Gói thầu: Sửa chữa kho nguyên liệu số 15 Cụm kho VLN Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210402580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT MỎ VIỆT BẮC MICCO |
| Tên gói thầu | Sửa chữa kho nguyên liệu số 15 Cụm kho VLN Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguốn sửa chữa lớn tài sản năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 16:39:00 đến ngày 2021-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,044,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,500,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NÂNG CHIỀU CAO NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cảm ứng | Chương V - E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống bão | Chương V - E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - E-HSMT | 750 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 900,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ C100*3 | Chương V - E-HSMT | 5,2988 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 2 V63*6 | Chương V - E-HSMT | 6,3753 | tấn |
| 7 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn vì kèo | Chương V - E-HSMT | 589,1691 | m2 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình (Nối cột cao 1,2m) cột I200 | Chương V - E-HSMT | 0,4536 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V - E-HSMT | 0,4536 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E-HSMT | 6,3753 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 5,2988 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (mái tôn lớp 1) | Chương V - E-HSMT | 8,5 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp 20*40*1,8 (đặt trên mái tôn lớp 1) | Chương V - E-HSMT | 1,8431 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (mái tôn lớp 2) | Chương V - E-HSMT | 9,004 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ke chống bão | Chương V - E-HSMT | 800 | cái |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E-HSMT | 303,6 | m |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 34,32 | m3 |
| 18 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 312 | m2 |
| 19 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E-HSMT | 1.531,28 | m2 |
| B | SỬA CHỮA CỬA ĐI | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng khung cửa đi bằng V75*6 | Chương V - E-HSMT | 186,03 | kg |
| 2 | Sửa chữa cửa khung thép bưng tôn | Chương V - E-HSMT | 27 | m2 |
| 3 | Sửa chữa cửa sổ lật khung thép bưng tôn | Chương V - E-HSMT | 32,64 | m2 |
| C | SỬA CHỮA NỀN | |||
| 1 | Dải li lông chống thấm | Chương V - E-HSMT | 750 | m2 |
| 2 | Bê tông thương phẩm, đá 1x2 mác 300 | Chương V - E-HSMT | 140,4 | m3 |
| 3 | Bơm bê tông | Chương V - E-HSMT | 2 | ca |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V - E-HSMT | 1,404 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 16 km | Chương V - E-HSMT | 1,404 | 100m3 |
| 6 | Thi công khe giãn | Chương V - E-HSMT | 185 | m |
| 7 | Xoa nhẵn bề mặt bê tông bằng máy, mài nền đã đổ bê tông để sơn | Chương V - E-HSMT | 750 | m2 |
| 8 | Sơn nền bê tông bằng sơn EPOXY dầy 2mm chống ăn mòn axit | Chương V - E-HSMT | 750 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.066617E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.133233E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây lắp tương tự, có giá trị tối thiểu là 1.431.088.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.431.088.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi