Gói thầu: Gói thầu số MS-01: Mua sắm trang thiết bị công nghệ trạm xưởng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345874-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số MS-01: Mua sắm trang thiết bị công nghệ trạm xưởng
Số hiệu KHLCNT 20210343511
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng BĐKT ngành Tham mưu năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 22:09:00 đến ngày 2021-03-27 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,380,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy cắt sắt MT 243 6 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
2 Máy khoan đứng HK-KCP-15 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
3 Máy mài 2 đá MB 3HP 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
4 Máy khoan bê tông GBH 2-28 Bosch 6 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
5 Pa lăng xích 3 tấn Asaki AK-034 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
6 Máy bơm nước rửa xe Lắp ghép đồng bộ 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
7 Máy bơm nước cứu hoả BH20 Honda 4 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
8 Máy nén khí 1,5HP TW-V-O-12/8-70L 1,5HP 4 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
9 Máy hàn điện tử HK 200E 11 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
10 Máy hàn INOX HK TIG200E 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
11 Súng vặn bu lông 1 inch ST-IW1580-6 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
12 Ê tô 8 inch MPV1-200 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
13 Bình bọt tuyết HB-BP0204 4 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
14 Máy hút bụi khô ướt 70 lít 6605-B70-2M 4 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
15 Quạt công nghiệp IQ22M1 4 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
16 Quạt thông gió 1 pha Deton DVT- 35 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
17 Máy ép thủy lực 50 tấn TY 20030 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
18 Máy cắt cỏ GX35 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
19 Cẩu nâng rửa xe 1 trụ WF338H-4T 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
20 Cẩu nâng rửa xe 1 trụ ATU4-ELGI 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
21 Cụm pa lăng cầu chuyển 3 tấn KG 112 3 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
22 Máy hàn bán tự động KR III-500 KR III-500 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
23 Máy đo điện trở tiếp đất 4105A 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.14213E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó các loại thiết bị đã cung cấp có cùng chủng loại, tương tự hoặc tương đương về số lượng, với hàng hóa của gói thầu này là cung cấp trang thiết bị công nghệ trạm xưởng (Máy cắt sắt; máy khoan đứng; máy mài 2 đá; quạt công nghiệp; máy hàn Inox; máy cắt cỏ; máy nén khí; máy bơm nước; cụm pa lăng cầu chuyển điện 3 tấn; cầu nâng rửa xe 1 trụ…); - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hàng hóa hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥80%);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 966.498.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.932.996.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải ghi rõ số điện thoại liên hệ 24/24h, người phụ trách của trụ sở bảo hành... - Đối với các thiết bị có thời gian bảo hành > 12 tháng thì nhà thầu phải có cam kết bảo hành thiết bị theo công bố của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải được ủy quyền chính Hãng, có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: + Thời gian có mặt sửa chữa khắc phụ các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành bảo trì. Các nhân sự thực hiện bảo trì, bảo hành phải được chính hãng đào tạo

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->