Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng tuyến số 14 (Tuyến đường trục thôn Hoàng Mai đoạn từ ngã tư lối rẽ ra đường phát triển giao thông đô thị Hải Phòng đến cống Hoàng Mai 3, xã Đồng Thái)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355847-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng tuyến số 14 (Tuyến đường trục thôn Hoàng Mai đoạn từ ngã tư lối rẽ ra đường phát triển giao thông đô thị Hải Phòng đến cống Hoàng Mai 3, xã Đồng Thái)
Số hiệu KHLCNT 20200891118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện An Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 10:00:00 đến ngày 2021-04-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,565,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Ga thu nước loại 1
1 Đào móng ga, đất cấp II 163,897 m3
2 Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 7,88 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 15,759 m3
4 Ván khuôn móng ga 0,657 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 35,945 m3
6 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 120,251 m2
7 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 24,32 m2
8 Đổ bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 250 4,94 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan ga 0,395 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,787 tấn
11 Lắp dựng tấm đan 38 cấu kiện
12 Đắp cát móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 54,632 m3
13 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,639 100m3
14 Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100 1,8 m3
15 Ván khuôn lót móng cửa thu 0,07 100m2
16 Đổ bê tông cửa thu đá 1x2, mác 250 5,51 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cửa thu 0,7 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cửa thu 0,43 tấn
19 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông cửa thu 0,48 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông cửa thu 0,48 tấn
21 Lắp dựng cửa thu 38 cấu kiện
22 Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 38 bộ
23 Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 38 bộ
B Cống thoát nước D500
1 Đào móng tuyến cống, sâu 2.407,618 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 96,412 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cống 2,167 100m2
4 Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 86,125 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cống 12,058 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống 3,738 tấn
7 Lắp dựng đế cống D500 1.625 cấu kiện
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm 550 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm 512 mối nối
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 2.670,013 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 24,0762 100m3
12 Đào móng cống, đất cấp II 3,221 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0322 100m3
14 Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2) 3,716 100m
15 Đắp cát phủ đầu cọc 0,496 m3
16 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,496 m3
17 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,977 m3
18 Ván khuôn móng cống 0,022 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây đầu cống, vữa XM mác 75 1,048 m3
20 Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 7,363 m2
C Rãnh thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông tấn đan rãnh 5,8 m3
2 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ bê tông tấm đan 0,058 100m3
3 Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 3,698 m3
4 Ván khuôn cổ rãnh 0,464 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép 0,071 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép 0,309 tấn
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 24,182 m3
8 Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 181,52 m2
9 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 6,96 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. 0,877 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,394 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện tấm đan 116 cấu kiện
13 Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100 0,437 m3
14 Ván khuôn lót móng cửa thu 0,016 100m2
15 Đổ bê tông cửa thu đá 1x2, mác 250 1,015 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cửa thu 0,129 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu 0,079 tấn
18 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,089 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,089 tấn
20 Lắp dựng cửa thu 7 cấu kiện
21 Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 7 bộ
D Nền mặt đường
1 Đào khuôn đường, đất cấp II 667,77 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 5,5702 100m3
3 Đào hữu cơ 460,66 m3
4 Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, hữu cơ 4,6066 100m3
5 Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ 31,6 100m2
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,93 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,92 100m3
8 Đắp nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,98 1,92 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 1,15 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 6,45 100m3
11 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 34,9 100m2
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 5,9121 100tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 34,9 100m2
E Bó vỉa
1 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 49,68 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa 2,48 100m2
3 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 496,8 m2
4 Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 75,76 m3
5 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa 14,03 100m2
6 Lắp đặt viên bó vỉa 1.242 m
F Đan rãnh
1 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 31,05 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh 1,24 100m2
3 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 310,5 m2
4 Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 18,63 m3
5 Ván khuôn bê tông viên đan rãnh 2,24 100m2
6 Lắp đặt viên đan rãnh 2.484 cái
G Ô trồng cây
1 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 51 m2
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 7,14 m3
3 Trát tường ô trồng cây, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 62,38 m2
4 Cung cấp và trồng cây xanh 92 cây
H Vỉa hè
1 Đắp đất bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất tận dụng) 1,1075 100m3
2 Ván khuôn hè 1,13 100m2
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 136,02 m3
4 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm 1.378,92 m2
I Biển báo, vạch sơn
1 Đào móng cột, đất cấp II 1,38 m3
2 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 1,06 m3
3 Thép ống 162 kg
4 Gia công, lắp dựng thép góc 16,75 kg
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 5 cái
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,86 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,32 m3
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm 296,69 m2
J Điện chiếu sáng
1 Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m 22 cột
2 Đèn cao áp loại đèn led 100W 22 1 bộ
3 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao 22 1 cột
4 Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x16+1X10)mm2 7,24 100m
5 Dây đồng trần M10 724 m
6 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 2,2 100m
7 Làm đầu cáp M16 4 1 đầu cáp
8 Đánh số cột 2,2 10 cột
9 Luồn cáp cửa cột 22 1 đầu cáp
10 Lắp bảng điện cửa cột 22 1 bảng
11 Lắp cửa cột 22 1 cửa
K Móng cột đèn
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng 6,336 m3
2 Khung móng M16x240x240x600 22 bộ
3 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 70,4 m
4 Đào đất hố móng, đất cấp II 6,336 m3
5 Ván khuôn cho bê tông móng cột 0,3432 100m2
6 Vữa XM M100 trát chân cột 0,198 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0634 100m3
8 Viên sứ báo hiệu cáp ngầm 36 viên
L Tiếp địa
1 Gia công và đóng cọc chống sét 22 cọc
2 Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa 55 m
3 Tai bắt dày 4mm 22 cái
M Rãnh cáp ngầm
1 Đào đất hào cáp, đất cấp II 202,72 m3
2 Đắp đất ( tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95 1,3032 100m3
3 Băng báo hiệu cáp 362 m2
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,724 100m3
5 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 724 m
6 Ống thép qua đường DN126 0,08 100m
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,724 100m3
N Móng tủ đk chiếu sáng
1 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 0,315 m3
2 Ván khuôn 0,0001 100m2
3 Khung móng tủ 4M16x650 1 cái
4 Đào đất hố móng, đất cấp II 1,716 m3
5 Lấp đất hố móng K=0,95 1,508 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0021 100m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1,05 m2
8 Ống nhựa PVC-C2-DN76 0,02 100m
9 Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 2 cái
10 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m 6 cọc
11 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) 1 1 tủ
12 Chi phí đấu nối điện 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->