Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210103717-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210103654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-04 08:50:00 đến ngày 2021-03-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,466,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Km67+00 (Cột đèn)
1 Cột đèn tín hiệu cao 4,5m
mạ kẽm nhúng nóng
Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 Cột
2 Cột đèn tín hiệu 6,2m tay vươn 4m mạ kẽm nhúng nóng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Cột
3 Cột đèn 6m2 tay vươn 7m mạ kẽm nhúng nóng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Cột
4 Cột lắp đèn pha đa giác H15m/5mm/đế T600 + bích lọng + lọng tròn lắp pha + thang trèo (đồng bộ) - mạ kẽm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Cột
B Km67+00 (Đèn tín hiệu, đèn chiếu sáng)
1 Đèn 3 màu ĐVX D300 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 bộ
2 Đèn đếm lùi hai màu xanh đỏ D300 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 bộ
3 Đèn đếm lùi hai màu xanh đỏ D400 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 bộ
4 Đèn mũi tên rẽ phải 1xD300 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
5 Đèn đi bộ hai màu xanh đỏ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
6 Đèn pha công suất 340W bằng đèn LED ánh sáng vàng ấm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 bộ
C Km67+00 (Móng cột đèn cao 4.5m)
1 Đào đất hố móng C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,15 m3
2 Sản xuất và thi công bê tông móng M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,15 m3
3 Trát VMX M75 mặt móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,44 m2
4 Khung móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 khung
D Km67+00 (Móng cột đèn tín hiệu cao 6,2m cần vươn 4m)
1 Đào đất hố móng C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,4 m3
2 Sản xuất và thi công bê tông móng M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,4 m3
3 Trát VMX M75 mặt móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 m2
4 Khung móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 khung
E Km67+00 (Móng cột đèn6.2m tay vươn 7m)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,03 m3
2 Sản xuất và thi công bê tông móng M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,03 m3
3 Trát VMX M75 mặt móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,88 m2
4 Khung móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 khung
F Km67+00 (Móng cột đèn chiếu sáng)
1 Đào đất hố móng C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,59 m3
2 Sản xuất và thi công bê tông móng M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,59 m3
3 Trát VMX M75 mặt móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,44 m2
4 Khung móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 khung
G Km67+00 (Móng tủ điều khiển dèn tín hiệu, đèn chiếu sáng)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,67 m3
2 Sản xuất và thi công bê tông móng M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,06 m3
3 Trát VMX M75 xung quanh Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,2 m2
4 Khung móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 khung
5 Thép trần D10 nối tiếp địa liên hoàn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 m
6 Hoàn trả gạch Bock vỉa hè rãnh rải thép D10, đệm VXM M100 dày 3cm. Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,6 m2
H Km67+00 (Cọc tiếp địa cột đèn cao 4,5m)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,37 m3
2 Đắp trả đất C3 K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,37 m3
3 Cọc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cọc
I Km67+00 (Cọc tiếp địa cột đèn cao 6,2m cần vươn 4m)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,69 m3
2 Đắp trả đất C3 K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,69 m3
3 Cọc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cọc
J Km67+00 (Cọc tiếp địa cột đèn 6m2 tay vươn 7m)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,69 m3
2 Đắp trả đất C3 K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,69 m3
3 Cọc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cọc
K Km67+00 (Cọc tiếp địa tủ điều khiển dưới đất)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,06 m3
2 Đắp trả đất C3 K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,06 m3
3 Cọc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cọc
L Km67+00 (Cọc tiếp địa cột đèn chiếu sáng)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,69 m3
2 Đắp trả đất C3 K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,69 m3
3 Cọc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cọc
M Km67+00 (Hố ga xây gạch chỉ)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,06 m3
2 Trát VMX M75 dày 2cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,22 m2
3 Gạch chỉ xây VXM M50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,8 m3
4 Sản xuất khung bể và nắp đậy Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
5 Bê tông miệng hố ga và tấm đan M250 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,54 m3
6 Sản xuất và lắp đặt tấm đan Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 tấm
N Km67+00 (Tủ điều khiển)
1 Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu đầy đủ thiết bị Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
2 Tủ điều khiển đèn chiếu sáng pha đa giác đầy đủ thiết bị Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 chiếc
O Km67+00 (Tổng hợp vật tư cáp dây luồn đèn)
1 Luồn kéo cáp điều khiển 12x1,5mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 423,97 m
2 Luồn kéo cáp ngầm cấp nguồn 2x10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32,35 m
3 Luồn cáp lên đèn 4x1,5mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 360,4 m
4 Luồn kéo dây tiếp địa M16 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 138,62 m
5 Dải băng báo cáp Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 111,04 m
P Km67+00 (Thi công cột, hố ga, ống rãnh cáp và hoàn trả hạ tang)
1 Ống HDPE D90/110 trên hè Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 86,97 mét
2 Đào rãnh cáp đất cấp 3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17,51 m3
3 Đắp cát rãnh cáp Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,96 m3
4 Hoàn trả gạch Bock vỉa hè Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 54,72 m2
5 Ống HDPE D90/110 dưới đường Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33,91 mét
6 Cắt mặt đường bê tông nhựa Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 67,82 mét
7 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33,06 m3
8 Đắp cát rãnh cáp Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,53 m3
9 Móng CPĐD loại II dày 20cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,63 m3
10 Hoàn trả mặt đường BTXM M250 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,36 m3
11 Hoàn trả mặt đường Carbonco dày 5cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33,91 m2
Q Km67+00 (Sơn kẻ đường + gờ giảm tốc + Đinh phản quang + Biển Báo)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 186,65 m2
2 Sơn gờ giảm tốc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 46,95 m2
3 Đinh phản quang Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 106 viên
4 Sản xuất và lắp đặt biển báo tròn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
R Km109+050 (Cột đèn)
1 Cột đèn tín hiệu cao 4,5m
mạ kẽm nhúng nóng
Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cột
2 Cột đèn tín hiệu 6,2m tay vươn 4m mạ kẽm nhúng nóng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cột
3 Cột đèn 6m2 tay vươn 7m mạ kẽm nhúng nóng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cột
4 Tay vươn 7m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cột
5 Cột lắp đèn pha đa giác H15m/5mm/đế T600 + bích lọng + lọng tròn lắp pha + thang trèo (đồng bộ) - mạ kẽm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cột
S Km109+050 (Đèn tín hiệu, đèn chiếu sáng)
1 Đèn 3 màu ĐVX D300 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11 bộ
2 Đèn đếm lùi hai màu xanh đỏ D300 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13 bộ
3 Đèn đếm lùi hai màu xanh đỏ D400 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 bộ
4 Đèn mũi tên rẽ phải 1xD300 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 bộ
5 Đèn đi bộ hai màu xanh đỏ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9 bộ
6 Đèn pha công suất 340W bằng đèn LED ánh sáng vàng ấm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 bộ
T Km109+050 (Móng cột đèn cao 4.5m)
1 Đào đất hố móng C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,58 m3
2 Sản xuất và thi công móng BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,58 m3
3 Trát VMX M75 mặt móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,72 m2
4 Khung móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 khung
U Km109+050 (Móng cột đèn tín hiệu cao 6,2m cần vươn 4m)
1 Đào đất hố móng C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,4 m3
2 Sản xuất và thi công móng BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,4 m3
3 Trát VMX M75 mặt móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 m2
4 Khung móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 khung
V Km109+050 (Móng cột đèn 6.2m tay vươn 7m)
1 Đào đất hố móng C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,05 m3
2 Sản xuất và thi công móng BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,05 m3
3 Trát VMX M75 mặt móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,32 m2
4 Khung móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 khung
W Km109+050 (Móng cột đèn chiếu sáng)
1 Đào đất hố móng C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,59 m3
2 Sản xuất và thi công móng BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,59 m3
3 Trát VMX M75 mặt móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,44 m2
4 Khung móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 khung
X Km109+050 (Móng tủ điều khiển dèn tín hiệu và đèn chiếu sáng)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,67 m3
2 Sản xuất và thi công móng BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,06 m3
3 Trát VMX M75 xung quanh Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,2 m2
4 Khung móngg Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 khung
5 Dải Thép trần D10 nối tiếp địa liên hoàn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 m
6 Hoàn trả gạch Bock vỉa hè rãnh rải thép D10, đệm VXM M100 dày 3cm. Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,6 m2
Y Km109+050 (Cọc tiếp địa cột đèn cao 4,5m)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,69 m3
2 Đắp trả đất C3 K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,69 m3
3 Cọc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cọc
Z Km109+050 (Cọc tiếp địa cột đèn cao 6,2m cần vươn 4m)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,69 m3
2 Đắp trả đất C3 K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,69 m3
3 Cọc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cọc
AA Km109+050 (Cọc tiếp địa cột đèn 6m2 tay vươn 7m)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,03 m3
2 Đắp trả đất C3 K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,03 m3
3 Cọc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cọc
AB Km109+050 (Cọc tiếp địa tủ điều khiển dưới đất)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,06 m3
2 Đắp trả đất C3 K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,06 m3
3 Cọc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cọc
AC Km109+050 (Cọc tiếp địa cột đèn chiếu sáng)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,69 m3
2 Đắp trả đất C3 K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,69 m3
3 Cọc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cọc
AD Km109+050 (Hố ga xây gạch chỉ)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,06 m3
2 Trát VMX M75 dày 2cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,22 m2
3 Gạch chỉ xây VXM M50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,8 m3
4 Sản xuất khung bể và nắp đậy Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
5 Bê tông miệng hố ga và tấm đan M250 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,54 m3
6 Sản xuất và lắp đặt tấm đan Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 tấm
AE Km109+050 (Tay đỡ đèn 3 màu trên cần vươn)
1 Tay đỡ đèn 3 màu trên cần vươn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 bộ
AF Km109+050 (Tủ điều khiển)
1 Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu đầy đủ thiết bị Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
2 Tủ điều khiển đèn chiếu sáng pha đa giác đầy đủ thiết bị Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Chiếc
AG Km109+050 (Tổng hợp vật tư cáp dây luồn đèn)
1 Luồn kéo cáp điều khiển 12x1,5mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 599,12 m
2 Luồn kéo cáp ngầm cấp nguồn 2x10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 89,16 m
3 Luồn cáp lên đèn 4x1,5mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 374,64 m
4 Luồn kéo dây tiếp địa M16 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.230,89 m
5 Dải băng báo cáp Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 188,48 m
AH Km109+050 (Thi công cột, hố ga, ống rãnh cáp và hoàn trả hạ tầng)
1 Ống HDPE D90/110 trên hè Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 178,67 m
2 Đào rãnh cáp đất cấp 3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 34,3 m3
3 Đắp cát rãnh cáp Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26,85 m3
4 Hoàn trả gạch Bock vỉa hè Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 146,2 m2
5 Ống HDPE D90/110 dưới đường Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 52,22 m
6 Cắt mặt đường bê tông nhựa Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 147,86 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 27,97 m3
8 Đắp cát rãnh cáp Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,35 m3
9 Móng CPĐD loại II dày 20cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,2 m3
10 Hoàn trả mặt đường BTXM M250 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,9 m3
11 Hoàn trả mặt đường Carbonco dày 5cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28,68 m2
AI Km109+050 (Sơn kẻ đường + gờ giảm tốc + Đinh phản quang + Biển Báo)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 252,87 m2
2 Sơn gờ giảm tốc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 50,69 m2
3 Đinh phản quang Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 82 viên
4 Sản xuất và lắp đặt biển báo tròn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9 cái
5 Dải phân cách di động Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 131 tấm
AJ Km109+050 (Mặt đường)
1 Tháo dỡ viên bó vỉa đã có Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 85 m
2 Đào đất C4 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 102,77 m3
3 Cày xới K98 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 209,73 m2
4 Lớp móng mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 41,9 m3
5 Lớp móng mặt đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 31,46 m3
6 Mặt đường Carbonco dày 4cm (cỡ hạt lớn nhất 9,5mm) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 327,4 m2
7 Mặt đường Carbonco dày 3cm (Cỡ hạt lớn nhất 9,5mm) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 327,4 m2
AK Km109+050 (Bó vỉa)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,13 m3
2 Bê tông lót mác 100 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,06 m3
3 Đệm VXM dày 2cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,39 m2
4 Sản xuất và lắp đặt bó vỉa Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 91 viên
5 Bê tông M200 rãnh tam giác Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,89 m3
AL Km109+050 (Rãnh hộp chịu lực)
1 Đào móng rãnh Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17,48 m3
2 Phá vỡ kế cấu bê tông Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,33 m3
3 Đệm đá 4*6 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,76 m3
4 Sản xuất và thi công rãnh hộp chịu lực BTXM M200, tấm bản M250 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23 md
5 Đắp đất K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,42 m3
AM Km109+600 (Cột đèn)
1 Cột đèn tín hiệu đi bộ 2,9m
mạ kẽm nhúng nóng
Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cột
2 Cột đèn tín hiệu cao 4,5m mạ kẽm nhúng nóng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cột
3 Cột đèn tín hiệu 6,2m tay vươn 4m mạ kẽm nhúng nóng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cột
4 Cột đèn 6m2 tay vươn 7m mạ kẽm nhúng nóng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cột
5 Cột lắp đèn pha đa giác H15m/5mm/đế T600 + bích lọng + lọng tròn lắp pha + thang trèo (đồng bộ) - mạ kẽm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cột
AN Km109+600 (Đèn tín hiệu, đèn chiếu sáng)
1 Đèn 3 màu ĐVX D300 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 Bộ
2 Đèn đếm lùi hai màu xanh đỏ D300 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13 Bộ
3 Đèn đếm lùi hai màu xanh đỏ D400 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 Bộ
4 Đèn mũi tên rẽ phải 1xD300 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 Bộ
5 Đèn đi bộ hai màu xanh đỏ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 Bộ
6 Đèn pha công suất 340W bằng đèn LED ánh sáng vàng ấm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 Bộ
AO Km109+600 (Móng cột đèn đi bộ 2.9m)
1 Đào đất hố móng C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,32 m3
2 Bê tông lót M75 dày 10cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,04 m3
3 Sản xuất và thi công móng BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,29 m3
4 Trát VMX M75 mặt móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,36 m2
5 Khung móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 khung
AP Km109+600 (Móng cột đèn cao 4.5m)
1 Đào đất hố móng C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,58 m3
2 Sản xuất và thi công móng BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,58 m3
3 Trát VMX M75 mặt móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,72 m2
4 Khung móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 khung
AQ Km109+600 (Móng cột đèn tín hiệu cao 6,2m cần vươn 4m)
1 Đào đất hố móng C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,2 m3
2 Sản xuất và thi công móng BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,2 m3
3 Trát VMX M75 mặt móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 m2
4 Khung móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 khung
AR Km109+600 (Móng cột đèn 6.2m tay vươn 7m)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,05 m3
2 Sản xuất và thi công móng BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,05 m3
3 Trát VMX M75 mặt móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,32 m2
4 Khung móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 khung
AS Km109+600 (Móng cột đèn chiếu sáng)
1 Đào đất hố móng C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,59 m3
2 Sản xuất và thi công móng BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,59 m3
3 Trát VMX M75 mặt móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,44 m2
4 Khung móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 khung
AT Km109+600 (Móng tủ điều khiển đèn tín hiệu, đèn chiếu sáng)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,67 m3
2 Sản xuất và thi công móng BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,06 m3
3 Trát VMX M75 xung quanh Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,2 m2
4 Khung móng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 khung
5 Thép trần D10 nối tiếp địa liên hoàn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 m
6 Hoàn trả gạch Bock vỉa hè rãnh rải thép D10, đệm VXM M100 dày 3cm. Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,6 m2
AU Km109+600 (Cọc tiếp địa cột đèn đi bộ cao 2,9m)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,34 m3
2 Đắp trả đất C3 K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,34 m3
3 Cọc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cọc
AV Km109+600 (Cọc tiếp địa cột đèn cao 4,5m)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,69 m3
2 Đắp trả đất C3 K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,69 m3
3 Cọc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cọc
AW Km109+600 (Cọc tiếp địa tủ điều khiển dưới đất)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,06 m3
2 Đắp trả đất C3 K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,06 m3
3 Cọc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cọc
AX Km109+600 (Cọc tiếp địa cột đèn chiếu sáng)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,69 m3
2 Đắp trả đất C3 K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,69 m3
3 Cọc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cọc
AY Km109+600 (Hố ga xây gạch chỉ )
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,06 m3
2 Trát VMX M75 dày 2cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,22 m2
3 Gạch chỉ xây VXM M50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,8 m3
4 Sản xuất khung bể và nắp đậy Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
5 Bê tông miệng hố ga và tấm đan M250 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,53 m3
6 Sản xuất và lắp đặt tấm đan Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 tấm
AZ Km109+600 (Tay đỡ đèn 3 màu trên cần vươn)
1 Tay đỡ đèn 3 màu trên cần vươn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 Bộ
BA Km109+600 (Lắp đặt tủ điều khiển)
1 Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu đầy đủ thiết bị Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
2 Tủ điều khiển đèn chiếu sáng pha đa giác đầy đủ thiết bị Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Chiếc
BB Km109+600 (Vật tư cáp dây luồn đèn)
1 Luồn kéo cáp điều khiển 12x1,5mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 636,57 m
2 Luồn kéo cáp ngầm cấp nguồn 2x10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 50,4 m
3 Luồn cáp lên đèn 4x1,5mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 402,1 m
4 Luồn kéo dây tiếp địa M16 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 166,33 m
5 Dải băng báo cáp Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 164,11 m
BC Km109+600 (Thi công cột, hố ga, ống rãnh cáp và hoàn trả hạ tầng)
1 Ống HDPE D90/110 trên hè Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 118,05 m
2 Đào rãnh cáp đất cấp 3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,67 m3
3 Đắp cát rãnh cáp Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15,58 m3
4 Hoàn trả gạch Bock vỉa hè Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 251,57 m2
5 Ống HDPE D90/110 dưới đường Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 48,28 m
6 Cắt mặt đường bê tông nhựa Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 300,56 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 55,87 m3
8 Đắp cát rãnh cáp Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,58 m3
9 Móng CPĐD loại II dày 20cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,76 m3
10 Hoàn trả mặt đường BTXM M250 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15,82 m3
11 Hoàn trả mặt đường Carbonco dày 5cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 57,3 m2
BD Km109+600 (SƠN KẺ ĐƯỜNG+GỜ GIẢM TỐC+ĐINH PHẢN QUANG+BIỂN BÁO)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 515,17 m2
2 Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 36 m2
3 Sơn gờ giảm tốc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 116,3 m2
4 Đinh phản quang Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 204 viên
5 Sản xuất và lắp đặt biển báo tròn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9 cái
6 Dải phân cách di động Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 95 tấm
BE Km109+600 (Mặt đường)
1 Tháo dỡ viên bó vỉa đã có Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 87 m
2 Đào đất C4 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 124,3 m3
3 Cày xới K98 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 180,14 m2
4 Lớp móng mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 36,03 m3
5 Lớp móng mặt đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 27,02 m3
6 Mặt đường Carbonco dày 4cm (cỡ hạt lớn nhất 9,5mm) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 180,14 m2
7 Mặt đường Carbonco dày 3cm (Cỡ hạt lớn nhất 9,5mm) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 180,14 m2
8 Trồng cây tạo cảnh quan (đảo tam giác) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 192,39 m2
BF Km109+600 (Bó vỉa)
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28,64 m3
2 Bê tông lót mác 100 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,79 m3
3 Đệm VXM dày 2cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 41,17 m2
4 Sản xuất và lắp đặt bó vỉa Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 179 viên
BG Km109+600 (Hố thu nước)
1 Phá vỡ kết cấu bê tông Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2 m3
2 Sản xuất và thi công hố thu nước BTXM M300 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hố thu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.63E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục lắp đặt đèn tín hiệu giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 3,82 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->