Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347091-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210333282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp huyện và vốn tài trợ của Quỹ Bảo hiểm xe cơ giới – Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 09:47:00 đến ngày 2021-03-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,181,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt tủ điều khiển
1 Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông - Năng lượng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
2 Lắp đặt khung móng tủ điều khiển M16 KT: 370x200x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt khung giá đỡ tủ điều khiển tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
B Lắp đặt các Module ngoại vị cho bộ điều khiển
1 Lắp đặt Module cấp điện dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt Module kết nối trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt Module truyền thông không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
C Lắp đặt Panel năng lượng mặt trời
1 Lắp đặt Pin mặt trời 100wP Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp đặt khung pin mặt trời 200wp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
D Lắp đặt Panel năng lượng mặt trời
1 Lắp đặt móng cột M16 (KT 240x240x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt móng cột M24 (KT 300x300x650mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt cột tín hiệu cao 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
4 Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
5 Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
6 Luồn dây lên cột (dây CU/XLPE/PVC 4x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 100m
E Lắp đặt đèn tín hiệu
1 Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300 - hình tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300 16 bộ
3 Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Lắp đặt đèn tín hiệu rẽ phải LED D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
F Ra kéo cáp
1 Kéo cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 trong tuyến cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m
2 Kéo cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2 trong tuyến cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 100m
G Lắp lèo đèn
1 Lắp lèo đèn 3xD300 trên tay vươn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp lèo đèn đơn trên tay vươn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Luồn cáp ngầm lên cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu cáp
4 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 đầu
6 Cắt thấp tán cây xanh đảm bảo tầm nhìn đèn và chiếu sáng cho pin mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
7 Lắp đặt Biển báo hiệp hội bảo hiểm KT 1x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
H Xây dựng
1 Cắt hè bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 10m
2 Phá dỡ Nền xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 m3
3 Phá dỡ nền gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
4 Đào đất đặt đường ống trên vỉa hè, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,18 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,824 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,776 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,86 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3018 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,359 100m
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m2
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (tận dụng gạch vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,98 m2
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 100m3
15 Rải Băng báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5 m
I Đảm bảo an toàn giao thông
1 Biển báo hạn chế tốc độ phản quang 5Km/h phản quang - Kích thước D700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Biển báo "ĐI CHẬM" Kích thước Tam giác cạnh 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Biển báo "công trường đang thi công" phản quang Kích thước D700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cọc tiêu phản quang (PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Nhân công ĐBGT 3/7 - nhóm I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.272756E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.54551E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên có các hạng mục tương tư như thi công lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông. Nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng các loại tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính phần giá trị mà nhà thầu đảm nhận (kèm theo bản sao đã công chứng: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó tối thiểu có 1 hợp đồng có giá trị là: ≥ 1.527.286.000, tổng giá trị các hợp đồng là: ≥ 3.054.572.000 đồng Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.527.286.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.054.572.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->