Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335617-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210216990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 14:40:00 đến ngày 2021-03-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,697,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Di chuyển cột điện Mục II Chương V, E-HSMT 52 cột
2 Hỗ trợ di chuyển đường ống cấp nước Mục II Chương V, E-HSMT 1.158 m
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục II Chương V, E-HSMT 20 cây
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục II Chương V, E-HSMT 16 cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục II Chương V, E-HSMT 20 gốc cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục II Chương V, E-HSMT 16 gốc cây
7 Vận chuyển cây và gốc cây đến nơi quy định Mục II Chương V, E-HSMT 6 chuyến
B I. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng ga, đất cấp II Mục II Chương V, E-HSMT 228,758 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT 10,998 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT 21,996 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Mục II Chương V, E-HSMT 0,791 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Mục II Chương V, E-HSMT 48,929 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 3,932 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mục II Chương V, E-HSMT 0,352 100m2
8 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V, E-HSMT 173,669 m2
9 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mục II Chương V, E-HSMT 37,44 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 9,772 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Mục II Chương V, E-HSMT 0,51 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản sàn Mục II Chương V, E-HSMT 1,29 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông bản sàn Mục II Chương V, E-HSMT 39 cấu kiện
14 Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 Mục II Chương V, E-HSMT 2,409 m3
15 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa Mục II Chương V, E-HSMT 0,212 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa Mục II Chương V, E-HSMT 0,147 tấn
17 Lắp đặt bó vỉa hố ga Mục II Chương V, E-HSMT 49,92 m
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 1,605 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Mục II Chương V, E-HSMT 0,109 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mục II Chương V, E-HSMT 0,188 tấn
21 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Mục II Chương V, E-HSMT 2,227 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V, E-HSMT 2,227 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Mục II Chương V, E-HSMT 39 cấu kiện
24 Đắp đất hố ga (bằng đất núi) Mục II Chương V, E-HSMT 76,253 m3
25 Vận chuyển đất cấp II đổ đi Mục II Chương V, E-HSMT 2,288 100m3
26 Cung cấp, lắp dựng song chắn rác Mục II Chương V, E-HSMT 39 bộ
27 Đào móng ga, đất cấp II Mục II Chương V, E-HSMT 176,575 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT 8,543 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT 17,085 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Mục II Chương V, E-HSMT 0,693 100m2
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Mục II Chương V, E-HSMT 41,065 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 3,564 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mục II Chương V, E-HSMT 0,352 100m2
34 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V, E-HSMT 145,133 m2
35 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mục II Chương V, E-HSMT 24,96 m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 6,777 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Mục II Chương V, E-HSMT 0,463 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản sàn Mục II Chương V, E-HSMT 0,927 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông bản sàn Mục II Chương V, E-HSMT 39 cấu kiện
40 Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 Mục II Chương V, E-HSMT 2,409 m3
41 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa Mục II Chương V, E-HSMT 0,212 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa Mục II Chương V, E-HSMT 0,146 tấn
43 Lắp đặt bó vỉa hố ga Mục II Chương V, E-HSMT 39 m
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 1,605 m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Mục II Chương V, E-HSMT 0,109 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan Mục II Chương V, E-HSMT 0,188 tấn
47 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Mục II Chương V, E-HSMT 2,227 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V, E-HSMT 2,227 tấn
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Mục II Chương V, E-HSMT 39 cấu kiện
50 Đắp đất hố ga (bằng đất núi) Mục II Chương V, E-HSMT 58,858 m3
51 Vận chuyển đất cấp II đổ đi Mục II Chương V, E-HSMT 1,766 100m3
52 Cung cấp, lắp dựng song chắn rác Mục II Chương V, E-HSMT 39 bộ
53 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II Chương V, E-HSMT 0,84 m3
54 Vận chuyển bê tông gạch vỡ đổ đi Mục II Chương V, E-HSMT 0,0084 100m3
55 Xây cơi ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mục II Chương V, E-HSMT 0,9363 m3
56 Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V, E-HSMT 3,584 m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 2,184 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mục II Chương V, E-HSMT 0,168 100m2
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 0,84 m3
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mục II Chương V, E-HSMT 0,0476 100m2
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Mục II Chương V, E-HSMT 0,1247 tấn
62 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mục II Chương V, E-HSMT 0,5152 tấn
63 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mục II Chương V, E-HSMT 0,5152 tấn
64 Lắp đặt tấm đan Mục II Chương V, E-HSMT 14 cấu kiện
65 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II Chương V, E-HSMT 1,44 m3
66 Vận chuyển bê tông gạch vỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ Mục II Chương V, E-HSMT 0,0144 100m3
67 Xây cơi ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mục II Chương V, E-HSMT 0,9997 m3
68 Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V, E-HSMT 3,776 m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 2,3296 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mục II Chương V, E-HSMT 0,1792 100m2
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 1,44 m3
72 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mục II Chương V, E-HSMT 0,0816 100m2
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Mục II Chương V, E-HSMT 0,209 tấn
74 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Mục II Chương V, E-HSMT 0,7186 tấn
75 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mục II Chương V, E-HSMT 0,7186 tấn
76 Lắp đặt tấm đan Mục II Chương V, E-HSMT 24 cấu kiện
77 Phá dỡ kết cấu đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II Chương V, E-HSMT 59,875 m3
78 Vận chuyển bê tông gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ Mục II Chương V, E-HSMT 0,5988 100m3
79 Đào đường ống, rộng Mục II Chương V, E-HSMT 2.107,496 m3
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT 121,042 m3
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống Mục II Chương V, E-HSMT 2,221 100m2
82 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 152,3805 m3
83 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống Mục II Chương V, E-HSMT 14,3312 100m2
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Mục II Chương V, E-HSMT 5,0511 tấn
85 Lắp đặt đế cống Mục II Chương V, E-HSMT 1.695 cấu kiện
86 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT 565 đoạn ống
87 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mục II Chương V, E-HSMT 526 mối nối
88 Đắp đất núi đường cống và hè, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng 50% đất đào khuôn đường) Mục II Chương V, E-HSMT 3.794,416 m3
89 Vật liệu cấp phối đất núi (Tận dụng 50% đất đào khuôn đường) Mục II Chương V, E-HSMT 3.252,3406 m3
90 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ Mục II Chương V, E-HSMT 21,0749 100m3
91 Phá dỡ kết cấu đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II Chương V, E-HSMT 56,1632 m3
92 Vận chuyển đất, bê tông gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ Mục II Chương V, E-HSMT 0,5616 100m3
93 Đào đường ống, rộng Mục II Chương V, E-HSMT 196,2518 m3
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT 13,658 m3
95 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống Mục II Chương V, E-HSMT 0,35 100m2
96 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 9,731 m3
97 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống Mục II Chương V, E-HSMT 1,67 100m2
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Mục II Chương V, E-HSMT 0,552 tấn
99 Lắp đặt đế cống Mục II Chương V, E-HSMT 263 cấu kiện
100 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT 87,55 đoạn ống
101 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mục II Chương V, E-HSMT 74 mối nối
102 Đắp đất đường cống (bằng đất núi) Mục II Chương V, E-HSMT 189,108 m3
103 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ Mục II Chương V, E-HSMT 1,9626 100m3
104 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT 7,9 m3
105 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 Mục II Chương V, E-HSMT 0,79 m3
106 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT 3,16 m3
107 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT 1,3631 m3
108 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ Mục II Chương V, E-HSMT 0,079 100m3
C II. NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, Ô TRỒNG CÂY, VỈA HÈ
1 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph để mở rộng đường Mục II Chương V, E-HSMT 200,0832 m3
2 Vận chuyển bê tông gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ Mục II Chương V, E-HSMT 2,0008 100m3
3 Đào nền đường đất cấp II (đã trừ KL đất, gạch vỡ) Mục II Chương V, E-HSMT 1.632,39 m3
4 Đào hữu cơ, đào cấp Mục II Chương V, E-HSMT 709,103 m3
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mục II Chương V, E-HSMT 254,563 m3
6 Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ Mục II Chương V, E-HSMT 9,637 100m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m vào đất cấp II (mật độ cọc 5 cọc/m) Mục II Chương V, E-HSMT 42,45 100m
8 Ghép phên nứa 2 lớp Mục II Chương V, E-HSMT 452,8 m2
9 Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ Mục II Chương V, E-HSMT 47,824 100m2
10 Đắp cát công trình độ chặt K90 Mục II Chương V, E-HSMT 500,2 m3
11 Đắp cát công trình độ chặt K95 Mục II Chương V, E-HSMT 500,2 m3
12 Đắp nền đường (đất núi) bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục II Chương V, E-HSMT 6,002 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mục II Chương V, E-HSMT 7,661 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mục II Chương V, E-HSMT 9,479 100m3
15 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mục II Chương V, E-HSMT 61,66 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mục II Chương V, E-HSMT 61,66 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT 88,68 m3
18 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa Mục II Chương V, E-HSMT 4,434 100m2
19 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm Mục II Chương V, E-HSMT 886,8 m2
20 Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 Mục II Chương V, E-HSMT 135,237 m3
21 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa Mục II Chương V, E-HSMT 25,0521 100m2
22 Lắp bó vỉa Mục II Chương V, E-HSMT 2.217 m
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT 58 m3
24 Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh Mục II Chương V, E-HSMT 2,32 100m2
25 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm Mục II Chương V, E-HSMT 580 m2
26 Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 Mục II Chương V, E-HSMT 34,8 m3
27 Ván khuôn bê tông viên đan rãnh Mục II Chương V, E-HSMT 4,176 100m2
28 Lắp đặt viên đan rãnh Mục II Chương V, E-HSMT 4.640 cái
29 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm Mục II Chương V, E-HSMT 55,44 m2
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 Mục II Chương V, E-HSMT 7,7616 m3
31 Trát tường ô trồng cây, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V, E-HSMT 67,8 m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hè Mục II Chương V, E-HSMT 1,1578 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V, E-HSMT 230,2633 m3
34 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm Mục II Chương V, E-HSMT 2.302,6328 m2
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mục II Chương V, E-HSMT 2,21 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT 1,7 m3
37 Thép ống Mục II Chương V, E-HSMT 259,2 kg
38 Gia công, lắp dựng thép góc Mục II Chương V, E-HSMT 26,8 kg
39 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mục II Chương V, E-HSMT 8 cái
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V, E-HSMT 7,783 m2
41 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V, E-HSMT 0,51 m3
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m Mục II Chương V, E-HSMT 40 cột
2 Đèn cao áp loại đèn Led 100W Mục II Chương V, E-HSMT 40 bộ
3 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m Mục II Chương V, E-HSMT 40 cột
4 Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x16+1X10)mm2 Mục II Chương V, E-HSMT 11,6 100m
5 Dây đồng trần M10 Mục II Chương V, E-HSMT 1.160 m
6 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II Chương V, E-HSMT 0,4 100m
7 Làm đầu cáp M16 Mục II Chương V, E-HSMT 4 đầu cáp
8 Đánh số cột Mục II Chương V, E-HSMT 4 10 cột
9 Luồn cáp cửa cột Mục II Chương V, E-HSMT 40 1 đầu cáp
10 Lắp bảng điện cửa cột Mục II Chương V, E-HSMT 40 1 bảng
11 Lắp cửa cột Mục II Chương V, E-HSMT 40 1 cửa
12 Bê tông M150, đá 1x2 móng cột đèn chiếu sáng Mục II Chương V, E-HSMT 12,24 m3
13 Khung móng M16x240x240x600 Mục II Chương V, E-HSMT 40 bộ
14 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mục II Chương V, E-HSMT 128 m
15 Đào đất hố móng, đất cấp II Mục II Chương V, E-HSMT 15,912 m3
16 Ván khuôn cho bê tông móng cột Mục II Chương V, E-HSMT 0,816 100m2
17 Vữa XM M100 trát chân cột Mục II Chương V, E-HSMT 0,36 m3
18 Viên sứ báo hiệu cáp ngầm Mục II Chương V, E-HSMT 60 viên
19 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II Chương V, E-HSMT 40 cọc
20 Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa Mục II Chương V, E-HSMT 100 m
21 Tai bắt dày 4mm Mục II Chương V, E-HSMT 40 cái
22 Đào đất hào cáp, đất cấp II Mục II Chương V, E-HSMT 324,8 m3
23 Đắp đất (tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95 Mục II Chương V, E-HSMT 2,088 100m3
24 Băng báo hiệu cáp Mục II Chương V, E-HSMT 5,8 m2
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V, E-HSMT 1,16 100m3
26 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mục II Chương V, E-HSMT 1.160 m
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT 0,315 m3
28 Ván khuôn móng Mục II Chương V, E-HSMT 0,0001 100m2
29 Khung móng tủ 4M16x650 Mục II Chương V, E-HSMT 1 cái
30 Đào đất hố móng, đất cấp II Mục II Chương V, E-HSMT 1,716 m3
31 Lấp đất hố móng K=0,95 Mục II Chương V, E-HSMT 1,508 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V, E-HSMT 1,05 m2
33 Ống nhựa PVC-C2-DN76 Mục II Chương V, E-HSMT 0,02 100m
34 Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 Mục II Chương V, E-HSMT 2 cái
35 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m Mục II Chương V, E-HSMT 6 cọc
36 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) Mục II Chương V, E-HSMT 1 1 tủ
37 Chi phí đấu nối điện Mục II Chương V, E-HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7545E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,18 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,18 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 24,54 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->