Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung có mục tiêu của ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 08:16:00 đến ngày 2021-04-02 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,892,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến kè | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,05 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,6 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy đào kết hợp với sà lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8 | 1 m3 |
| 4 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146 | 1 cọc |
| 5 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 rọ |
| 6 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,5 | 1 m3 |
| 7 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,3 | m3 |
| 8 | Bột đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,2 | 1 m3 |
| 9 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,3 | 1 m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.820,5 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,089 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn giằng mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,8 | 1 m2 |
| 14 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,7 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông đỉnh kè, Vữa bê tông đá Dmax=4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông giằng mái kè, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9 | 1 m3 |
| 17 | Làm trụ tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 Cái |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | 1 m2 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,96 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.90, có mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480,74 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95, có mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | 1 m3 |
| B | Bến sinh hoạt và rănh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,62 | 1 m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cọc |
| 3 | Bột đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 1 m3 |
| 4 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | 1 m2 |
| 6 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép bản bến, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép bản bến, đường kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | Tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn bản bến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn thép ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm lót, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông bản bến, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá Dmax=4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông trụ cột, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông đỉnh kè, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông ống buy, D=100cm,vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 1 m3 |
| 26 | LĐ ống buy đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 c/kiện |
| 27 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8 | 1 m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | 1 m |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1 m3 |
| C | Phên khai tre | |||
| 1 | Cọc tre có chiều dài cọc 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | cọc |
| 2 | Cọc tre có chiều dài cọc 3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | cọc |
| 3 | Tre giằng chiều dài 5.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cây |
| 4 | Phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,5 | m2 |
| 5 | Dây cước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,6 | m |
| 6 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kết cấu khung kè bằng bê tông cốt thép, mái kè bằng đá hộc hoặc đan bê tông.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi