Gói thầu: Dây truyền dịch, dây cho ăn các loại ( dây dẫn, ống nối, chạc nối)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Cần Đước |
| Tên gói thầu | Dây truyền dịch, dây cho ăn các loại ( dây dẫn, ống nối, chạc nối) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216393 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 15:32:00 đến ngày 2021-04-02 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 128,457,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,900,000 VNĐ ((Một triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rectal các số (16,26,28) | VT21.001 | 50 | Cái | Rectal các số (16,26,28) | |
| 2 | Ống nội khí quản có bóng các số | VT21.002 | 210 | Cái | Ống nội khí quản có bóng các số | |
| 3 | Dây nối bơm tiêm 140 cm | VT21.003 | 200 | Cái | Dây nối bơm tiêm 140 cm | |
| 4 | Dây truyền nhi 60 giọt/ml | VT21.004 | 250 | Cái | Dây truyền nhi 60 giọt/ml | |
| 5 | Dây thở oxy 2 mũi các size | VT21.005 | 2.500 | Dây | Dây thở oxy 2 mũi các size | |
| 6 | Dây hút nhớt số 16, 6, 8 | VT21.006 | 450 | Cái | Dây hút nhớt số 16, 6, 8 | |
| 7 | Dây khóa 3 ngã 25cm | VT21.007 | 160 | Cái | Dây khóa 3 ngã 25cm | |
| 8 | Dây truyền dịch 19G 20 giọt 1ml | VT21.008 | 32.380 | Sợi | Dây truyền dịch 19G 20 giọt 1ml | |
| 9 | Dây Stomach có nắp số 16 | VT21.009 | 205 | Sợi | Dây Stomach có nắp số 16 | |
| 10 | Dây cho ăn số 16 | VT21.010 | 300 | Sợi | Dây cho ăn số 16 | |
| 11 | Folley 2 nhánh số 12,14,16,18 | VT21.011 | 815 | Sợi | Folley 2 nhánh số 12,14,16,18 | |
| 12 | Ống hút thai 4mm | VT21.012 | 500 | Cái | Ống hút thai 4mm | |
| 13 | Sonde Foley 2 nhánh số 8 | VT21.013 | 100 | Sợi | Sonde Foley 2 nhánh số 8 | |
| 14 | Airway số 0; 1; 2; 3; 4 | VT21.014 | 137 | Cái | Airway số 0; 1; 2; 3; 4 | |
| 15 | Ông thông tiểu 1 nhánh số 16,12,14,8 | VT21.015 | 50 | Sợi | Ông thông tiểu 1 nhánh số 16,12,14,8 | |
| 16 | Rửa ruột người lớn | VT21.016 | 20 | Bộ | Rửa ruột người lớn | |
| 17 | Rửa ruột trẻ em | VT21.017 | 5 | Bộ | Rửa ruột trẻ em | |
| 18 | Ống hút kê kê lớn | VT21.018 | 300 | Ống | Ống hút kê kê lớn | |
| 19 | Ống hút kê kê nhỏ | VT21.019 | 300 | Ống | Ống hút kê kê nhỏ | |
| 20 | Ống hút tai trẻ em | VT21.020 | 200 | Ống | Ống hút tai trẻ em | |
| 21 | Ống hút nhớt sơ sinh | VT21.021 | 100 | Sợi | Ống hút nhớt sơ sinh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9268568E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5691524E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có cung cấp vật tư y tế và có giá trị tối thiểu 89.919.984 đồng
(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)
Yêu cầu cầu cung cấp các tài liệu kèm theo: Bản scan hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ, cung cấp thêm bản scan Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 89.919.984 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như sau: - Thu hồi trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu và phải cung cấp hàng hóa mới đủ số lượng đã thu hồi cho bên mời thầu. - Đảm bảo khả năng cung cấp hàng hóa đạt yêu cầu về chất lượng theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong thời gian hợp đồng còn hiệu lực). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi