Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367685-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hà Nội I
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210236420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 14:48:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,323,662,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,4356 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5544 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,4373 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,8 m
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,945 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,235 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,961 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6704 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0221 m3
10 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4065 m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,3567 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2414 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 934,1657 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,2298 m2
15 Phá dỡ nền lát gạch men hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,2595 m2
16 Phá dỡ nền, bậc tam cấp lát đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4135 m2
17 Phá dỡ lớp granito tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9224 m2
18 Phá dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,88 m2
19 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6614 m2
20 Tháo dỡ bồn nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Tháo dỡ bóng điện chiếu sáng, dây dẫn điện chiếu sáng hiện trạng, hệ thống điều hòa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
26 Tháo dỡ đầu báo cháy khói, đầu báo nhiệt, camera hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
27 Bốc xếp vật liệu phá dỡ về nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5632 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5632 m3
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0877 100m2
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3262 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2021 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7097 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2512 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2122 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,696 m3
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7296 tấn
38 Gia công xà gồ thép hộp 80x40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2867 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0163 tấn
40 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,3504 1m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,032 100m2
43 Lợp mái tôn giả ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2397 100m2
44 Tôn dập gập hộp tạo gờ đỉnh mái chéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8 md
45 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,944 md
46 Máng thu nước Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4 md
47 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0307 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6115 m3
49 Lan can con tiện tròn (Sơn bả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 cái
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,4773 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,475 m2
52 Trát dầm trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2414 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,0666 m2
54 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,83 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
56 Kẻ soi chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,534 m
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,473 m2
58 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,473 m2
59 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9224 m2
60 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4135 m2
61 Lát nền, sàn gạch Granite KT:600x600 XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,3936 m2
62 Quét dung dịch chống thấm nền WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8077 m2
63 Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn KT:300x300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8077 m2
64 Ốp tường WC bằng gạch Ceramic KT:300x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,06 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.475,5832 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,0726 m2
67 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.073,6588 m2
68 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 752,997 m2
69 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,3044 m2
70 Thi công trần thả khung xương nổi, tấm thạch cao chịu nước KT:600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,4227 m2
71 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,3044 m2
72 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,3044 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,888 m2
74 Sản xuất khung chậu rửa bằng Inox 304, Inox hộp dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1047 tấn
75 Lắp dựng khung inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,888 m2
76 Lam nhôm trang trí hình hộp vật liệu Aluminum dày 1.2ly sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,14 m2
77 Cửa mở tự động KT: 4,05x3,45 (mở thông thủy 2,4m), kính temper dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện: mô tơ cửa, mắt cảm nhận hồng ngoại, dầy curoa, ray trượt, nắp che thiết bị, khung cửa, cuốn hướng dẫn, nút exit....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Cửa cuốn bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 0.9mm, được thiết kế 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9725 m2
79 Mô tơ cửa cuốn 20m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Bộ lưu điện cho cửa tự động, cửa cuốn750W điện vào 160-240 điện ra 220 ắc quy lưu 2 chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Ray dẫn hướng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 md
82 Phụ kiện cửa cuốn (Giá, khung đỡ, Alu ốp che đầu cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Bộ điều khiển từ xa cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9725 m2
85 Cửa đi, cánh mở, cửa nhôm Xingfa hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện cửa đi đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,87 m2
86 Tay co thủy lực, tay co dừng 95 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,87 m2
88 Vách kính, vách kính kết hợp cửa, nhôm Xingfa hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,9248 m2
89 Cửa sổ trượt, cửa nhôm Xingfa hệ 55 dày 2ly, sơn tĩnh điện mầu nâu trà, kính an toàn dầy 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,2048 m2
91 Vách vệ sinh chịu nước tấm compact HPL dày 12mm (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6035 m2
92 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6905 tấn
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,475 m2
94 Vách gỗ Công nghiệp Laminate 1 mặt hoàn thiện, xương gỗ tự nhiên (Đã bao gồm công lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,9445 m2
95 Lớp Foam chống ẩm cho vách gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,9445 m2
96 Phào trần gỗ tự nhiên cao 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7 md
97 Phào lửng gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,47 md
98 Phào chân tường gỗ tự nhiên cao 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,47 md
99 Phào chân + đầu cột gỗ tự nhiên cao 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 md
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Tủ điện tổng KT: 500x350x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ điện tầng KT: 450x350x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tủ điện phòng âm tường chứa MCB mặt nhựa, đế sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Bộ giá đỡ tủ điện treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
5 Lắp đặt các automat 3 pha - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha - 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha - 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha - 15A (Cho máy bơm nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt đèn Panel 0,6x0,6 - 48W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
11 Lắp đặt đèn Led T5, hắt khe 1,2m - 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
12 Lắp đặt đèn Led downlight D110-1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
13 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
15 Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT: 300x300-32W (bao gồm cả ống hút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
17 Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt đế âm tự chống cháy cho ổ cắm âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
23 Hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
24 Cắt, đục tường đi dây dẫn điện + hoàn thiện mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 md
25 Lắp đặt dây dẫn diện CU/XLPE/PVC-3X25+1X16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
26 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
27 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
28 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
32 Lắp đặt ống nhựa đi chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
34 Khớp nối ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
35 Lắp đặt hoàn trả hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
36 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
37 Lắp đặt hoàn trả hệ thống Camera quan sát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
38 Lắp đặt các automat 1 pha - 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt các automat 1 pha - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt ống đồng ∅6,4 dày 0,56mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
42 Lắp đặt ống đồng ∅9,5 dày 0,61mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
43 Lắp đặt ống đồng ∅12,7 dày 0,71mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
44 Lắp đặt ống đồng ∅15,9 dày 0,71mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
45 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
46 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
47 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
48 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
49 Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3, h=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt bể nước Inox 2m3, bồn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
51 Phao điện chống tràn bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
53 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
54 Lắp đặt Chậu rửa đặt bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
55 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
56 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
57 Van xả nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
58 Lắp đặt gương soi, Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
59 Lắp đặt kệ kính, Inã Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
60 Lắp đặt hộp đựng xà bông, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sịnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
62 Máy sấy tay cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Si phông thoát nước thải chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
68 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
69 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
70 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
71 Lắp đặt côn PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
72 Lắp đặt côn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
73 Lắp đặt tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
74 Lắp đặt tê PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
75 Lắp đặt van PPR một chiều ∅32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt van PPR một chiều ∅25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm (Thoát WC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm ( Thoát nước mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm (thoát tràn mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
83 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
87 Lắp đặt côn PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
88 Lắp đặt côn PVC D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
89 Lắp đặt côn PVC D75-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
90 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
91 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
92 Lắp đặt tê nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
93 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
94 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
95 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D75-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Cầu chắn rác D90 mái, Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Đai Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
C PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1 Kim thu sét Ingesco PDC-E30, bán kính bảo vệ R=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Cọc thép D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Cáp đồng trần 70mm2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Lắp đặt đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Mối hàn Cadweld ( khuôn hàn hóa nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
8 Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Kẹp đỡ ống D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Bộ đếm sét Kich thước: Dài: 109 mm x Rộng: 101 mm x Cao: 42 mm, Số lần đếm: 0 đến 999 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
12 Đo kiểm định điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điểm
D PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp ổ cắm mạng lan + điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
2 Lắp đặt ổ cắm mạng truyền hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt đế âm tự chống cháy cho ổ cắm âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
4 Tủ rack 19'-36U, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 - Kích thước: (HxWxD) H1420xW600xD1000 mm, 02 cửa có khóa, 4 cánh tháo rời, bốn thanh tiêu chuẩn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 - Kết cấu: Di chuyển nhờ 04 bánh xe có hãm, có 02 quạt làm mát, PDU nguồn 06 ổ điện đa năng- Sơn tĩnh điện màu đen (hoặc trắng xám) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bộ chia tín hiệu 10 đầu -Bộ chia cao tần 5-2400 Mhz, chia sẻ tín hiệu 1 đâu vào 10 đầu ra, được dùng chia tín hiệu truyền hình cáp, truyền hình cáp kỹ thuật số (kts) HDTV, SDTV, tín hiệu truyền hình vệ tinh, tín hiệu truyền hình cáp Internet, chia tín hiệu camera. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Giá gắn phiến đầu dây điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
10 Phiến chống sét lan truyền điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Line điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Moden Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Switch 24 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Patch panel 24 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
15 Thiết bị chống sét lan truyền máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
16 Patch core Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Giắc RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
18 Bộ phát Wifi chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
19 Lắp đặt cáp 2x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
20 Cáp mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
21 Cáp RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
22 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC-2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
23 Lắp đặt dây CU/PVC/-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
24 Lắp ống nhựa luồn dây d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
25 Lắp ống nhựa luồn dây d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
E SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,032 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 m
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
5 Phá lớp vữa láng lòng thành seno mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,664 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,427 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,434 m2
8 Phá dỡ nền lát gạch men hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3698 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2261 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2261 m3
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 100m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8703 100m2
13 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,78 md
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,664 m2
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,664 m2
16 Lát nền, sàn gạch Granite KT: 600x600 XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3698 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,427 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,434 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,281 m2
20 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,58 m2
21 Cửa cuốn bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 0.9mm, được thiết kế 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
22 Mô tơ cửa cuốn 20m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Bộ lưu điện cho cửa tự động, cửa cuốn750W điện vào 160-240 điện ra 220 ắc quy lưu 2 chiếc 12V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Ray dẫn hướng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 md
25 Phụ kiện cửa cuốn (Giá, khung đỡ, Alu ốp che đầu cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Bộ điều khiển từ xa cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
28 Cửa đi, cánh mở, cửa nhôm Xingfa hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mm, Phụ kiện cửa đi đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,075 m2
29 Cửa sổ trượt, cửa nhôm Xingfa hệ 55 dày 2ly, sơn tĩnh điện mầu nâu trà, kính an toàn dầy 6,38mm, Phụ kiện cửa đi đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,595 m2
31 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
33 Tủ điện tầng KT: 450x350x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Tủ điện phòng âm tường chứa MCB mặt nhựa, đế sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Bộ giá đỡ tủ điện treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
36 Lắp đặt các automat 1 pha - 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Cắt, đục tường đi dây dẫn điện + hoàn thiện mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 md
39 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
42 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt đế âm tự chống cháy cho ổ cắm âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
45 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
46 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa đi chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
52 Khớp nối ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm (thoát tràn mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
55 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Cầu chắn rác D90 mái, Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Đai Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
F SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ + ATM
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,027 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,65 m2
3 Phá lớp vữa láng lòng thành seno mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,562 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,365 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5884 m2
6 Phá dỡ nền lát gạch men hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3528 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 m3
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8137 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1753 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0761 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,296 m2
16 Gia công xà gồ thép hộp 80x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,464 1m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3264 100m2
20 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 md
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,562 m2
22 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,562 m2
23 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT:500x500 XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3528 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,686 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,0484 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,905 m2
27 Cửa đi kính đẩy 2 chiều thủy lực (kính cường lực dày 12mm), phụ kiện PVV đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,985 m2
28 Cửa đi, cánh mở, cửa nhôm Xingfa hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mm, Phụ kiện cửa đi đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
29 Vách kính, vách kính kết hợp cửa, nhôm Xingfa hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,432 m2
30 Cửa sổ trượt, cửa nhôm Xingfa hệ 55 dày 2ly, sơn tĩnh điện mầu nâu trà, kính an toàn dầy 6,38mm, Phụ kiện cửa sổ dùng tay nắm đa điểm đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,65 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,042 m2
32 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0658 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,65 m2
34 Tủ điện tầng KT: 300x200x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Bộ giá đỡ tủ điện treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
36 Lắp đặt các automat 1 pha - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Cắt, đục tường đi dây dẫn điện + hoàn thiện mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 md
38 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt đế âm tự chống cháy cho ổ cắm âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
44 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
48 Lắp đặt ống nhựa đi chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
50 Khớp nối ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm (thoát tràn mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
53 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Cầu chắn rác D90 mái, Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Đai Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
G HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO PHÍA TRƯỚC CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,306 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,306 m2
4 Sản xuất cổng sắt, nan bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 tấn
5 Tôn dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
6 Mũi mác tròn, dẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,783 1m2
8 Lắp dựng cánh cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,783 m2
9 Cổng xếp Inox, khoảng cách giữa hai khung là 400±20mm, khoảng cách tâm ray là 620+ Khung chính là hộp 25x50 dày 1mm được uốn cong đều.+ Liên kết khung chính và cột trang trí là các nan chéo hộp 25x25 dày 0.7mm+ Bánh xe bằng cao xu, các khớp nối bằng nhựa.+ 01 Bộ hộp điều khiển mở cổng Micro-computer, 01 Bộ điều khiển từ xa, 02 tay điều khiển, 01 Bộ cảm biến an toàn, 02 Chìa khóa mở khẩn khi mất điện, 02 Anten Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
10 Mô tơ điện đẩy cổng xếp Inox - Mô tơ BFT (1pha-220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,575 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,3586 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,3586 m2
14 Gia công hoa sắt tường rào đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3856 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,955 1m2
16 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,955 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.28E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 1 có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->