Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340758-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210340721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 09:03:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,199,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Mặt đường :
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm; Chiều dày đã lèn ép=5cm Chương V của E-HSMT 9.308,79 1 m2
2 Vuốt nối mặt đường BTNC 12.5mm; Chiều dày trung bình=4cm Chương V của E-HSMT 618,44 1 m2
3 Vuốt nối mặt đường BTNC 12.5mm; Chiều dày trung bình=3cm Chương V của E-HSMT 526,52 1 m2
4 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5mm; Trạm trộn 80T/h Chương V của E-HSMT 1.768,508 1 Tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 4 km đầu Chương V của E-HSMT 1.768,508 1 Tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 8 km tiếp Chương V của E-HSMT 1.768,508 1 Tấn
7 Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70; Lượng nhựa 1.0kg/m2 Chương V của E-HSMT 10.453,75 1 m2
8 Bê tông mặt đường, Dày 20 cm; Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 22,22 1 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 111,09 1 m2
10 Đắp cát xay dày 5cm Chương V của E-HSMT 5,55 1 m3
C Nền đường :
1 Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT 26,14 1 m3
2 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km Chương V của E-HSMT 26,14 1 m3
3 Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm Chương V của E-HSMT 111,09 1 m2
4 Bù bê tông rãnh vỉa; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 36,78 1 m3
D Thay thế các tấm đan họng thu nước :
1 Bê tông cửa thu nước; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,82 1 m3
2 Ván khuôn BT cửa thu nước Chương V của E-HSMT 53,51 1 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông họng thu hiện có bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 2,34 m3
4 Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,2 1 m3
5 Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,057 1 tấn
6 Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,162 1 tấn
7 Ván khuôn BT tấm chắn rác Chương V của E-HSMT 12,48 1 m2
8 LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 72,8 1 m
9 Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵn Chương V của E-HSMT 52 1 c/kiện
10 Tháo dỡ tấm đan họng thu hiện có Chương V của E-HSMT 52 1 c/kiện
11 Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km Chương V của E-HSMT 3,042 1 m3
E An toàn giao thông :
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang; Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng Chương V của E-HSMT 517,3 m2
2 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang; Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng Chương V của E-HSMT 47,85 m2
F Lát gạch hè phố :
1 Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm; Lót VXM M100 dày 2cm Chương V của E-HSMT 3.299,84 1 m2
2 Bê tông móng lát gạch; Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 329,984 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu nền gạch hiện có bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 444,75 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km Chương V của E-HSMT 444,75 1 m3
G Cống tròn D400mm-Cọc 52 CO :
1 Lắp đặt ống cống BTCT D400mm; Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 12,5 1 m
2 Quét nhựa đường ống cống Chương V của E-HSMT 20,88 1 m2
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm; Đkính ống 400mm Chương V của E-HSMT 4 1mối nối
4 Bê tông móng cống; Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 2,16 1 m3
5 Ván khuôn BT móng cống Chương V của E-HSMT 8,65 1 m2
6 Bê tông hố thu; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,52 1 m3
7 Ván khuôn BT hố thu Chương V của E-HSMT 12,36 1 m2
8 Bê tông giằng hố thu; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,11 1 m3
9 Gia công cốt thép giằng hố thu; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,01 Tấn
10 Sản xuất thép góc giằng hố thu Chương V của E-HSMT 0,036 1 tấn
11 Lắp dựng thép góc giằng hố thu Chương V của E-HSMT 0,036 1 tấn
12 Ván khuôn BT giằng hố thu Chương V của E-HSMT 1,22 1 m2
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,12 1 m3
14 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,015 1 tấn
15 Sản xuất thép góc viền tấm đan Chương V của E-HSMT 0,053 1 tấn
16 Lắp dựng thép góc viền tấm đan Chương V của E-HSMT 0,053 1 tấn
17 Ván khuôn BT tấm đan Chương V của E-HSMT 0,03 1 m2
18 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 2 1 c/kiện
19 Bê tông họng thu nước; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,32 1 m3
20 Ván khuôn BT họng thu nước Chương V của E-HSMT 4,75 1 m2
21 LĐ ống nhựa HDPE D200mm dày 9.6mm Chương V của E-HSMT 3,1 1 m
22 Đắp cát xay đầm chặt Chương V của E-HSMT 0,15 1 m3
23 Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,05 1 m3
24 Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,002 1 tấn
25 Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,006 1 tấn
26 Ván khuôn BT tấm chắn rác Chương V của E-HSMT 0,48 1 m2
27 LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 2,8 1 m
28 Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵn Chương V của E-HSMT 2 1 c/kiện
29 Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu hiện có bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,04 m3
30 Cắt mặt đường bê tông Asphalt; Chiều dày lớp cắt Chương V của E-HSMT 21,12 1 m
31 Đào kết cấu mặt đường cũ Chương V của E-HSMT 5,28 1 m3
32 Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện có bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,51 m3
33 Tháo dỡ kết cấu bê tông bó vỉa Chương V của E-HSMT 0,338 1 m3
34 Đào móng công trình, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 32,46 1 m3
35 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km Chương V của E-HSMT 23,373 1 m3
36 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 13,01 1 m3
37 Lắp đặt hoàn trả bó vỉa (tận dụng) Chương V của E-HSMT 5,4 1 m
38 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 0,09 1 m3
39 Hoàn trả lát gạch Block tận dụng từ tháo dỡ; Lót vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 1,44 1 m2
40 Bê tông móng lát gạch; Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 0,14 1 m3
41 Hoàn trả CPĐD loại 1 Dmax37.5mm; Lớp trên, dày 15cm Chương V của E-HSMT 4,01 1 m3
42 Hoàn trả CPĐD loại 1 Dmax37.5mm; Lớp dưới, dày 17cm Chương V của E-HSMT 4,22 1 m3
43 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T; Độ chặt yêu cầu K=0.98 Chương V của E-HSMT 6,55 1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ, mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè lát gạch Terrazo. Công trình cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông đường bộ thi công mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè lát gạch Terrazo (có thể công trình HTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->