Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210563420-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210472505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 13:42:00 đến ngày 2021-06-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,604,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường BTXM
1 Đào nền + khuôn đường mở rộng Theo hồ sơ thiết kế 648,28 1 m3
2 Lu lèn nền đường đào K98 Theo hồ sơ thiết kế 5.871,78 1 m2
3 Đắp nền lề đường độ chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế 781,83 1 m3
4 Đất để đắp Theo hồ sơ thiết kế 235,188 1 m3
B Mặt đường BTXM
1 Bê tông mặt đường M350, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2.676,19 1 m3
2 Phụ gia tăng nhanh cường độ trong khoảng thời gian 07 ngày Theo hồ sơ thiết kế 10.115,998 1 lit
3 Ván khuôn mặt đường (VK thép) Theo hồ sơ thiết kế 1.230,75 1 m2
4 Làm khe dọc MĐ BTXM Theo hồ sơ thiết kế 1.765,1 1m
5 Làm khe co MĐ BTXM Theo hồ sơ thiết kế 2.099,5 1m
6 Làm khe dãn MĐ BTXM Theo hồ sơ thiết kế 299 1m
7 Cắt khe mặt đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế 4.163,6 1 m
8 Cốt thép khe ngang D25-trơn Theo hồ sơ thiết kế 8,173 Tấn
9 Cốt thép khe dọc D12-gờ Theo hồ sơ thiết kế 1,175 Tấn
10 Cốt thép làm gia đở D6 Theo hồ sơ thiết kế 3,594 Tấn
11 Quét thanh truyền lực bằng nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế 116,61 1 m2
12 Matít chèn khe Theo hồ sơ thiết kế 1,28 1 m3
13 Trãi giấy dầu dưới MĐ Theo hồ sơ thiết kế 12.164,5 1 m2
14 Làm móng+bù vênh CPĐD loại 1 (Dmax Theo hồ sơ thiết kế 1.215,74 1 m3
15 Gia công cốt thép đk Theo hồ sơ thiết kế 1,166 Tấn
16 Gia công cốt thép đk Theo hồ sơ thiết kế 3,471 Tấn
C Gia cố lề (mép MĐ đến rãnh dọc)
1 Bê tông gia cố lề đường M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 350,92 1 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 7,81 1 m2
3 Móng CPĐD loại 1 (Dmax Theo hồ sơ thiết kế 233,95 1 m3
4 Cắt khe lề đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế 369,82 1 m
5 Matít chèn khe Theo hồ sơ thiết kế 0,07 1 m3
6 Trãi giấy dầu dưới MĐ Theo hồ sơ thiết kế 1.949,56 1 m2
D Hạng mục khác
1 Phá dỡ bê tông cũ Theo hồ sơ thiết kế 44,254 m3
2 Bê tông nâng đầu công M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 11,94 1 m3
3 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 63,8 1 m2
4 Gia công cốt thép đk Theo hồ sơ thiết kế 0,029 Tấn
5 Sơn gờ chắn 02 lớp màu trắng Theo hồ sơ thiết kế 47,7 1 m2
E Tường hộ lan mềm (7 đoạn)
1 Lắp đặt tường hộ lan mềm Theo hồ sơ thiết kế 882 1 m
2 Tấm sóng giữa (2330x310x3)mm, ss400 - 10 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 441 cái
3 Tấm đầu congW(700x310x3)mm, ss400 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
4 Cột tròn D141.3x4.5x1650mm, ss400 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
5 Cột tròn D141.3x4.5x2250mm, ss400 Theo hồ sơ thiết kế 432 cái
6 Đóng trụ tường hộ lan mềm (1.3m dưới đất) Theo hồ sơ thiết kế 577,6 1 m
7 Đóng trụ tường hộ lan mềm (0.95m trên mặt đất) Theo hồ sơ thiết kế 421,6 1 m
8 Bản đệm (quai nhê)x5mm, ss400 Theo hồ sơ thiết kế 448 cái
9 Mắt phản quang (3M-3900), ss400 Theo hồ sơ thiết kế 448 cái
10 Bu lon M20, L=180mm Theo hồ sơ thiết kế 448 cái
11 Bu lon M16, L=36mm Theo hồ sơ thiết kế 4.480 cái
F Rãnh thoát nước dọc:
1 Bê tông rãnh thoát nước dọc M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 124,07 1 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 24,81 1 m2
3 Đào đất rãnh thoát nước dọc, Theo hồ sơ thiết kế 113,668 1 m3
4 Phá dỡ bê tông cũ Theo hồ sơ thiết kế 10,402 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục mặt đường BTXM và tường hộ lan (01 hợp đồng có thi công mặt đường BTXM và tường hộ lan) hoặc 02 hợp đồng (01 hợp đồng có thi công mặt đường BTXM và 01 hợp đồng có thi công tường hộ lan); + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->