Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314297-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210314287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 14:26:00 đến ngày 2021-03-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,319,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường mở rộng, lề đường bằng máy - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố sạt lở nền đường bằng máy, cừ dài 4,7m, Dg ≥ 8cm, Dn ≥ 4cm (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,37 100m
3 Cung cấp cừ tràm gia cố, cừ dài 4,7m, Dg ≥ 8cm, Dn ≥ 4cm (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,043 100m
4 Đắp đất lề đường, taluy, lấp ao bằng máy, độ chặt K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,795 100m3
5 Cung cấp đất đắp lề đường, taluy, lấp ao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,186 100m3
6 Cày sọc, ban gạt mặt đường láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,506 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,938 100m3
8 Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,771 100m2
9 Láng mặt đường nhựa nóng 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,771 100m2
10 Đào móng trụ biển báo, cọc tiêu thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
11 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M200, đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,173 m3
12 Cốt thép BTĐS cọc tiêu, giằng, ĐK ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
13 Ván khuôn thép BTĐS cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m2
14 Bê tông ĐS cọc tiêu, đá 1x2 M200, đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
15 Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
16 Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 1m2
17 Bê tông móng trụ đỡ biển báo, đá 1x2 M200, đs 2-4 (chỉ tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,925 m3
18 Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D90x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,46 m
19 Cung cấp biển báo PQ tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Cung cấp biển báo PQ tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
21 Cung cấp biển báo PQ chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m2
22 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm (không gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (không gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
24 Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (không gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đóng cừ bạch đàn đê quay dài 6,0m, Dg ≥ 12cm, Dn ≥ 6cm, đất bùn, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 100m
2 Cừ bạch đàn đê quay dài 6,0m, Dg ≥ 12cm, Dn ≥ 6cm, phần không ngập đất, cừ cặp đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,66 100m
3 Lót vải mũ sọc chắn đất đê quay (Vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,043 100m2
4 Cốt thép neo đê quay, ĐK ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
5 Đắp đất đê quay, dung trọng 1,45 T/m3 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,51 m3
6 Phá dỡ đê quay bằng máy, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,675 100m3
7 Đào móng cống bằng máy - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,009 100m3
8 Đóng cừ tràm móng cống dài 3,0m, Dg ≥ 8cm, Dn ≥ 4cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,58 100m
9 Đắp cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,428 m3
10 Bê tông móng cống, đá 1x2 M150, đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,428 m3
11 Cung cấp, lắp đặt gối cống D1500mm thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000mm thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
13 Cung cấp, lắp đặt ống cống D1500mm H30, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
14 Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000mm H30, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
15 Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000mm H30, L=3,0m (tận dụng VT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đoạn ống
16 Nối cống D1500mm bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
17 Nối cống D1000mm bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
18 Trám vữa mối nối cống D1500mm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
19 Trám vữa mối nối cống D1000mm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
20 Bê tông chèn thân cống, đá 1x2 M200, đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,094 m3
21 Cốt thép sân cống, chân khay, ĐK ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,797 tấn
22 Ván khuôn gỗ sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,849 100m2
23 Bê tông sân cống, chân khay, đá 1x2 M200, đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,244 m3
24 Cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,738 tấn
25 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 100m2
26 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2 M200, đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,151 m3
27 Đắp đất lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,053 100m3
28 Đóng cừ bạch đàn gia cố đầu cống, cừ dài 6,0m, Dg ≥ 12cm, Dn ≥ 6cm, đất bùn, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,76 100m
29 Cừ bạch đàn gia cố đầu cống, cừ dài 6,0m, Dg ≥ 12cm, Dn ≥ 6cm, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,38 100m
30 Đắp đất đầu cống, máy đầm đất cầm tay 70kg, K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,638 100m3
31 Cung cấp đất đắp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,184 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.595E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó từng hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường ≥ 3,5m, kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá dăm cấp phối và hạng mục cống qua đường kết cấu bằng bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->