Gói thầu: Đo đạc, xác lập hiện trạng 17 bến bãi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327206-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH
Tên gói thầu Đo đạc, xác lập hiện trạng 17 bến bãi
Số hiệu KHLCNT 20210327135
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 10:01:00 đến ngày 2021-03-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 487,013,866 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lưới địa chính, khó khăn 1 (Đo GPS) Chương V – E.HSMT Điểm 2
2 Trích đo thửa đất (500 ≤ DT thửa đất ≤ 1000m2) Chương V – E.HSMT Thửa 1
3 Định vị mốc ranh Chương V – E.HSMT Điểm 4
4 Trụ BTCT (0.1 x 0.1 x 1.0 m) Chương V – E.HSMT Trụ 4
5 Biên tập bản đồ - Bản đồ A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 2
6 Nhân bản Bản đồ - Khổ giấy A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 10
7 Lưới địa chính, khó khăn 1 (Đo GPS) Chương V – E.HSMT Điểm 2
8 Trích đo thửa đất (1000 ≤ DT thửa đất ≤ 3000m2) Chương V – E.HSMT Thửa 1
9 Định vị mốc ranh Chương V – E.HSMT Điểm 6
10 Trụ BTCT (0.1 x 0.1 x 1.0 m) Chương V – E.HSMT Trụ 6
11 Biên tập bản đồ - Bản đồ A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 3
12 Nhân bản Bản đồ - Khổ giấy A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 15
13 Lưới địa chính, khó khăn 1 (Đo GPS) Chương V – E.HSMT Điểm 2
14 Trích đo thửa đất (3000 ≤ DT thửa đất ≤ 10000m2) Chương V – E.HSMT Thửa 1
15 Định vị mốc ranh Chương V – E.HSMT Điểm 10
16 Trụ BTCT (0.1 x 0.1 x 1.0 m) Chương V – E.HSMT Trụ 10
17 Biên tập bản đồ - Bản đồ A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 14
18 Nhân bản Bản đồ - Khổ giấy A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 70
19 Lưới địa chính, khó khăn 1 (Đo GPS) Chương V – E.HSMT Điểm 2
20 Trích đo thửa đất (3000 ≤ DT thửa đất ≤ 10000m2) Chương V – E.HSMT Thửa 1
21 Định vị mốc ranh Chương V – E.HSMT Điểm 16
22 Trụ BTCT (0.1 x 0.1 x 1.0 m) Chương V – E.HSMT Trụ 16
23 Biên tập bản đồ - Bản đồ A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 40
24 Nhân bản Bản đồ - Khổ giấy A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 200
25 Lưới địa chính, khó khăn 1 (Đo GPS) Chương V – E.HSMT Điểm 2
26 Trích đo thửa đất (1000 ≤ DT thửa đất ≤ 3000m2) Chương V – E.HSMT Thửa 1
27 Định vị mốc ranh Chương V – E.HSMT Điểm 6
28 Trụ BTCT (0.1 x 0.1 x 1.0 m) Chương V – E.HSMT Trụ 6
29 Biên tập bản đồ - Bản đồ A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 5
30 Nhân bản Bản đồ - Khổ giấy A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 25
31 Lưới địa chính, khó khăn 1 (Đo GPS) Chương V – E.HSMT Điểm 2
32 Trích đo thửa đất (3000 ≤ DT thửa đất ≤ 10000m2) Chương V – E.HSMT Thửa 1
33 Định vị mốc ranh Chương V – E.HSMT Điểm 8
34 Trụ BTCT (0.1 x 0.1 x 1.0 m) Chương V – E.HSMT Trụ 8
35 Biên tập bản đồ - Bản đồ A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 13
36 Nhân bản Bản đồ - Khổ giấy A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 65
37 Lưới địa chính, khó khăn 1 (Đo GPS) Chương V – E.HSMT Điểm 2
38 Trích đo thửa đất (1000 ≤ DT thửa đất ≤ 3000m2) Chương V – E.HSMT Thửa 1
39 Định vị mốc ranh Chương V – E.HSMT Điểm 6
40 Trụ BTCT (0.1 x 0.1 x 1.0 m) Chương V – E.HSMT Trụ 6
41 Biên tập bản đồ - Bản đồ A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 4
42 Nhân bản Bản đồ - Khổ giấy A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 20
43 Lưới địa chính, khó khăn 1 (Đo GPS) Chương V – E.HSMT Điểm 2
44 Trích đo thửa đất (100 ≤ DT thửa đất ≤ 300m2) Chương V – E.HSMT Thửa 1
45 Định vị mốc ranh Chương V – E.HSMT Điểm 4
46 Trụ BTCT (0.1 x 0.1 x 1.0 m) Chương V – E.HSMT Trụ 4
47 Biên tập bản đồ - Bản đồ A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 1
48 Nhân bản Bản đồ - Khổ giấy A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 5
49 Lưới địa chính, khó khăn 1 (Đo GPS) Chương V – E.HSMT Điểm 2
50 Trích đo thửa đất (500 ≤ DT thửa đất ≤ 1000m2) Chương V – E.HSMT Thửa 1
51 Định vị mốc ranh Chương V – E.HSMT Điểm 4
52 Trụ BTCT (0.1 x 0.1 x 1.0 m) Chương V – E.HSMT Trụ 4
53 Biên tập bản đồ - Bản đồ A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 2
54 Nhân bản Bản đồ - Khổ giấy A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 10
55 Lưới địa chính, khó khăn 1 (Đo GPS) Chương V – E.HSMT Điểm 2
56 Trích đo thửa đất (100 ≤ DT thửa đất ≤ 300m2) Chương V – E.HSMT Thửa 1
57 Định vị mốc ranh Chương V – E.HSMT Điểm 4
58 Trụ BTCT (0.1 x 0.1 x 1.0 m) Chương V – E.HSMT Trụ 4
59 Biên tập bản đồ - Bản đồ A1 Chương V – E.HSMT Mảnh 1
60 Nhân bản Bản đồ - Khổ giấy A1 Chương V – E.HSMT Mảnh 5
61 Lưới địa chính, khó khăn 1 (Đo GPS) Chương V – E.HSMT Điểm 2
62 Trích đo thửa đất (100 ≤ DT thửa đất ≤ 300m2) Chương V – E.HSMT Thửa 1
63 Định vị mốc ranh Chương V – E.HSMT Điểm 4
64 Trụ BTCT (0.1 x 0.1 x 1.0 m) Chương V – E.HSMT Trụ 4
65 Biên tập bản đồ - Bản đồ A1 Chương V – E.HSMT Mảnh 1
66 Nhân bản Bản đồ - Khổ giấy A1 Chương V – E.HSMT Mảnh 5
67 Lưới địa chính, khó khăn 1 (Đo GPS) Chương V – E.HSMT Điểm 2
68 Trích đo thửa đất (100 ≤ DT thửa đất ≤ 300m2) Chương V – E.HSMT Thửa 1
69 Định vị mốc ranh Chương V – E.HSMT Điểm 4
70 Trụ BTCT (0.1 x 0.1 x 1.0 m) Chương V – E.HSMT Trụ 4
71 Biên tập bản đồ - Bản đồ A1 Chương V – E.HSMT Mảnh 1
72 Nhân bản Bản đồ - Khổ giấy A1 Chương V – E.HSMT Mảnh 5
73 Lưới địa chính, khó khăn 1 (Đo GPS) Chương V – E.HSMT Điểm 2
74 Trích đo thửa đất (500 ≤ DT thửa đất ≤ 1000m2) Chương V – E.HSMT Thửa 1
75 Định vị mốc ranh Chương V – E.HSMT Điểm 6
76 Trụ BTCT (0.1 x 0.1 x 1.0 m) Chương V – E.HSMT Trụ 6
77 Biên tập bản đồ - Bản đồ A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 2
78 Nhân bản Bản đồ - Khổ giấy A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 10
79 Lưới địa chính, khó khăn 1 (Đo GPS) Chương V – E.HSMT Điểm 2
80 Trích đo thửa đất (100 ≤ DT thửa đất ≤ 300m2) Chương V – E.HSMT Thửa 1
81 Định vị mốc ranh Chương V – E.HSMT Điểm 4
82 Trụ BTCT (0.1 x 0.1 x 1.0 m) Chương V – E.HSMT Trụ 4
83 Biên tập bản đồ - Bản đồ A1 Chương V – E.HSMT Mảnh 1
84 Nhân bản Bản đồ - Khổ giấy A1 Chương V – E.HSMT Mảnh 5
85 Lưới địa chính, khó khăn 1 (Đo GPS) Chương V – E.HSMT Điểm 2
86 Trích đo thửa đất (300 ≤ DT thửa đất ≤ 500m2) Chương V – E.HSMT Thửa 1
87 Định vị mốc ranh Chương V – E.HSMT Điểm 4
88 Trụ BTCT (0.1 x 0.1 x 1.0 m) Chương V – E.HSMT Trụ 4
89 Biên tập bản đồ - Bản đồ A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 1
90 Nhân bản Bản đồ - Khổ giấy A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 5
91 Lưới địa chính, khó khăn 1 (Đo GPS) Chương V – E.HSMT Điểm 2
92 Trích đo thửa đất (DT thửa đất ≤ 100m2) Chương V – E.HSMT Thửa 1
93 Định vị mốc ranh Chương V – E.HSMT Điểm 4
94 Trụ BTCT (0.1 x 0.1 x 1.0 m) Chương V – E.HSMT Trụ 4
95 Biên tập bản đồ - Bản đồ A1 Chương V – E.HSMT Mảnh 1
96 Nhân bản Bản đồ - Khổ giấy A1 Chương V – E.HSMT Mảnh 5
97 Lưới địa chính, khó khăn 1 (Đo GPS) Chương V – E.HSMT Điểm 2
98 Trích đo thửa đất (3000 ≤ DT thửa đất ≤ 10000m2) Chương V – E.HSMT Thửa 1
99 Định vị mốc ranh Chương V – E.HSMT Điểm 10
100 Trụ BTCT (0.1 x 0.1 x 1.0 m) Chương V – E.HSMT Trụ 10
101 Biên tập bản đồ - Bản đồ A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 10
102 Nhân bản Bản đồ - Khổ giấy A0 Chương V – E.HSMT Mảnh 50
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.93E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 593.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng đo vẽ hiện trạng (công trình xây dựng hoặc đất đai). Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 488.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->