Gói thầu: Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ thoát nước theo phân cấp trên địa bàn các phường An Hải Bắc, Mân Thái năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355715-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị quận Sơn Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ thoát nước theo phân cấp trên địa bàn các phường An Hải Bắc, Mân Thái năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210226911
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn kinh phí bổ sung có mục tiêu năm 2021 cho ngân sách quận Sơn Trà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 10:23:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,953,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nạo vét bùn cống tròn bằng thủ công. Đường kính cống 300mm-600mm Nạo vét cống tròn bằng thủ công, cơ giới m3 297,1 Phải nạo vét sạch sẽ bùn đất. Lượng bùn đất còn lại có chiều dày không quá 1cm
2 Công tác nạo vét bùn cống hộp nổi bằng thủ công, kích thước: B≥300-1000mm; H≥400-1000mm, H bùn >1/3H Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công, cơ giới m3 300,4 Phải nạo vét sạch sẽ bùn đất. Lượng bùn đất còn lại có chiều dày không quá 1cm
3 Nạo vét bùn hố ga. Đô thị loại I Nạo vét hố ga bằng thủ công, cơ giới m3 44,6 Phải nạo vét sạch sẽ bùn đất. Lượng bùn đất còn lại có chiều dày không quá 1cm
4 Công tác vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn cự ly 12km Vận chuyển chất thải, bùn thải đi xử lý m3 642,1 Vận chuyển bùn đất, phế thải đến nơi xử lý theo yêu cầu, không để rơi vãi, tồn đọng bùn đất sau khi nạo vét quá 3h tại vị trí nạo vét. Có biện pháp xử lý mùi hôi
5 Công tác nạo vét bùn cống hộp nổi bằng thủ công, kích thước: B≥300-1000mm; H≥400-1000mm, H bùn >1/3H Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công, cơ giới m3 1.004,7 Phải nạo vét sạch sẽ bùn đất. Lượng bùn đất còn lại có chiều dày không quá 1cm
6 Nạo vét bùn hố ga. Đô thị loại I Nạo vét hố ga bằng thủ công, cơ giới m3 221 Phải nạo vét sạch sẽ bùn đất. Lượng bùn đất còn lại có chiều dày không quá 1cm
7 Công tác vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn cự ly 12km Vận chuyển chất thải, bùn thải đi xử lý m3 1.864,7 Vận chuyển bùn đất, phế thải đến nơi xử lý theo yêu cầu, không để rơi vãi, tồn đọng bùn đất sau khi nạo vét quá 3h tại vị trí nạo vét. Có biện pháp xử lý mùi hôi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.953E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 885.900.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.953.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 885.900.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Công trình tương tự là công trình Nạo vét cống thoát nước, xử lý bùn rác. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.134.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->