Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103717-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-04 08:50:00 đến ngày 2021-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,466,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Km67+00 (Cột đèn) | |||
| 1 | Cột đèn tín hiệu cao 4,5m mạ kẽm nhúng nóng |
Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | Cột |
| 2 | Cột đèn tín hiệu 6,2m tay vươn 4m mạ kẽm nhúng nóng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cột |
| 3 | Cột đèn 6m2 tay vươn 7m mạ kẽm nhúng nóng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cột |
| 4 | Cột lắp đèn pha đa giác H15m/5mm/đế T600 + bích lọng + lọng tròn lắp pha + thang trèo (đồng bộ) - mạ kẽm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cột |
| B | Km67+00 (Đèn tín hiệu, đèn chiếu sáng) | |||
| 1 | Đèn 3 màu ĐVX D300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | bộ |
| 2 | Đèn đếm lùi hai màu xanh đỏ D300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 3 | Đèn đếm lùi hai màu xanh đỏ D400 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 4 | Đèn mũi tên rẽ phải 1xD300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 5 | Đèn đi bộ hai màu xanh đỏ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 6 | Đèn pha công suất 340W bằng đèn LED ánh sáng vàng ấm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| C | Km67+00 (Móng cột đèn cao 4.5m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,15 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông móng M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,15 | m3 |
| 3 | Trát VMX M75 mặt móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,44 | m2 |
| 4 | Khung móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | khung |
| D | Km67+00 (Móng cột đèn tín hiệu cao 6,2m cần vươn 4m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông móng M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,4 | m3 |
| 3 | Trát VMX M75 mặt móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | m2 |
| 4 | Khung móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | khung |
| E | Km67+00 (Móng cột đèn6.2m tay vươn 7m) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,03 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông móng M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,03 | m3 |
| 3 | Trát VMX M75 mặt móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,88 | m2 |
| 4 | Khung móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | khung |
| F | Km67+00 (Móng cột đèn chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,59 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông móng M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,59 | m3 |
| 3 | Trát VMX M75 mặt móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,44 | m2 |
| 4 | Khung móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khung |
| G | Km67+00 (Móng tủ điều khiển dèn tín hiệu, đèn chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,67 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông móng M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,06 | m3 |
| 3 | Trát VMX M75 xung quanh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,2 | m2 |
| 4 | Khung móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | khung |
| 5 | Thép trần D10 nối tiếp địa liên hoàn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | m |
| 6 | Hoàn trả gạch Bock vỉa hè rãnh rải thép D10, đệm VXM M100 dày 3cm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,6 | m2 |
| H | Km67+00 (Cọc tiếp địa cột đèn cao 4,5m) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,37 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất C3 K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,37 | m3 |
| 3 | Cọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cọc |
| I | Km67+00 (Cọc tiếp địa cột đèn cao 6,2m cần vươn 4m) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,69 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất C3 K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,69 | m3 |
| 3 | Cọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cọc |
| J | Km67+00 (Cọc tiếp địa cột đèn 6m2 tay vươn 7m) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,69 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất C3 K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,69 | m3 |
| 3 | Cọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cọc |
| K | Km67+00 (Cọc tiếp địa tủ điều khiển dưới đất) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,06 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất C3 K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,06 | m3 |
| 3 | Cọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cọc |
| L | Km67+00 (Cọc tiếp địa cột đèn chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,69 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất C3 K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,69 | m3 |
| 3 | Cọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cọc |
| M | Km67+00 (Hố ga xây gạch chỉ) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,06 | m3 |
| 2 | Trát VMX M75 dày 2cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,22 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ xây VXM M50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,8 | m3 |
| 4 | Sản xuất khung bể và nắp đậy | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 5 | Bê tông miệng hố ga và tấm đan M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,54 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | tấm |
| N | Km67+00 (Tủ điều khiển) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu đầy đủ thiết bị | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng pha đa giác đầy đủ thiết bị | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | chiếc |
| O | Km67+00 (Tổng hợp vật tư cáp dây luồn đèn) | |||
| 1 | Luồn kéo cáp điều khiển 12x1,5mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 423,97 | m |
| 2 | Luồn kéo cáp ngầm cấp nguồn 2x10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,35 | m |
| 3 | Luồn cáp lên đèn 4x1,5mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 360,4 | m |
| 4 | Luồn kéo dây tiếp địa M16 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 138,62 | m |
| 5 | Dải băng báo cáp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 111,04 | m |
| P | Km67+00 (Thi công cột, hố ga, ống rãnh cáp và hoàn trả hạ tang) | |||
| 1 | Ống HDPE D90/110 trên hè | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 86,97 | mét |
| 2 | Đào rãnh cáp đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,51 | m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,96 | m3 |
| 4 | Hoàn trả gạch Bock vỉa hè | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54,72 | m2 |
| 5 | Ống HDPE D90/110 dưới đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,91 | mét |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67,82 | mét |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,06 | m3 |
| 8 | Đắp cát rãnh cáp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,53 | m3 |
| 9 | Móng CPĐD loại II dày 20cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,63 | m3 |
| 10 | Hoàn trả mặt đường BTXM M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,36 | m3 |
| 11 | Hoàn trả mặt đường Carbonco dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,91 | m2 |
| Q | Km67+00 (Sơn kẻ đường + gờ giảm tốc + Đinh phản quang + Biển Báo) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 186,65 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,95 | m2 |
| 3 | Đinh phản quang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106 | viên |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tròn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| R | Km109+050 (Cột đèn) | |||
| 1 | Cột đèn tín hiệu cao 4,5m mạ kẽm nhúng nóng |
Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cột |
| 2 | Cột đèn tín hiệu 6,2m tay vươn 4m mạ kẽm nhúng nóng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cột |
| 3 | Cột đèn 6m2 tay vươn 7m mạ kẽm nhúng nóng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cột |
| 4 | Tay vươn 7m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cột |
| 5 | Cột lắp đèn pha đa giác H15m/5mm/đế T600 + bích lọng + lọng tròn lắp pha + thang trèo (đồng bộ) - mạ kẽm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cột |
| S | Km109+050 (Đèn tín hiệu, đèn chiếu sáng) | |||
| 1 | Đèn 3 màu ĐVX D300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | bộ |
| 2 | Đèn đếm lùi hai màu xanh đỏ D300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | bộ |
| 3 | Đèn đếm lùi hai màu xanh đỏ D400 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 4 | Đèn mũi tên rẽ phải 1xD300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 5 | Đèn đi bộ hai màu xanh đỏ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | bộ |
| 6 | Đèn pha công suất 340W bằng đèn LED ánh sáng vàng ấm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| T | Km109+050 (Móng cột đèn cao 4.5m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,58 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công móng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,58 | m3 |
| 3 | Trát VMX M75 mặt móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,72 | m2 |
| 4 | Khung móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | khung |
| U | Km109+050 (Móng cột đèn tín hiệu cao 6,2m cần vươn 4m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công móng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,4 | m3 |
| 3 | Trát VMX M75 mặt móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | m2 |
| 4 | Khung móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | khung |
| V | Km109+050 (Móng cột đèn 6.2m tay vươn 7m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,05 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công móng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,05 | m3 |
| 3 | Trát VMX M75 mặt móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,32 | m2 |
| 4 | Khung móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | khung |
| W | Km109+050 (Móng cột đèn chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,59 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công móng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,59 | m3 |
| 3 | Trát VMX M75 mặt móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,44 | m2 |
| 4 | Khung móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khung |
| X | Km109+050 (Móng tủ điều khiển dèn tín hiệu và đèn chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,67 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công móng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,06 | m3 |
| 3 | Trát VMX M75 xung quanh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,2 | m2 |
| 4 | Khung móngg | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | khung |
| 5 | Dải Thép trần D10 nối tiếp địa liên hoàn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | m |
| 6 | Hoàn trả gạch Bock vỉa hè rãnh rải thép D10, đệm VXM M100 dày 3cm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,6 | m2 |
| Y | Km109+050 (Cọc tiếp địa cột đèn cao 4,5m) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,69 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất C3 K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,69 | m3 |
| 3 | Cọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cọc |
| Z | Km109+050 (Cọc tiếp địa cột đèn cao 6,2m cần vươn 4m) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,69 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất C3 K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,69 | m3 |
| 3 | Cọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cọc |
| AA | Km109+050 (Cọc tiếp địa cột đèn 6m2 tay vươn 7m) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,03 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất C3 K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,03 | m3 |
| 3 | Cọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cọc |
| AB | Km109+050 (Cọc tiếp địa tủ điều khiển dưới đất) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,06 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất C3 K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,06 | m3 |
| 3 | Cọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cọc |
| AC | Km109+050 (Cọc tiếp địa cột đèn chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,69 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất C3 K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,69 | m3 |
| 3 | Cọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cọc |
| AD | Km109+050 (Hố ga xây gạch chỉ) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,06 | m3 |
| 2 | Trát VMX M75 dày 2cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,22 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ xây VXM M50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,8 | m3 |
| 4 | Sản xuất khung bể và nắp đậy | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 5 | Bê tông miệng hố ga và tấm đan M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,54 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | tấm |
| AE | Km109+050 (Tay đỡ đèn 3 màu trên cần vươn) | |||
| 1 | Tay đỡ đèn 3 màu trên cần vươn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| AF | Km109+050 (Tủ điều khiển) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu đầy đủ thiết bị | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng pha đa giác đầy đủ thiết bị | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| AG | Km109+050 (Tổng hợp vật tư cáp dây luồn đèn) | |||
| 1 | Luồn kéo cáp điều khiển 12x1,5mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 599,12 | m |
| 2 | Luồn kéo cáp ngầm cấp nguồn 2x10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 89,16 | m |
| 3 | Luồn cáp lên đèn 4x1,5mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 374,64 | m |
| 4 | Luồn kéo dây tiếp địa M16 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.230,89 | m |
| 5 | Dải băng báo cáp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 188,48 | m |
| AH | Km109+050 (Thi công cột, hố ga, ống rãnh cáp và hoàn trả hạ tầng) | |||
| 1 | Ống HDPE D90/110 trên hè | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 178,67 | m |
| 2 | Đào rãnh cáp đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,3 | m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,85 | m3 |
| 4 | Hoàn trả gạch Bock vỉa hè | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 146,2 | m2 |
| 5 | Ống HDPE D90/110 dưới đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,22 | m |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 147,86 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,97 | m3 |
| 8 | Đắp cát rãnh cáp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,35 | m3 |
| 9 | Móng CPĐD loại II dày 20cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,2 | m3 |
| 10 | Hoàn trả mặt đường BTXM M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,9 | m3 |
| 11 | Hoàn trả mặt đường Carbonco dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,68 | m2 |
| AI | Km109+050 (Sơn kẻ đường + gờ giảm tốc + Đinh phản quang + Biển Báo) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 252,87 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,69 | m2 |
| 3 | Đinh phản quang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82 | viên |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tròn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 5 | Dải phân cách di động | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 131 | tấm |
| AJ | Km109+050 (Mặt đường) | |||
| 1 | Tháo dỡ viên bó vỉa đã có | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 85 | m |
| 2 | Đào đất C4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 102,77 | m3 |
| 3 | Cày xới K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 209,73 | m2 |
| 4 | Lớp móng mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,9 | m3 |
| 5 | Lớp móng mặt đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,46 | m3 |
| 6 | Mặt đường Carbonco dày 4cm (cỡ hạt lớn nhất 9,5mm) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 327,4 | m2 |
| 7 | Mặt đường Carbonco dày 3cm (Cỡ hạt lớn nhất 9,5mm) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 327,4 | m2 |
| AK | Km109+050 (Bó vỉa) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,13 | m3 |
| 2 | Bê tông lót mác 100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,06 | m3 |
| 3 | Đệm VXM dày 2cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,39 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt bó vỉa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 91 | viên |
| 5 | Bê tông M200 rãnh tam giác | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,89 | m3 |
| AL | Km109+050 (Rãnh hộp chịu lực) | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,48 | m3 |
| 2 | Phá vỡ kế cấu bê tông | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,33 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4*6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,76 | m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công rãnh hộp chịu lực BTXM M200, tấm bản M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23 | md |
| 5 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,42 | m3 |
| AM | Km109+600 (Cột đèn) | |||
| 1 | Cột đèn tín hiệu đi bộ 2,9m mạ kẽm nhúng nóng |
Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cột |
| 2 | Cột đèn tín hiệu cao 4,5m mạ kẽm nhúng nóng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cột |
| 3 | Cột đèn tín hiệu 6,2m tay vươn 4m mạ kẽm nhúng nóng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cột |
| 4 | Cột đèn 6m2 tay vươn 7m mạ kẽm nhúng nóng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cột |
| 5 | Cột lắp đèn pha đa giác H15m/5mm/đế T600 + bích lọng + lọng tròn lắp pha + thang trèo (đồng bộ) - mạ kẽm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cột |
| AN | Km109+600 (Đèn tín hiệu, đèn chiếu sáng) | |||
| 1 | Đèn 3 màu ĐVX D300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | Bộ |
| 2 | Đèn đếm lùi hai màu xanh đỏ D300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | Bộ |
| 3 | Đèn đếm lùi hai màu xanh đỏ D400 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | Bộ |
| 4 | Đèn mũi tên rẽ phải 1xD300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | Bộ |
| 5 | Đèn đi bộ hai màu xanh đỏ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Bộ |
| 6 | Đèn pha công suất 340W bằng đèn LED ánh sáng vàng ấm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | Bộ |
| AO | Km109+600 (Móng cột đèn đi bộ 2.9m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M75 dày 10cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công móng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,29 | m3 |
| 4 | Trát VMX M75 mặt móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,36 | m2 |
| 5 | Khung móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khung |
| AP | Km109+600 (Móng cột đèn cao 4.5m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,58 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công móng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,58 | m3 |
| 3 | Trát VMX M75 mặt móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,72 | m2 |
| 4 | Khung móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | khung |
| AQ | Km109+600 (Móng cột đèn tín hiệu cao 6,2m cần vươn 4m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công móng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | m3 |
| 3 | Trát VMX M75 mặt móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | m2 |
| 4 | Khung móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khung |
| AR | Km109+600 (Móng cột đèn 6.2m tay vươn 7m) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,05 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công móng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,05 | m3 |
| 3 | Trát VMX M75 mặt móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,32 | m2 |
| 4 | Khung móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | khung |
| AS | Km109+600 (Móng cột đèn chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,59 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công móng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,59 | m3 |
| 3 | Trát VMX M75 mặt móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,44 | m2 |
| 4 | Khung móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khung |
| AT | Km109+600 (Móng tủ điều khiển đèn tín hiệu, đèn chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,67 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công móng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,06 | m3 |
| 3 | Trát VMX M75 xung quanh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,2 | m2 |
| 4 | Khung móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | khung |
| 5 | Thép trần D10 nối tiếp địa liên hoàn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | m |
| 6 | Hoàn trả gạch Bock vỉa hè rãnh rải thép D10, đệm VXM M100 dày 3cm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,6 | m2 |
| AU | Km109+600 (Cọc tiếp địa cột đèn đi bộ cao 2,9m) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,34 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất C3 K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,34 | m3 |
| 3 | Cọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cọc |
| AV | Km109+600 (Cọc tiếp địa cột đèn cao 4,5m) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,69 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất C3 K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,69 | m3 |
| 3 | Cọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cọc |
| AW | Km109+600 (Cọc tiếp địa tủ điều khiển dưới đất) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,06 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất C3 K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,06 | m3 |
| 3 | Cọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cọc |
| AX | Km109+600 (Cọc tiếp địa cột đèn chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,69 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất C3 K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,69 | m3 |
| 3 | Cọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cọc |
| AY | Km109+600 (Hố ga xây gạch chỉ ) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,06 | m3 |
| 2 | Trát VMX M75 dày 2cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,22 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ xây VXM M50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,8 | m3 |
| 4 | Sản xuất khung bể và nắp đậy | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 5 | Bê tông miệng hố ga và tấm đan M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,53 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | tấm |
| AZ | Km109+600 (Tay đỡ đèn 3 màu trên cần vươn) | |||
| 1 | Tay đỡ đèn 3 màu trên cần vươn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | Bộ |
| BA | Km109+600 (Lắp đặt tủ điều khiển) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu đầy đủ thiết bị | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng pha đa giác đầy đủ thiết bị | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| BB | Km109+600 (Vật tư cáp dây luồn đèn) | |||
| 1 | Luồn kéo cáp điều khiển 12x1,5mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 636,57 | m |
| 2 | Luồn kéo cáp ngầm cấp nguồn 2x10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,4 | m |
| 3 | Luồn cáp lên đèn 4x1,5mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 402,1 | m |
| 4 | Luồn kéo dây tiếp địa M16 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 166,33 | m |
| 5 | Dải băng báo cáp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 164,11 | m |
| BC | Km109+600 (Thi công cột, hố ga, ống rãnh cáp và hoàn trả hạ tầng) | |||
| 1 | Ống HDPE D90/110 trên hè | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 118,05 | m |
| 2 | Đào rãnh cáp đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,67 | m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,58 | m3 |
| 4 | Hoàn trả gạch Bock vỉa hè | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 251,57 | m2 |
| 5 | Ống HDPE D90/110 dưới đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,28 | m |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 300,56 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,87 | m3 |
| 8 | Đắp cát rãnh cáp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,58 | m3 |
| 9 | Móng CPĐD loại II dày 20cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,76 | m3 |
| 10 | Hoàn trả mặt đường BTXM M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,82 | m3 |
| 11 | Hoàn trả mặt đường Carbonco dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,3 | m2 |
| BD | Km109+600 (SƠN KẺ ĐƯỜNG+GỜ GIẢM TỐC+ĐINH PHẢN QUANG+BIỂN BÁO) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 515,17 | m2 |
| 2 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 116,3 | m2 |
| 4 | Đinh phản quang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 204 | viên |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tròn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 6 | Dải phân cách di động | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 95 | tấm |
| BE | Km109+600 (Mặt đường) | |||
| 1 | Tháo dỡ viên bó vỉa đã có | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 87 | m |
| 2 | Đào đất C4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 124,3 | m3 |
| 3 | Cày xới K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 180,14 | m2 |
| 4 | Lớp móng mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,03 | m3 |
| 5 | Lớp móng mặt đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,02 | m3 |
| 6 | Mặt đường Carbonco dày 4cm (cỡ hạt lớn nhất 9,5mm) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 180,14 | m2 |
| 7 | Mặt đường Carbonco dày 3cm (Cỡ hạt lớn nhất 9,5mm) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 180,14 | m2 |
| 8 | Trồng cây tạo cảnh quan (đảo tam giác) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 192,39 | m2 |
| BF | Km109+600 (Bó vỉa) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót mác 100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,79 | m3 |
| 3 | Đệm VXM dày 2cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,17 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt bó vỉa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 179 | viên |
| BG | Km109+600 (Hố thu nước) | |||
| 1 | Phá vỡ kết cấu bê tông | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công hố thu nước BTXM M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hố thu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục lắp đặt đèn tín hiệu giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 3,82 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.820.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi