Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý cảng Bến Đầm |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 09:58:00 đến ngày 2021-03-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,582,573,613 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 29,832 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 269,1 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 302,199 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 318,546 | m2 |
| 5 | Băm tạo nhám nền | Theo bản vẽ thiết kế | 365,995 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 375,595 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan bếp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch | Theo bản vẽ thiết kế | 0,92 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo bản vẽ thiết kế | 42,245 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 94,56 | m2 |
| 12 | Quét hồ dầu mặt sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 734,4 | m2 |
| 13 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn epoxy | Theo bản vẽ thiết kế | 734,4 | m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch bông gió gió, vữa XM mác 75, 30x30cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,181 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 54,474 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa đi 2 cánh, khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 18,448 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 36,026 | m2 |
| 18 | Lắp dựng tấm laminate chống ẩm nhà WC | Theo bản vẽ thiết kế | 52,32 | m2 |
| 19 | Gia công khung sắt đỡ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,031 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng khung sắt đỡ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,031 | Tấn |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 5,015 | m2 |
| 22 | Bê tông lam BTCT 100x300, nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 0,117 | m3 |
| 23 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,396 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,258 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,258 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,327 | Tấn |
| 27 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 232,78 | md |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 37,245 | m2 |
| 29 | Gia công khung thép hộp mặt tiền | Theo bản vẽ thiết kế | 0,828 | Tấn |
| 30 | Lắp đặt khung thép hộp mặt tiền | Theo bản vẽ thiết kế | 0,828 | Tấn |
| 31 | Lợp tấm tôn che tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1,956 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,757 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,541 | 100m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,156 | Tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,399 | Tấn |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 625,905 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 535,38 | m2 |
| 38 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn dầu | Theo bản vẽ thiết kế | 78,84 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 565,456 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 406,959 | m2 |
| 41 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,905 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp trần thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 42,245 | m2 |
| B | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Công tắc 1 chiều mặt 1 hạt và đế âm-10A | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 3 | ELCB 2P-75A-100mA-35kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P-50A - 4.5kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P-25A - 4.5kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Đèn led 1.2 gắn tường 18W | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 7 | Tủ điện âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Quạt thả trần 77W - 1400MM sải cánh | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 9 | Quạt hút mùi 100W | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Dây Cu/PVC 2x12 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC 2x4 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 12 | Dây Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 290 | m |
| 14 | Ống ruột gà D16 | Theo bản vẽ thiết kế | 275 | m |
| 15 | Nẹp nhựa vuông 30mm | Theo bản vẽ thiết kế | 290 | m |
| 16 | Camera màu, hồng ngoại, gắn ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Tủ rack 19" 6U treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 18 | Rounter WIFI | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Ổ cắm mạng internet RJ45 một hạt và đế âm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Ổ cắm tivi và đế âm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Đầu thu camera 2T | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Patch panel 24 port | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Switch 16 port | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Dây nhảy 0.5m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Dây cáp ADSL 1Cx8 (CAT 6E) | Theo bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 26 | Ống PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| C | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt bồn rửa chén đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 9 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 10 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 11 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 12 | Co 90 PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Co 90 PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Co 90 PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 15 | Co 90 PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Co 90 ren trong D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 17 | T đều D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | T đều D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | T giảm PPR D32/20 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | T giảm PPR D25/20 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 21 | Nối giảm PPR D40/32 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Nối giảm PPR D32/25 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Nối giảm PPR D25/20 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van góc D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 28 | Ống nhựa uPVC PN8 D168 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 29 | Ống nhựa uPVC PN8 D140 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 30 | Ống nhựa uPVC PN6 D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 31 | Ống nhựa uPVC PN6 D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 32 | Ống nhựa uPVC PN6 D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 33 | Ống nhựa uPVC PN6 D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Y uPVC 45º D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y uPVC 45º D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt co uPVC 45º D140 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt co uPVC 45º D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt co uPVC 45º D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt co uPVC 45º D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt co uPVC 45º D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối giảm uPVC D140/114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114/90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt co uPVC 90º D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt y thu uPVC 45 D140/114 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt y thu uPVC 45 D114/90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt y thu uPVC 45 D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt y thu uPVC 45 D60/42 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt con thỏ thoát nước D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt T cong uPVC 90 D140 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt T cong uPVC 90 D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Ống nhựa uPVC PN6 D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 55 | Cầu thu nước mái DN80 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 56 | Lắp đặt co uPVC 45º D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,154 | 100m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,786 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 6,006 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,337 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,58 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,096 | Tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 - MT5, loại 5kg | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy bột ABC-MFZ, loại 4kg | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Bảng tên nhà chờ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Cờ phướng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Tủ bếp (nhôm kính) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | md |
| 7 | Ghế băng chờ 5 chỗ Hòa Phát | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | băng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 633.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.266.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi