Gói thầu: Cung cấp và thi công - lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Cung cấp và thi công - lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư và phát triển của Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH MTV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 18:11:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,683,330,241 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trọn gói |
| B | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Chân đế máy bơm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bơm điện Q=15l/s, H=50m | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q = 15(l/s), H = 50m. | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt Máy bơm bù áp động cơ điện, Q = 1(l/s); H = 60m | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, Van một chiều D100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, van cửa D100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm D100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc D100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van rọ đáy có lọc rác D 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Siphon | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp bích thép D100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 40 | bích |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo yêu cầu thiết kế | 55 | m2 |
| 16 | Cùm U ống Dn100 | Theo yêu cầu thiết kế | 180 | cái |
| 17 | Cùm U ống Dn50 | Theo yêu cầu thiết kế | 80 | cái |
| 18 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế | 3,27 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế | 3,262 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | hộp |
| 21 | Cuộn vòi D65, L=30mm | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt lăng phun | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren D50mm | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 24 | Bệ đỡ trụ tiếp nước | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hỏa D100mm -2x65mm | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE100 DN110 | Theo yêu cầu thiết kế | 5,63 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống STK D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,85 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D100 | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co 90° HDPE D100 | Theo yêu cầu thiết kế | 46 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt bích HDPE D100 | Theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt bích STK D100 | Theo yêu cầu thiết kế | 56 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co STK D100 | Theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 33 | Gioăng cao su đệm D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 120 | cái |
| 34 | Bệ đỡ ống HDPE và STK | Theo yêu cầu thiết kế | 332 | cái |
| 35 | Bu lông 14x50 | Theo yêu cầu thiết kế | 340 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 40,41 | m2 |
| 38 | Quét Bitum trên ống + vải bố | Theo yêu cầu thiết kế | 40,41 | m2 |
| C | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu dò nhiệt địa chỉ | Theo yêu cầu thiết kế | 103 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu dò nhiệt loại thường | Theo yêu cầu thiết kế | 47 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn | Theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt Module cho đầu báo cháy thường | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Module điều khiển | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50/40mm | Theo yêu cầu thiết kế | 8,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D20 luồn dây dẫn báo cháy | Theo yêu cầu thiết kế | 3.272 | m |
| 9 | Lắp đặt Hộp box 1 ngã | Theo yêu cầu thiết kế | 140 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Hộp box 2 ngã | Theo yêu cầu thiết kế | 138 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Hộp box 3 ngã | Theo yêu cầu thiết kế | 101 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Hộp nối vuông 150x150 | Theo yêu cầu thiết kế | 74 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Cáp Cu/Fr 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 3.841 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp Cu/CV/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 3.096 | m |
| 15 | Lắp đặt Hố ga 6000x600x100 | Theo yêu cầu thiết kế | 25 | ck |
| 16 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế | 3,38 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế | 3,38 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rv=61m | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rv=110m | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét D60, đế trụ L=6m | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Cáp neo trụ đỡ kim thu sét D6 | Theo yêu cầu thiết kế | 93 | m |
| 5 | Tăng đơ 6mm | Theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp kiểm tra chống sét | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | hộp |
| 8 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 299 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D34 | Theo yêu cầu thiết kế | 82 | m |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu thiết kế | 18 | cọc |
| 11 | Hàn Cadweld | Theo yêu cầu thiết kế | 30 | mối |
| 12 | Lắp đặt Hố ga 6000x600x100 | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | ck |
| 13 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | 100m3 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy Bơm điện Q=15l/s, H=50m | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Máy Bơm chữa cháy Diesel Q= 15(l/s), H = 50m. | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện: Q = 1(l/s); H = 60m | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bình CO2 5KG | Theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 5 | Bình ABC 4kg | Theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 6 | Giá đỡ bình | Theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 7 | Trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Tủ |
| 8 | Bình ắc qui 12V DC | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Bình điều áp | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Chi phí chạy thử thiết bị và nghiệm thu hệ thống | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: tối thiểu là hợp đồng thi công/ lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VNĐ (hai tỉ đồng); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VNĐ (hai tỉ đồng) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi