộ |
| 21 | Xà rẽ 2 pha | XR-4 | 2 | Bộ |
| 22 | Công xôn đỡ lèo | CX-1 | 11 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ vượt chụp thép | XĐVCT-35 | 3 | Bộ |
| 24 | Xà néo chụp thép | XNCT-35 | 2 | Bộ |
| 25 | Chụp thép cột đỡ vượt | CHĐV2.6 | 3 | Bộ |
| 26 | Chụp thép cột néo đơn | CHN2.6 | 2 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa | RC6 | 8 | Bộ |
| 28 | Tiếp địa | RC8 | 1 | Bộ |
| 29 | Tiếp địa | RC4 | 11 | Bộ |
| 30 | Dây nối tiếp dịa | DNĐ | 34 | Cái |
| 31 | Dây néo | TK-50-12 | 82 | Bộ |
| 32 | Dây néo | TK-50-14 | 28 | Bộ |
| 33 | Dây néo | TK-50-16 | 15 | Bộ |
| 34 | Dây néo | TK-50-18 | 10 | Bộ |
| 35 | Dây néo | TK-50-20 | 4 | Bộ |
| 36 | Dây dẫn nhôm lõi thép | ACSR-50/8 | 7.093 | m |
| 37 | Dây dẫn nhôm lõi thép | ACSR-70/11 | 13.431 | m |
| 38 | Chuỗi sứ néo đơn | Polymer 35kV | 328 | Chuỗi |
| 39 | Phụ kiện chuỗi néo | PK-Tr | 328 | Bộ |
| 40 | Sứ đứng gốm 35kV + cả ty | VHD-35kV | 121 | Quả |
| 41 | Đầu cốt nhôm -50mm | ĐC-50 | 21 | Cái |
| 42 | Đầu cốt nhôm -70mm | ĐC-70 | 63 | Cái |
| 43 | Kẹp cáp nhôm - 3 bu lông cho dây trần | CC 50 -95 | 81 | Cái |
| 44 | Ống nối | ON-70 | 3 | Cái |
| 45 | Ống nối | ON-50 | 3 | Cái |
| D | Phần B vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép | ACSR-50/8 | 1.388 | m |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV + cả ty | VHD-35kV | 11 | Quả |
| E | Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép | ACSR-50/8 | 246 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép | ACSR-70/11 | 14.502 | m |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn | Polymer-35 | 6 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV | VHD-35 | 7 | Quả |
| 5 | Phụ kiện chuỗi néo | PK-tr | 6 | bộ |
| F | Phần thu hồi nhập kho | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép | ACSR-50/8 | 9.933 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép | ACSR-70/11 | 11.769 | m |
| 3 | Cột BTLT | LT 10B | 25 | Cột |
| 4 | Cột BTLT | LT 12B | 17 | Cột |
| 5 | Cột BTLT | LT 14B | 1 | Cột |
| 6 | Cột BTLT | LT 16B | 5 | Cột |
| 7 | Xà néo cột cổng | XN2-5L.10 | 22 | bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt | XĐV-2L.10 | 17 | bộ |
| 9 | Xà néo cột đơn | XN-2L.10 | 14 | bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng | XĐ-1L.10 | 11 | bộ |
| 11 | Xà rẽ 3 pha | XR-6.10 | 3 | bộ |
| 12 | Công xôn đỡ lèo | CX-1 | 9 | bộ |
| 13 | Chụp thép | CH-1,5m | 4 | bộ |
| 14 | Phụ kiện chuỗi néo | PK-tr | 242 | bộ |
| 15 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 10kV | PC-70 | 120 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 10kV | Polymer-10 | 122 | chuỗi |
| 17 | Sứ đứng gốm 10kV | VHD-10 | 170 | quả |
| 18 | Dây néo | TK50-12 | 2 | bộ |
| 19 | Dây néo | TK50-16 | 2 | bộ |
| 20 | Dây néo | CTF16-10 | 32 | bộ |
| 21 | Dây néo | CTF16-12 | 50 | bộ |
| 22 | Dây néo | CTF16-16 | 8 | bộ |
| G | Trạm biến áp | |||
| H | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV - 50kVA | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV - 100kVA | 2 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV - 180kVA | 1 | máy |
| 4 | Chống sét van (bộ 3 pha) | ZnO-42kV | 5 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Sứ | CR 35/100 | 5 | bộ |
| 6 | Cột BTLT 16C | NPC-I-16-190-11 | 1 | cột |
| 7 | Móng cột trạm | MT-6 | 1 | móng |
| 8 | Xà đỡ trung gian dưới trạm 2 cột | XĐ-TGD.2 | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV trạm 2 cột | XĐ - SI+CSV.2 | 3 | bộ |
| 10 | Xà đỡ trung gian trên trạm 2 cột có chụp thép. | XĐ-TGTCT.2 | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ trung gian trên lắp trên trạm 2 cột | XĐ-TGT.2 | 2 | bộ |
| 12 | Chụp thép 2,6m | CH - 2,6m | 2 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác máy biến áp trạm 2 cột | G-TT.2 | 3 | bộ |
| 14 | Xà đỡ trung gian dưới trạm 1 cột | XĐ-TGD.1 | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV trạm 1 cột | XĐ- SI+CSV.1 | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ trung gian trên trạm 1 cột | XĐ-TGT.1 | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỉnh trạm 1 cột | X-ĐT.1 | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỉnh trạm 2 cột | X-ĐT.2 | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỉnh trạm 2 cột có chụp thép | X-ĐTCT.2 | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp từ máy sang tủ | GĐ - C | 4 | bộ |
| 21 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột | GĐ - MBA.1 | 1 | bộ |
| 22 | Tiếp địa trạm biến áp | RC-BA1 | 1 | bộ |
| 23 | Cờ tiếp địa cột TBA | C-TĐ.10 | 3 | bộ |
| 24 | Sứ đứng gốm 35kV + ty | VHD-35 | 54 | quả |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | 8 | m |
| 26 | Dây AC50/8 XLPE2.5/HDPE | AC50/8 XLPE2.5/HDPE | 96 | m |
| 27 | Cáp Cu/PVC-1x35 | Cu/PVC-1x35 | 12 | m |
| 28 | Cáp Cu/PVC-1x50 | Cu/PVC-1x50 | 6 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng mạ | 35mm | 24 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng mạ | 50mm | 60 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng | 50mm | 6 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng | 95mm | 6 | cái |
| 33 | Kẹp cáp nhôm - 3 bu lông cho dây trần | CC35 - 95 | 48 | cái |
| 34 | Nắp chụp đầu cực chống sét van | NC-CSV-35 | 12 | cái |
| 35 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | NC-MBA.35 | 12 | cái |
| 36 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | NC-SI.35 | 24 | cái |
| 37 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | NC-MBA.0,4 | 16 | cái |
| 38 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình | 35-50mm2 | 15 | cái |
| 39 | Biển tên trạm | B - tr | 5 | cái |
| 40 | Biển an toàn | B-AT | 5 | cái |
| I | Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ ra | 400V-150A | 1 | tủ |
| 2 | Tủ tụ bủ hạ thế 30kVAr | 30kVAr | 1 | tủ |
| J | Phần công việc khác | |||
| 1 | Chuyển nấc phân áp MBA 3 pha 10(35)/0,4kV | 10(35)/0,4kV - 50kVA | 1 | máy |
| K | Phần thu hồi nhập kho | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV | 10/0,4kV - 50kVA | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV | 10/0,4kV - 100kVA | 2 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV | 10/0,4kV - 180kVA | 1 | máy |
| 4 | Cột bê tông ly tâm | LT-10A | 2 | cột |
| 5 | Ghế thao tác | G - BA.2.6 | 4 | bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp | GĐ - BA.2.6 | 1 | bộ |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35 | Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35 | 5 | m |
| 8 | Dây đồng trần | F6 | 9 | m |
| 9 | Xà đỡ trung gian trên tim cột 2.6m | XĐ-TGD.2.6 | 4 | bộ |
| 10 | Cầu chì tự rơi 10kV (bộ 3 pha) - Sứ | CR 10/100 | 5 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | XĐ-SI.2.6 | 4 | bộ |
| 12 | Chống sét van trạm phân phối | HD(HE)-10kV | 5 | bộ |
| 13 | Xà đỉnh trạm biến áp | XĐT - BA2.6 | 4 | bộ |
| 14 | Sứ đứng gốm 15kV + ty | VHD-15 | 52 | quả |
| 15 | Biển tên trạm | BTT | 5 | cái |
| L | Trạm cầu dao | |||
| M | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (trọn bộ) | DPN - 35/630 | 1 | bộ |
| 2 | Cột BTLT 12B | NPC-I-12-190-7,2 | 1 | cột |
| 3 | Móng cột | MT-3 | 1 | móng |
| 4 | Xà đỡ đầu trạm cầu dao | XĐT-CD | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ trung gian | XĐ-TG | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cầu dao cách ly | GĐ-DCL | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cầu dao phụ tải | GĐ-DPT | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo | T-Tr | 2 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác cầu dao | GTT-CD | 2 | bộ |
| 10 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao | GĐ-CDCL | 1 | bộ |
| 11 | Thanh truyền động cầu dao | F40-35 | 6 | m |
| 12 | Cờ tiếp địa cầu dao | CTĐ-CD | 1 | bộ |
| 13 | Sứ đứng gốm 35kV + cả ty | VHD-35 | 14 | quả |
| 14 | Chuỗi sứ néo đơn | Polymer -35 | 12 | chuỗi |
| 15 | Phụ kiện chuỗi néo | PK-CN | 12 | bộ |
| 16 | Đầu cốt nhôm | 70mm | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt nhôm | 50mm | 6 | cái |
| 18 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | M12-35 | 24 | cái |
| 19 | Biển tên trạm | B-Tr | 2 | cái |
| 20 | Biển báo an toàn | B-AT | 2 | cái |
| N | Phần B vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | DCL-35/630A | 1 | bộ |
| O | Phần thu hồi nhập kho | |||
| 1 | Cột BTLT | LT 10B | 4 | cột |
| 2 | Thang trèo | T-Tr | 2 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác cầu dao | GTT-CD | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao | GĐ-TT | 2 | bộ |
| 5 | Thanh truyền động cầu dao | F40-35 | 4,8 | m |
| 6 | Giá đỡ dao cách ly | GĐ-CD | 2 | bộ |
| 7 | Cầu dao liên động 3 pha 10kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 200A | DCL-10/200A | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ đầu trạm cầu dao | XĐT | 2 | bộ |
| 9 | Dây néo | CTF16-10 | 4 | bộ |
| 10 | Sứ đứng gốm 10kV cả ty | VHD-10 | 32 | quả |
| P | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xà Phân tải | XPT | 1 | bộ |
| 2 | Sứ cách điện A30 + ty | A30 | 16 | Quả |
| 3 | Ghíp bọc hạ thế 2 bulong | 25-95 | 16 | cái |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 44 | m |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | KS 4x50-95 | 4 | bộ |
| 6 | Móc néo cáp vặn xoắn | Ф 20 | 4 | bộ |
| 7 | Đai thép cột đơn+Khóa đai | ĐTĐ | 4 | Cái |
| 8 | Đai thép cột kép+Khóa đai | ĐTK | 4 | Cái |
| Q | Cải tạo nâng cấp lưới điện 10kV lên 35kV từ trạm trung gian Huy Hạ đến TBA Cổng Trời và các nhánh rẽ, xoá bỏ trạm trung gian 35/10kV Huy Hạ khu vực xã Tường Tiến, Tường Phong - Huyện Phù Yên | |||
| R | Đường dây trung áp | |||
| S | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT 18D | NPC.I-18-190-13 (M) | 6 | cột |
| 2 | Cột BTLT 18C | NPC.I-18-190-11 (M) | 12 | cột |
| 3 | Cột BTLT 18B | NPC.I-18-190-9,2 (M) | 75 | cột |
| 4 | Cột BTLT 16B | NPC.I-16-190-9,2 (M) | 1 | cột |
| 5 | Cột BTLT 14C | NPC.I-14-190-11 | 1 | cột |
| 6 | Cột BTLT 14B | NPC.I-14-190-9,2 | 5 | cột |
| 7 | Cột BTLT 12C | NPC.I-12-190-9,0 | 1 | cột |
| 8 | Cột BTLT 12B | NPC.I-12-190-7,2 | 3 | cột |
| 9 | Móng cột | MTK-18 (M) | 17 | bộ |
| 10 | Móng cột | MT-6 (M) | 59 | bộ |
| 11 | Móng cột | MT-5 (M) | 1 | bộ |
| 12 | Móng cột | MT-4 | 6 | bộ |
| 13 | Móng cột | MT-3 | 4 | bộ |
| 14 | Móng néo | MN15-5 | 12 | bộ |
| 15 | Xà néo ghép ngang 2 tầng xà lệch (2 cột) | XNGL1-2T-35 | 16 | bộ |
| 16 | Xà néo ghép dọc 2 tầng xà lệch cột | XNGL2-2T-35 | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ vượt 2 tầng xà lệch cột đơn | XĐVL-2T-35 | 58 | bộ |
| 18 | Xà rẽ 3 tầng sứ chuỗi | XR3-3T-35 | 1 | bộ |
| 19 | Xà rẽ 2 pha 1 tầng xà | XR2-1T-35 | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo cột cổng | XN2-5L.2,5 | 1 | bộ |
| 21 | Xà néo cột cổng | XN2-5L.2-2,5 | 4 | bộ |
| 22 | Xà néo ghép ngang 1 tầng xà | XNG1-1T-35 | 2 | bộ |
| 23 | Xà néo ghép ngang 2 tầng xà | XNG1-2T | 1 | bộ |
| 24 | Xà néo cột đơn pha tam giác | XN1-35 | 10 | bộ |
| 25 | Xà néo cột đơn pha ngang | XNB-35 | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ vượt 1 tầng xà | XĐV-1T-35 | 4 | bộ |
| 27 | Xà đỡ vượt 2 tầng xà | XĐV-2T-35 | 2 | bộ |
| 28 | Xà đỡ thẳng 2 tầng xà | XĐT-2T-35 | 2 | bộ |
| 29 | Xà đỡ thẳng 1 tầng xà | XĐT-1T-35 | 2 | bộ |
| 30 | Công xôn đỡ 1 pha | CX1-35 | 1 | bộ |
| 31 | Công xôn néo 1 pha | CX2-35 | 1 | bộ |
| 32 | Đai ghép cột | ĐGC-18 | 18 | bộ |
| 33 | Tiếp địa | RC12 | 2 | bộ |
| 34 | Tiếp địa | RC6 | 72 | bộ |
| 35 | Dao cách ly 3 pha quay ngang (Thay dao+SĐ) | CDCL-35/630A | 1 | |
| 36 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 1.812 | m |
| 37 | Dây dẫn nhôm lõi thép | ACSR70/11 | 16.296 | m |
| 38 | Dây néo | TK50-18 | 4 | bộ |
| 39 | Dây néo | TK50-16 | 2 | bộ |
| 40 | Dây néo | TK50-14 | 10 | bộ |
| 41 | Dây néo | TK50-12 | 12 | bộ |
| 42 | Dây néo | TK50-10 | 14 | bộ |
| 43 | Cách điện treo | PLM-35 | 367 | chuỗi |
| 44 | Cách điện đứng | VHD-35kV | 481 | cái |
| 45 | Phụ kiện chuỗi cách điện cho dây trần | PK-CN2 | 337 | bộ |
| 46 | Phụ kiện chuỗi cách điện cho dây bọc | PK-CN1 | 30 | bộ |
| 47 | Dây nối đất cột thay thế | DNĐ | 10 | bộ |
| 48 | Ghíp nhôm 3BL | CC-70 | 414 | bộ |
| 49 | Ghíp nhôm 3BL | CC-50 | 18 | bộ |
| 50 | Cặp cáp bọc nhựa | IPC-70/50 | 6 | bộ |
| 51 | Đầu cốt | AG - 70 | 57 | bộ |
| 52 | Dây buộc 2 sứ | DB2-70 | 15 | bộ |
| 53 | Dây dẫn đấu lèo | ACSR-70/11 | 180 | bộ |
| 54 | Ống nối dây | 70mm2 | 6 | bộ |
| T | Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép | ACSR-70/11 | 9.075 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép | ACSR-50/8 | 11.136 | m |
| U | Trạm biến áp | |||
| V | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 35/0,4kV | 35/0,4kV-180kVA | 4 | máy |
| 2 | Máy biến áp 35/0,4kV | 35/0,4kV-100kVA | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 35/0,4kV | 35/0,4kV-75kVA | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp 35/0,4kV | 35/0,4kV-50kVA | 1 | máy |
| 5 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời trọn bộ (Quay ngang) | CDCL-35/630A | 1 | bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi | CR 35/100 | 7 | bộ |
| 7 | Chống sét van | ZnO-42kV | 7 | bộ |
| 8 | Cột BTLT 12D | NPC.I-12-190-10 | 1 | Cột |
| 9 | Móng cột trạm | MT-5 | 1 | móng |
| 10 | Xà đỡ cầu chì, chống sét van | XĐ-SI, SV1-18 | 3 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì, chống sét van | XĐ-SI, SV1-12 | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì, chống sét van | XĐ-SI, SV2-10 | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ trung gian | XĐ-TG1-18-2 | 3 | bộ |
| 14 | Xà đỡ trung gian | XĐ-TG1-18-1 | 3 | bộ |
| 15 | Xà đỡ trung gian | XĐ-TG1-12 | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ trung gian | XĐ-TG2-10 | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỉnh trạm biến áp | XĐT-BA1-12 | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỉnh trạm biến áp | XĐT-BA2-10 | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp lực mặt máy | GĐ-C1 | 4 | bộ |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp trên cột ghép 18m | GĐ-BA1-18a | 1 | bộ |
| 21 | Giá đỡ máy biến áp trên 1 cột 18m | GĐ-BA1-18 | 2 | bộ |
| 22 | Giá đỡ máy biến áp trên 1 cột 12m | GĐ-BA1-12 | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ máy biến áp trên 2 cột 10m | GĐ-BA2-10 | 1 | bộ |
| 24 | Thang trèo trạm biến áp trên 2 cột 10m | T-BA2-10 | 1 | bộ |
| 25 | Sàn tao tác trạm biến áo trên 2 cột 10m | STT-BA2-10 | 1 | bộ |
| 26 | Tiếp địa trạm biến áp một cột | RBA-1 | 4 | bộ |
| 27 | Tiếp địa trạm biến áp trên 2 cột 10m | RC-BA1B | 1 | bộ |
| 28 | Dây nối đất | DNĐ-BA1-18 | 3 | bộ |
| 29 | Dây nối đất | DNĐ-BA1-12 | 1 | bộ |
| 30 | Chuỗi cách điện treo | Polymer-35 | 9 | chuỗi |
| 31 | Phụ kiện chuỗi cách điện | PK-CN | 9 | bộ |
| 32 | Cách điện đứng (kèm ty) | VHD-35kV | 45 | Quả |
| 33 | Dây buộc định hình cổ sứ đơn | DB-50mm2 | 21 | sợi |
| 34 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | AC50/8-XLPE2.5/HDPE | 165 | m |
| 35 | Cáp lực đấu nối tủ điện Cu/XLPE/PVC | 3x150+1x95 | 32 | m |
| 36 | Dây đồng mềm nối đất | M95 | 16 | m |
| 37 | Dây đồng mềm nối đất | M50 | 2 | m |
| 38 | Dây đồng mềm nối đất | M35 | 30 | m |
| 39 | Đầu cốt đồng mạ | BG-150 | 24 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng mạ | BG-95 | 16 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng mạ | BG-50 | 77 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng mạ | BG-35 | 40 | cái |
| 43 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | M10-30 | 24 | cái |
| 44 | Ống nhựa xoắn luồn cáp lực | TFP-Ø85/65 | 50 | m |
| 45 | Nút cao su đầu ống nhựa | NC-65 | 10 | cái |
| 46 | Đai thép không gỉ | ĐTĐ | 20 | cái |
| 47 | Khóa đai thép | KĐ | 20 | cái |
| 48 | Nắp chụp đầu cực trung thế máy biến áp | NC-MBA.35 | 15 | cái |
| 49 | Nắp chụp đầu cực hạ thế máy biến áp | NC-MBA.0,4 | 20 | cái |
| 50 | Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơi | NC-SI.35 | 30 | cái |
| 51 | Nắp chụp đầu cực chống sét van | NC-CSV-35 | 15 | cái |
| 52 | Biển tên trạm | B-Tr | 7 | cái |
| 53 | Biển an toàn | B-AT | 5 | cái |
| W | Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Cáp lực đấu nối tủ điện Cu/XLPE/PVC | (3x95+1x50) | 8 | m |
| X | Trạm cầu dao | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (trọn bộ) | DPN - 35/630 | 1 | bộ |
| 2 | Dây nối đất trạm cầu dao | DNĐ-CD | 1 | bộ |
| 3 | Thang trèo | T-CD | 1 | bộ |
| 4 | Sàn thao tác | STT-CD | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cầu dao phụ tải | GĐ-DPN | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ trung gian cầu dao phụ tải | XTG-DPN | 1 | bộ |
| 7 | Xà đón dây dưới | XĐ-D1 | 1 | bộ |
| 8 | Xà đón dây trên | XĐ-D2 | 1 | bộ |
| 9 | Cách điện đứng | VHD-35kV | 13 | quả |
| 10 | Đầu cốt đồng mạ | BG-50 | 2 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 BL | CC-70 | 6 | cái |
| 12 | Thanh truyền động | F40-35 | 5 | m |
| 13 | Dây nhôm trần lõi thép | ACSR70/11 | 30 | m |
| 14 | Biển tên trạm | B-Tr | 1 | cái |
| 15 | Biển an toàn | B-AT | 1 | cái |
| Y | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT 10C | NPC-I-10-190-5 | 5 | Cột |
| 2 | Móng cột | MLT-10 | 5 | móng |
| 3 | Cáp vặn xoắn | ABC (4x95) | 487 | m |
| 4 | Móc tải nặng | Ø18 | 31 | cái |
| 5 | Móc tải nhẹ | Ø16 | 1 | cái |
| 6 | Kẹp siết cáp | KS | 31 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp | KT | 1 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ | ĐT | 52 | Cái |
| 9 | Khoá đai | KĐ | 54 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng mạ | BG-95 | 32 | cái |
| 11 | Ghíp nối cáp vặn xoắn | GN-2 | 72 | cái |
| 12 | Xà phân tải cột đơn ly tâm | XPT-LT | 1 | bộ |
| 13 | Sứ hạ thế | A30 | 16 | quả |
| 14 | Ghíp nhôm | CC50-95 | 16 | cái |
| Z | Phần thu hồi nhập kho | |||
| AA | Thu hồi đường dây trung áp | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép | ACSR-70/11 | 16.212 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép | ACSR-50/8 | 2.130 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm | LT-14 | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm | LT-12 | 10 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm | LT-10 | 65 | Cột |
| 6 | Xà néo cột cổng tim 2m | XN2-5L2 | 9 | bộ |
| 7 | Xà néo 3 pha trên cột ghép ngang | XNG1-3L | 3 | bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt | XĐV-2L | 23 | bộ |
| 9 | Xà néo cột đơn | XN-2L | 9 | bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng | XĐ-1L | 43 | bộ |
| 11 | Xà rẽ | XR-2L | 5 | bộ |
| 12 | Công xôn 1 pha | CX-1L | 2 | bộ |
| 13 | Chuỗi thủy tinh | PC-70 | 78 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi Polyme | Polymer-24 | 133 | chuỗi |
| 15 | Phụ kiện chuỗi néo sứ thuỷ tinh | PP-CN1 | 39 | bộ |
| 16 | Phụ kiện chuỗi Polymer | PK-CN1 | 12 | bộ |
| 17 | Cách điện đứng | VHD-24 | 19 | Quả |
| 18 | Cách điện đứng | VHD-12 | 312 | Quả |
| 19 | Dây néo | TK50-12 | 6 | bộ |
| 20 | Dây néo | TK50-16 | 2 | bộ |
| 21 | Dây néo | TK50-18 | 2 | bộ |
| 22 | Dây néo | TK50-20 | 4 | bộ |
| 23 | Dây néo | DN16-10 | 44 | bộ |
| 24 | Dây néo | DN16-12 | 11 | bộ |
| AB | Thu hồi trạm biến áp | |||
| 1 | Cột trạm biến áp | LT - 10B | 8 | Cột |
| 2 | Xà đỉnh trạm 2 cột | XĐT-BA.2 | 5 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột | XĐ - SL.2 | 5 | bộ |
| 4 | Xà đỡ trung gian trạm 2 cột | XĐ - TG | 3 | bộ |
| 5 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | GĐ - SV | 5 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp lực mặt máy | GĐ-C | 5 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp trên 2 cột | GĐ-BA.2 | 5 | bộ |
| 8 | Sàn thao tác trạm biến áp | STT - BA | 5 | bộ |
| 9 | Thang trèo trạm biến áp | T - BA | 5 | bộ |
| 10 | Các điện treo 24kV | Polymer - 24 | 3 | chuỗi |
| 11 | Phụ kiện chuỗi cách điện | PK-CN2 | 3 | bộ |
| 12 | Cách điện đứng (kèm bu lông) | 24kV | 20 | Quả |
| 13 | Cách điện đứng (kèm bu lông) | 15kV | 59 | Quả |
| 14 | Cáp lực đấu nối tủ điện Cu/XLPE/PVC | (3x95+1x50) | 20 | m |
| 15 | Cáp lực đấu nối tủ điện Cu/XLPE/PVC | (3x70+1x50) | 5 | m |
| 16 | Cáp lực đấu nối tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC | (3x70+1x50) | 9 | m |
| 17 | Dây đồng mềm nối đất | M50 | 15 | m |
| 18 | Biển tên trạm | B-Tr | 5 | cái |
| 19 | Cầu chì tự rơi | FC0-24/100 | 2 | bộ |
| 20 | Cầu chì tự rơi | FC0-10/100 | 5 | bộ |
| 21 | Chống sét van | HD-12 | 7 | bộ |
| 22 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 02 lộ ra | 500V - 300A | 4 | bộ |
| 23 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 02 lộ ra | 500V - 160A | 1 | bộ |
| 24 | Tủ tụ bù | 500V - 100kVAr | 3 | bộ |
| 25 | Máy biến áp | 75kVA-(10)22/0,4 | 1 | máy |
| 26 | Máy biến áp | 50kVS-(10)22/0,4 | 1 | máy |
| 27 | Máy biến áp | 180kVA-10/0,4 | 4 | máy |
| 28 | Máy biến áp | 100kVA-10/0,4 | 1 | máy |
| 29 | Dao cách ly TBA | DS - 24/200A | 1 | bộ |
| AC | Thu hồi Trạm cầu dao | |||
| 1 | Thang trèo | T-Tr | 3 | bộ |
| 2 | Ghế thao tác cầu dao phụ tải trên 1 cột | GTT-CD1 | 2 | bộ |
| 3 | Giá đỡ cầu dao phụ tải | GĐ - DPN | 1 | bộ |
| 4 | Cách điện đứng | 24kV | 8 | quả |
| 5 | Cách điện đứng | 15kV | 8 | quả |
| 6 | Dao cách ly | DS - 24/200A | 2 | bộ |
| 7 | Cầu dao phụ tải | DPN - 12/630A | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.860.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi