Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334079-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý cảng Bến Đầm
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210312556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 09:58:00 đến ngày 2021-03-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,582,573,613 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 29,832 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo bản vẽ thiết kế 269,1 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 302,199 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 318,546 m2
5 Băm tạo nhám nền Theo bản vẽ thiết kế 365,995 m2
6 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 375,595 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,288 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan bếp Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
9 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch Theo bản vẽ thiết kế 0,92 m2
10 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Theo bản vẽ thiết kế 42,245 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Theo bản vẽ thiết kế 94,56 m2
12 Quét hồ dầu mặt sàn mái Theo bản vẽ thiết kế 734,4 m2
13 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn epoxy Theo bản vẽ thiết kế 734,4 m2
14 Xây tường bằng gạch bông gió gió, vữa XM mác 75, 30x30cm Theo bản vẽ thiết kế 1,181 m3
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế 54,474 m2
16 Cung cấp cửa đi 2 cánh, khung nhôm kính cường lực dày 8mm Theo bản vẽ thiết kế 18,448 m2
17 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8mm Theo bản vẽ thiết kế 36,026 m2
18 Lắp dựng tấm laminate chống ẩm nhà WC Theo bản vẽ thiết kế 52,32 m2
19 Gia công khung sắt đỡ lavabo Theo bản vẽ thiết kế 0,031 Tấn
20 Lắp dựng khung sắt đỡ lavabo Theo bản vẽ thiết kế 0,031 Tấn
21 Lát đá mặt bệ các loại Theo bản vẽ thiết kế 5,015 m2
22 Bê tông lam BTCT 100x300, nhà vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 0,117 m3
23 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo bản vẽ thiết kế 3,396 m2
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế 0,258 Tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế 0,258 Tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 0,327 Tấn
27 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x2 Theo bản vẽ thiết kế 232,78 md
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 37,245 m2
29 Gia công khung thép hộp mặt tiền Theo bản vẽ thiết kế 0,828 Tấn
30 Lắp đặt khung thép hộp mặt tiền Theo bản vẽ thiết kế 0,828 Tấn
31 Lợp tấm tôn che tường Theo bản vẽ thiết kế 1,956 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 2,757 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,541 100m2
34 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,156 Tấn
35 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,399 Tấn
36 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế 625,905 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 535,38 m2
38 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn dầu Theo bản vẽ thiết kế 78,84 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 565,456 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 406,959 m2
41 Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo bản vẽ thiết kế 2,905 100m2
42 Cung cấp trần thạch cao Theo bản vẽ thiết kế 42,245 m2
B HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Công tắc 1 chiều mặt 1 hạt và đế âm-10A Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
2 Ổ cắm điện đôi 3 chấu Theo bản vẽ thiết kế 22 cái
3 ELCB 2P-75A-100mA-35kA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
4 MCB 2P-50A - 4.5kA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
5 MCB 2P-25A - 4.5kA Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
6 Đèn led 1.2 gắn tường 18W Theo bản vẽ thiết kế 40 bộ
7 Tủ điện âm tường Theo bản vẽ thiết kế 1 hộp
8 Quạt thả trần 77W - 1400MM sải cánh Theo bản vẽ thiết kế 13 cái
9 Quạt hút mùi 100W Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
10 Dây Cu/PVC 2x12 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 150 m
11 Dây Cu/PVC 2x4 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 90 m
12 Dây Cu/PVC 2x2,5 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 200 m
13 Dây Cu/PVC 2x1,5 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 290 m
14 Ống ruột gà D16 Theo bản vẽ thiết kế 275 m
15 Nẹp nhựa vuông 30mm Theo bản vẽ thiết kế 290 m
16 Camera màu, hồng ngoại, gắn ngoài trời Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
17 Tủ rack 19" 6U treo tường Theo bản vẽ thiết kế 1 hộp
18 Rounter WIFI Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
19 Ổ cắm mạng internet RJ45 một hạt và đế âm Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
20 Ổ cắm tivi và đế âm Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
21 Đầu thu camera 2T Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
22 Patch panel 24 port Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
23 Switch 16 port Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
24 Dây nhảy 0.5m Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
25 Dây cáp ADSL 1Cx8 (CAT 6E) Theo bản vẽ thiết kế 250 m
26 Ống PVC D20 Theo bản vẽ thiết kế 250 m
C HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
4 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Theo bản vẽ thiết kế 15 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo bản vẽ thiết kế 1 bể
7 Lắp đặt bồn rửa chén đôi Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
8 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D40 Theo bản vẽ thiết kế 0,2 100m
9 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D32 Theo bản vẽ thiết kế 0,32 100m
10 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D25 Theo bản vẽ thiết kế 0,8 100m
11 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D20 Theo bản vẽ thiết kế 0,12 100m
12 Co 90 PPR D40 Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
13 Co 90 PPR D32 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
14 Co 90 PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế 15 cái
15 Co 90 PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
16 Co 90 ren trong D20 Theo bản vẽ thiết kế 13 cái
17 T đều D25 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
18 T đều D20 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
19 T giảm PPR D32/20 Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
20 T giảm PPR D25/20 Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
21 Nối giảm PPR D40/32 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
22 Nối giảm PPR D32/25 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
23 Nối giảm PPR D25/20 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
24 Lắp đặt van khóa D40 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
25 Lắp đặt van khóa D25 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
26 Lắp đặt van góc D20 Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
27 Lắp đặt nút bịt D20 Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
28 Ống nhựa uPVC PN8 D168 Theo bản vẽ thiết kế 0,16 100m
29 Ống nhựa uPVC PN8 D140 Theo bản vẽ thiết kế 0,48 100m
30 Ống nhựa uPVC PN6 D114 Theo bản vẽ thiết kế 0,2 100m
31 Ống nhựa uPVC PN6 D90 Theo bản vẽ thiết kế 0,6 100m
32 Ống nhựa uPVC PN6 D60 Theo bản vẽ thiết kế 0,2 100m
33 Ống nhựa uPVC PN6 D42 Theo bản vẽ thiết kế 0,16 100m
34 Lắp đặt Y uPVC 45º D114 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
35 Lắp đặt Y uPVC 45º D90 Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
36 Lắp đặt co uPVC 45º D140 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
37 Lắp đặt co uPVC 45º D114 Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
38 Lắp đặt co uPVC 45º D90 Theo bản vẽ thiết kế 20 cái
39 Lắp đặt co uPVC 45º D60 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
40 Lắp đặt co uPVC 45º D42 Theo bản vẽ thiết kế 20 cái
41 Lắp đặt nối giảm uPVC D140/114 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
42 Lắp đặt nối giảm uPVC D114/90 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
43 Lắp đặt nối giảm uPVC D114/60 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
46 Lắp đặt co uPVC 90º D60 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
47 Lắp đặt y thu uPVC 45 D140/114 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
48 Lắp đặt y thu uPVC 45 D114/90 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
49 Lắp đặt y thu uPVC 45 D90/60 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
50 Lắp đặt y thu uPVC 45 D60/42 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
51 Lắp đặt con thỏ thoát nước D90 Theo bản vẽ thiết kế 15 cái
52 Lắp đặt T cong uPVC 90 D140 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
53 Lắp đặt T cong uPVC 90 D114 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
54 Ống nhựa uPVC PN6 D90 Theo bản vẽ thiết kế 1 100m
55 Cầu thu nước mái DN80 Theo bản vẽ thiết kế 22 cái
56 Lắp đặt co uPVC 45º D90 Theo bản vẽ thiết kế 22 cái
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế 0,154 100m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo bản vẽ thiết kế 0,786 m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,608 m3
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,016 100m2
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế 6,006 m3
62 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 2,337 m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 0,75 m3
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 20,58 m2
65 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 3,84 m2
66 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,608 m3
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,096 Tấn
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 0,016 100m2
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
D THIẾT BỊ
1 Bình chữa cháy CO2 - MT5, loại 5kg Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
2 Bình chữa cháy bột ABC-MFZ, loại 4kg Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
3 Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
4 Bảng tên nhà chờ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
5 Cờ phướng Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
6 Tủ bếp (nhôm kính) Theo bản vẽ thiết kế 5 md
7 Ghế băng chờ 5 chỗ Hòa Phát Theo bản vẽ thiết kế 14 băng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.74E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 633.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.266.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->