Gói thầu: Gói thầu số 03: Quản lý, BDTX đường và cầu QL.7B, QL.48 và QL.15, tỉnh Nghệ An (giai đoạn 2021-2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301326-03
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Quản lý, BDTX đường và cầu QL.7B, QL.48 và QL.15, tỉnh Nghệ An (giai đoạn 2021-2024)
Số hiệu KHLCNT 20210224886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 09:24:00 đến ngày 2021-03-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,126,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên QL.7B (Km0-Km47+800) với tổng chiều dài quản lý là 44,9km: Phần đường (bao gồm cả cầu L≤ 25m): 44,6km; Phần cầu: 295m cầu 25m
1 Đường cấp II - Ngoài đô thị, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,86 km
2 Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,74 km
3 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 295,25 m
4 Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,6 km
5 Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu L≤ 25m (14,18km mặt đường rộng 6m; 1km mặt đường rộng 12m; 2,86km mặt đường rộng 15m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,04 km
6 Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m (6,5km mặt đường rộng 3,5m; 15,76km mặt đường rộng 5,5m; 4,3km mặt đường rộng 6,0m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,56 km
7 Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 439 bộ; biển hình tròn: 4 bộ; biển hình chữ nhật: 38 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 481 bộ
8 Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,9 km
9 Cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc GPMB, MLG, ĐCĐB, cột thủy chí (cột Km: 46 cột; cọc H: 400 cọc; cọc tiêu: 2.143 cọc; các cọc GPMB, MLG, ĐBĐB: 18 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.607 cái
10 Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 960,5 m
11 Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,6 km
12 Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.312 m
13 Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 1.250m; rãnh đất đá tự nhiên: 10.697m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.947 m
14 Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.913,46 m
15 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 295,25 m
B Hạng mục 2: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên QL.48 (Km0 - Km160+00) với tổng chiều dài quản lý là 158,4km: Phần đường (bao gồm cả cầu L≤ 25m): 156,1km; Phần cầu: 2.289m (cầu 25m300m: 350m)
1 Đường cấp III - Trong đô thị, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,61 km
2 Đường cấp III - Ngoài đô thị, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,16 km
3 Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,9 km
4 Đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,43 km
5 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.939 m
6 Cầu có chiều dài >300m (01 cái) (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
7 Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,1 km
8 Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu L≤ 25m (37,08 km mặt đường rộng 5,5m; 35,28km mặt đường rộng 8m-9m; 20,57km mặt đường rộng 11m; 8,2km mặt đường rộng 14m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,13 km
9 Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m (54,35km mặt đường rộng 5,5m; 0,62km mặt đường rộng 11m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,97 km
10 Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 923 bộ; biển hình tròn: 33 bộ; biển hình chữ nhật: 408 bộ; gương cầu lồi: 9 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.373 bộ
11 Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 158,4 km
12 Cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc GPMB, MLG, ĐCĐB, cột thủy chí (cột Km: 159 cột; cọc H: 1.411 cọc; cọc tiêu: 7.456 cọc; các cọc GPMB, MLG, ĐBĐB: 7.658 cọc; cột thuỷ chí: 05 cột) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.689 cái
13 Hộ lan mềm tôn lượn sóng, hộ lan cứng (Hộ lan mềm tôn lượn sóng: 25.114m; hộ lan cứng: 171m) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25.285 m
14 Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,1 km
15 Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47.549,3 m
16 Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 104.147m; rãnh đất đá tự nhiên: 41.455m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145.602 m
17 Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.160,5 m
18 Cầu và các công trình khác (cầu L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.147 m
19 Cầu có chiều dài >300m (01 cái) (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
C Hạng mục 3: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên QL.15 (Km206 - Km355+00) với tổng chiều dài quản lý là 108,7km: Phần đường (bao gồm cả cầu L≤ 25m): 107,83km; Phần cầu: 857,45m cầu 25m
1 Đường cấp III - Trong đô thị, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,66 km
2 Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,6 km
3 Đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,57 km
4 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 857,45 m
5 Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,83 km
6 Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu L≤ 25m (29,59km mặt đường rộng 5,5m; 17,95km mặt đường rộng 6,5m; 7,2km mặt đường rộng 8m; 5,37km mặt đường rộng 9m; 3,53km mặt đường rộng 11m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,64 km
7 Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m (20,6km mặt đường rộng 3,5m; 23,59km mặt đường rộng 5,5m-7m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,19 km
8 Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 545 bộ; biển hình tròn: 25 bộ; biển hình chữ nhật: 202 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 772 bộ
9 Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,25 km
10 Cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc GPMB, MLG, ĐCĐB, cột thủy chí (cột Km: 108 cột; cọc H: 779 cọc; cọc tiêu: 5.112 cọc; các cọc GPMB, MLG, ĐBĐB: 389 cọc; cột thuỷ chí: 14 cột) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.402 cái
11 Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.911,5 m
12 Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,83 km
13 Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22.246 m
14 Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 57.240m; rãnh đất đá tự nhiên: 18.701m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75.941 m
15 Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.860,1 m
16 Cầu và các công trình khác (cầu L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.175,95 m
D Căn cứ theo số liệu cầu đường được đính kèm với E-HSMT cùng với công tác khảo sát tuyến do nhà thầu tự thực hiện. Nhà thầu tự tổng hợp, phân bổ khối lượng theo Quyết định số 3409/QĐ-SGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT phù hợp với các hạng mục trong các tiêu chí được quy định tại Thông tư số 48/2019/TT-BGTVT ngày 17/12/2019 của Bộ GTVT làm giá chào cho gói thầu này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4563304E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.093884E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥ 34.388.625.000 VND. - Tài liệu chứng minh kèm theo là: + Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp, hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 34.388.625.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->