Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây dựng công trình + thiết bị: Trường tiểu học và trung học cơ sở Minh Quán (xây cho cấp mầm non), huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Xây dựng công trình + thiết bị: Trường tiểu học và trung học cơ sở Minh Quán (xây cho cấp mầm non), huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 11:09:00 đến ngày 2021-03-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,894,548,543 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,1672 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,4064 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,138 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 43,3213 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6114 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,4451 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7158 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2199 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,6266 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,4181 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 38,949 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,5462 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,2629 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2965 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4135 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2711 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,4707 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,7331 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,9428 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,648 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,0354 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 712,758 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 87,1728 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1021 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,086 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,6089 | m3 |
| 27 | Lát bậc tam cấp viên gra ni tô đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 33,8352 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,6544 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 46,8832 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,2624 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 47,84 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 28,704 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,4877 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1914 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1656 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 184 | cái |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 23,526 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,416 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19,11 | m2 |
| B | PHẦN THÂN + MÁI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 72,8235 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 38,3695 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 266,68 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 266,68 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 193,932 | m2 |
| 6 | Vách ngăn wc bằng tấm COMPOSIT cả phụ kiện và công lắp dựng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,696 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 938,806 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 938,806 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 71,28 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,76 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 44,88 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 67,2 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 3 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm hệ kính dầy 5mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,72 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,0052 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 133,68 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 133,68 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 103,542 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 103,542 | m2 |
| 21 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,9542 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 102,652 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 274,274 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,1252 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40,488 | m2 |
| 26 | Công trang trí lan can | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | công |
| 27 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,708 | m2 |
| 28 | Inox làm lan can hành lang L=76,26m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 984,117 | kg |
| 29 | Công trang trí mặt đứng quanh nhà | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | công |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,7237 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 55,5304 | m2 |
| 32 | Inox làm lan can cầu thang | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 277,8688 | kg |
| 33 | Trụ đón lan can | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Thang lên mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Cửa lên mái bằng tôn có khóa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,6408 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7642 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7642 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,0905 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc + sối | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 43,5 | m |
| C | PHẦN BÊ TÔNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 23,1644 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,6588 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7374 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,5596 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,0234 | tấn |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 230,495 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 230,495 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 39,7426 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,613 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8816 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,5704 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,1482 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,0621 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 449,4016 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 449,4016 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,1073 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,4483 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2049 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4051 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 37,956 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 37,956 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 102,22 | m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,3269 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6548 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7052 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1646 | tấn |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 65,6443 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 65,6443 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 96,532 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,0078 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,0341 | tấn |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 878,1147 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 787,8597 | m2 |
| 34 | Thi công trần bằng tôn khung xương | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 23,5924 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 55,476 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 160,8 | m |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,64 | 100m2 |
| D | ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 36 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 42 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Băng dính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 815 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 55Ampe | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 663 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 355 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 165 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 60 | m |
| 18 | Tê cút + vít nở | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 560 | cái |
| 19 | Mặt + rọ B1 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | cái |
| 20 | Mặt + rọ B2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Mặt + rọ B3 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Mặt + rọ B4 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | Mặt + rọ B5 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Tủ điện tổng 600x600x250 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện tầng 400x400x150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17 | bộ |
| 27 | Máng + đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn đui xoáy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + điều tốc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | cái |
| 31 | Móc treo quạt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | sứ |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | hộp |
| 35 | Đai thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | cái |
| E | THU SÉT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 178 | m |
| 6 | Sứ nhồi VXM | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Bật đỡ dây | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 117 | cái |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 102 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11 | cọc |
| 10 | Thử điện trở | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | điểm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 32,64 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3264 | 100m3 |
| F | CẤP NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 6 | Cút nhựa HDPE ; d25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Tê nhựa HDPE ; d25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Răc co nhựa HDPE ; d25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa d48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Cút nhựa d27 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Cút nhựa d21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 80 | cái |
| 12 | Tê nhựa d48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa d34 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Tê nhựa d27 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 32 | cái |
| 15 | Tê nhựa d21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Van xả téc d48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa d48mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa d34mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa d27mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa d21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 27 | Vòi chậu rửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | bộ |
| 29 | Vòi xịt xí | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bể |
| G | THOÁT NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PVC d110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | cái |
| 6 | Cút nhựa PVC d90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC d48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC d34 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC d48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Côn nhựa PVC d110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Băng keo, keo dán ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | hộp |
| 16 | Đai giữ ống các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 120 | cái |
| 17 | Mũ đậy chóp thông hơi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,83 | 100m |
| 2 | Chếch nhựa PVC d110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Cút nhựa PVC d110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Quả cầu chắn rác Inox | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | quả |
| 6 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 80 | cái |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24,4353 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0542 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,191 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6625 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,9874 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0401 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0685 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,8379 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,7947 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 33,805 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6452 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0257 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 17 | Cút nhựa PVC d110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Tê nhựa PVC d110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ cứu hỏa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Bình CO2 T5 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | Bình |
| 4 | Bình MFZ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bình |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Cút nhựa HDPE d25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Rắc co nhựa HDPE d25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa HDPE d25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Băng keo, keo dán | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 7 | Chếch nhựa PVC d110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,75 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1575 | 100m3 |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 46,609 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 46,609 | 100m3 |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Công san tạo MB | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 200 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.168E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi