Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hà Nội I |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 14:48:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,323,662,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,4356 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5544 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,4373 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,945 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,235 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,961 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6704 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0221 | m3 |
| 10 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4065 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,3567 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2414 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,1657 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2298 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền lát gạch men hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,2595 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền, bậc tam cấp lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4135 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp granito tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9224 | m2 |
| 18 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,88 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6614 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bồn nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ bóng điện chiếu sáng, dây dẫn điện chiếu sáng hiện trạng, hệ thống điều hòa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 26 | Tháo dỡ đầu báo cháy khói, đầu báo nhiệt, camera hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 27 | Bốc xếp vật liệu phá dỡ về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5632 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5632 | m3 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0877 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3262 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2021 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7097 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2512 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2122 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,696 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7296 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2867 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0163 | tấn |
| 40 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,3504 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái tôn giả ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2397 | 100m2 |
| 44 | Tôn dập gập hộp tạo gờ đỉnh mái chéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8 | md |
| 45 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,944 | md |
| 46 | Máng thu nước Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | md |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0307 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6115 | m3 |
| 49 | Lan can con tiện tròn (Sơn bả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | cái |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,4773 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,475 | m2 |
| 52 | Trát dầm trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2414 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,0666 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,83 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 56 | Kẻ soi chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,534 | m |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,473 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,473 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9224 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4135 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Granite KT:600x600 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,3936 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8077 | m2 |
| 63 | Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn KT:300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8077 | m2 |
| 64 | Ốp tường WC bằng gạch Ceramic KT:300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,06 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.475,5832 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,0726 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,6588 | m2 |
| 68 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,997 | m2 |
| 69 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,3044 | m2 |
| 70 | Thi công trần thả khung xương nổi, tấm thạch cao chịu nước KT:600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4227 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,3044 | m2 |
| 72 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,3044 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | m2 |
| 74 | Sản xuất khung chậu rửa bằng Inox 304, Inox hộp dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | tấn |
| 75 | Lắp dựng khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | m2 |
| 76 | Lam nhôm trang trí hình hộp vật liệu Aluminum dày 1.2ly sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,14 | m2 |
| 77 | Cửa mở tự động KT: 4,05x3,45 (mở thông thủy 2,4m), kính temper dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện: mô tơ cửa, mắt cảm nhận hồng ngoại, dầy curoa, ray trượt, nắp che thiết bị, khung cửa, cuốn hướng dẫn, nút exit....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Cửa cuốn bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 0.9mm, được thiết kế 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9725 | m2 |
| 79 | Mô tơ cửa cuốn 20m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Bộ lưu điện cho cửa tự động, cửa cuốn750W điện vào 160-240 điện ra 220 ắc quy lưu 2 chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Ray dẫn hướng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | md |
| 82 | Phụ kiện cửa cuốn (Giá, khung đỡ, Alu ốp che đầu cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Bộ điều khiển từ xa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9725 | m2 |
| 85 | Cửa đi, cánh mở, cửa nhôm Xingfa hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện cửa đi đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,87 | m2 |
| 86 | Tay co thủy lực, tay co dừng 95 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,87 | m2 |
| 88 | Vách kính, vách kính kết hợp cửa, nhôm Xingfa hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9248 | m2 |
| 89 | Cửa sổ trượt, cửa nhôm Xingfa hệ 55 dày 2ly, sơn tĩnh điện mầu nâu trà, kính an toàn dầy 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,2048 | m2 |
| 91 | Vách vệ sinh chịu nước tấm compact HPL dày 12mm (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6035 | m2 |
| 92 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6905 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,475 | m2 |
| 94 | Vách gỗ Công nghiệp Laminate 1 mặt hoàn thiện, xương gỗ tự nhiên (Đã bao gồm công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9445 | m2 |
| 95 | Lớp Foam chống ẩm cho vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9445 | m2 |
| 96 | Phào trần gỗ tự nhiên cao 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7 | md |
| 97 | Phào lửng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,47 | md |
| 98 | Phào chân tường gỗ tự nhiên cao 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,47 | md |
| 99 | Phào chân + đầu cột gỗ tự nhiên cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | md |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT: 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tầng KT: 450x350x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện phòng âm tường chứa MCB mặt nhựa, đế sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Bộ giá đỡ tủ điện treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha - 15A (Cho máy bơm nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn Panel 0,6x0,6 - 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led T5, hắt khe 1,2m - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led downlight D110-1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT: 300x300-32W (bao gồm cả ống hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy cho ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 23 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 24 | Cắt, đục tường đi dây dẫn điện + hoàn thiện mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | md |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện CU/XLPE/PVC-3X25+1X16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đi chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 34 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 35 | Lắp đặt hoàn trả hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 36 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 37 | Lắp đặt hoàn trả hệ thống Camera quan sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha - 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống đồng ∅6,4 dày 0,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng ∅9,5 dày 0,61mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống đồng ∅12,7 dày 0,71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng ∅15,9 dày 0,71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 49 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3, h=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3, bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 51 | Phao điện chống tràn bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Chậu rửa đặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Van xả nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính, Inã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng xà bông, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sịnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Máy sấy tay cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Si phông thoát nước thải chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt van PPR một chiều ∅32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van PPR một chiều ∅25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm (Thoát WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm ( Thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm (thoát tràn mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn PVC D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Cầu chắn rác D90 mái, Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Đai Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Kim thu sét Ingesco PDC-E30, bán kính bảo vệ R=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Cọc thép D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần 70mm2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Mối hàn Cadweld ( khuôn hàn hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Kẹp đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Bộ đếm sét Kich thước: Dài: 109 mm x Rộng: 101 mm x Cao: 42 mm, Số lần đếm: 0 đến 999 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 12 | Đo kiểm định điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| D | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp ổ cắm mạng lan + điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy cho ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 4 | Tủ rack 19'-36U, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | - Kích thước: (HxWxD) H1420xW600xD1000 mm, 02 cửa có khóa, 4 cánh tháo rời, bốn thanh tiêu chuẩn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | - Kết cấu: Di chuyển nhờ 04 bánh xe có hãm, có 02 quạt làm mát, PDU nguồn 06 ổ điện đa năng- Sơn tĩnh điện màu đen (hoặc trắng xám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bộ chia tín hiệu 10 đầu -Bộ chia cao tần 5-2400 Mhz, chia sẻ tín hiệu 1 đâu vào 10 đầu ra, được dùng chia tín hiệu truyền hình cáp, truyền hình cáp kỹ thuật số (kts) HDTV, SDTV, tín hiệu truyền hình vệ tinh, tín hiệu truyền hình cáp Internet, chia tín hiệu camera. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Giá gắn phiến đầu dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Phiến chống sét lan truyền điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Line điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Moden | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Switch 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Patch panel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 15 | Thiết bị chống sét lan truyền máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 16 | Patch core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Giắc RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 18 | Bộ phát Wifi chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp 2x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 21 | Cáp RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC/-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp ống nhựa luồn dây d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp ống nhựa luồn dây d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| E | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,032 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa láng lòng thành seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,664 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,427 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,434 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền lát gạch men hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3698 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2261 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2261 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8703 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,78 | md |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,664 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,664 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Granite KT: 600x600 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3698 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,427 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,434 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,281 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,58 | m2 |
| 21 | Cửa cuốn bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 0.9mm, được thiết kế 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 22 | Mô tơ cửa cuốn 20m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bộ lưu điện cho cửa tự động, cửa cuốn750W điện vào 160-240 điện ra 220 ắc quy lưu 2 chiếc 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Ray dẫn hướng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | md |
| 25 | Phụ kiện cửa cuốn (Giá, khung đỡ, Alu ốp che đầu cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bộ điều khiển từ xa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 28 | Cửa đi, cánh mở, cửa nhôm Xingfa hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mm, Phụ kiện cửa đi đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | m2 |
| 29 | Cửa sổ trượt, cửa nhôm Xingfa hệ 55 dày 2ly, sơn tĩnh điện mầu nâu trà, kính an toàn dầy 6,38mm, Phụ kiện cửa đi đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,595 | m2 |
| 31 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 33 | Tủ điện tầng KT: 450x350x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện phòng âm tường chứa MCB mặt nhựa, đế sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Bộ giá đỡ tủ điện treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Cắt, đục tường đi dây dẫn điện + hoàn thiện mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | md |
| 39 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy cho ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đi chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 52 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm (thoát tràn mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác D90 mái, Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Đai Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| F | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ + ATM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,027 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa láng lòng thành seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,562 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,365 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5884 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền lát gạch men hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3528 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8137 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0761 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,296 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,464 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | md |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,562 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,562 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT:500x500 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3528 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,686 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,0484 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,905 | m2 |
| 27 | Cửa đi kính đẩy 2 chiều thủy lực (kính cường lực dày 12mm), phụ kiện PVV đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,985 | m2 |
| 28 | Cửa đi, cánh mở, cửa nhôm Xingfa hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mm, Phụ kiện cửa đi đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 29 | Vách kính, vách kính kết hợp cửa, nhôm Xingfa hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,432 | m2 |
| 30 | Cửa sổ trượt, cửa nhôm Xingfa hệ 55 dày 2ly, sơn tĩnh điện mầu nâu trà, kính an toàn dầy 6,38mm, Phụ kiện cửa sổ dùng tay nắm đa điểm đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,042 | m2 |
| 32 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m2 |
| 34 | Tủ điện tầng KT: 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bộ giá đỡ tủ điện treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cắt, đục tường đi dây dẫn điện + hoàn thiện mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| 38 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy cho ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đi chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 50 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm (thoát tràn mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác D90 mái, Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Đai Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO PHÍA TRƯỚC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,306 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,306 | m2 |
| 4 | Sản xuất cổng sắt, nan bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 5 | Tôn dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 6 | Mũi mác tròn, dẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,783 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng cánh cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,783 | m2 |
| 9 | Cổng xếp Inox, khoảng cách giữa hai khung là 400±20mm, khoảng cách tâm ray là 620+ Khung chính là hộp 25x50 dày 1mm được uốn cong đều.+ Liên kết khung chính và cột trang trí là các nan chéo hộp 25x25 dày 0.7mm+ Bánh xe bằng cao xu, các khớp nối bằng nhựa.+ 01 Bộ hộp điều khiển mở cổng Micro-computer, 01 Bộ điều khiển từ xa, 02 tay điều khiển, 01 Bộ cảm biến an toàn, 02 Chìa khóa mở khẩn khi mất điện, 02 Anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 10 | Mô tơ điện đẩy cổng xếp Inox - Mô tơ BFT (1pha-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,575 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3586 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3586 | m2 |
| 14 | Gia công hoa sắt tường rào đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3856 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,955 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,955 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 1 có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi