Gói thầu: Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 06

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369834-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X61
Tên gói thầu Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 06
Số hiệu KHLCNT 20210368841
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 10:52:00 đến ngày 2021-04-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,992,350,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,924,000 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm hai mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ốc vít vành kẹp các loại 61.200 Bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Vành kẹp ống uống nước 20.400 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Lò xo van cụm ống uống nước 20.400 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Khóa quai đeo mặt trùm 40.800 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Hộp thông thoại 10.505 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Dầu chống dính EAZY-02 180 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Dầu tẩy rửa EAZY-10 180 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Dầu chống dính Silicon 80 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Dầu bảo quản EAZY - 08 150 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Dầu RP-7 30 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Mỡ YC-02 30 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Dầu CN AW 68 1.200 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Dầu máy nén khí AIRCOMP-46 40 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Dầu máy CN - 20 40 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Dầu máy CN - 90 20 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Mỡ chân không 1 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Dầu nhớt 128 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Dầu tẩy rửa ASAP 1 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Màng BV mắt kính (PVC khử tĩnh điện) 20.400 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Tấm PE 10.000 Tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Túi PE có nẹp KT (500*700) 20.400 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Vải không dệt F90 10.711 Tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Màng phức hợp 381 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Keo dán cao su 20 Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Lưới PE (1,3 x 1,3) mm 123 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Giấy hiệu chỉnh máy gấp giấy 30 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Sơn xanh quân sự 100 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Sơn trắng 20 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Giấy A4 10 Ram Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Mực in Laze màu 3 Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Tài liệu hướng dẫn sử dụng theo hòm 1.000 Bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Túi PE có nẹp đựng tài liệu + phiếu bao gói(250*180) 1.000 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Túi PE có nẹp đựng tài liệu từng bộ MN (50*100) 10.000 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Tài liệu hướng dẫn theo từng bộ MN 10.100 Bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Túi PE có nẹp đựng ống uống nước(350*120) 10.000 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Phiếu bao gói 1.000 Bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Bạt dứa 60 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Bao tải dứa 100 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Tấm nhựa dải sàn 40 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Giấy ráp P2000 21 Tờ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Giấy ráp P400 21 Tờ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Thùng nhựa 220 lít H6653VH 6 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Thùng nhựa 120 lít H6630VH 6 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Thùng nhựa 100 lít H6629VH 6 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Thùng nhựa 60 lít HT002VT 6 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Xô nhựa 20 lít 4 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Xô nhựa 16 lít 4 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Chậu nhựa tròn 10,5 lít 4 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Thùng nhựa đan lưới VN04-HL 4 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Thùng nhựa đặc VN06-HK 8 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Thùng nhựa rỗng VN05-HL 4 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Sóng 5 bánh xe (755x495x455) 6 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Ống xoắn dẫn khí nén 9m PU ĐK: 5mmx8mm 2 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Ống dẫn khí nén Φ12x10 Togawa Urethane TPH-8512 14 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Ống dẫn khí nén Ф16x14 Togawa Urethane TPH-1116 14 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Ống dẫn khí nén Ф10x8 Togawa Urethane TPH-6510 14 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Đầu nối nhanh Daisen Plug 5X8 Nut 50-DPC 14 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Dao cắt giấy OLFA XH-AL 1 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Kìm cắt nhựa lưỡi bằng Fujiya APN-150FS 5 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Kìm cắt nhựa lưỡi tròn Fujiya APN-125RS 8 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Tô vít AK 6190 cán cao su 4 cạnh 16 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Tô vít dẹt Stanley 3x100mm (65-181-2) 16 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Kìm cắt Asaki AK-8051 12 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Kìm điện 5" Toptul DBBC2205 6 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Dao cắt dải cao su 3 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Búa đồng 1 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Bút bi 100 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Giấy lau khuôn 20 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Vải bảo quản mềm 3.000 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Khẩu trang 543 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Xà phòng 80 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 Găng tay sợi chống dính chịu nhiệt 543 Đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 Găng tay cao su chịu asid 109 Đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 Găng tay vải 500 Đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75 Mặt nạ BHLĐ 50 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76 Mặt nạ BHLĐ phòng Amoniac 12 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77 Giấy in chuyên dụng cho máy in PV4 1 ram Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78 Giấy tráng nến 600 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79 Thùng phi 200 lít 8 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9886E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.985E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 996.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.988.600.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->