Gói thầu: Gói thầu số 3: Dịch vụ bảo trì hệ thống PCCC các tòa nhà Khu B (B1; B2; B3; B4; B5)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368066-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình Văn hóa Đô thị
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Dịch vụ bảo trì hệ thống PCCC các tòa nhà Khu B (B1; B2; B3; B4; B5)
Số hiệu KHLCNT 20200873615
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 16:13:00 đến ngày 2021-04-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 735,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Trung tâm báo cháy địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
2 Đầu báo khói loại địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 47
3 Đầu báo nhiệt loại địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 142
4 Chuông báo cháy + đèn báo cháy Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 54
5 Nút nhấn báo cháy khẩn cấp Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 27
6 Module output/input , cách ly , giám sát vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 58
7 Đầu báo nhiệt loại thường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 19
8 Trung tâm báo cháy địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
9 Đầu báo khói loại thường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 136
10 Đầu báo nhiệt loại thường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 19
11 Chuông báo cháy Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 25
12 Nút nhấn báo cháy khẩn cấp Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 25
13 Trung tâm báo cháy địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
14 Đầu báo khói loại địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 27
15 Đầu báo nhiệt loại địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 224
16 Chuông báo cháy + đèn báo cháy Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 68
17 Nút nhấn báo cháy khẩn cấp Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 33
18 Module output/input , cách ly , giám sát vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 62
19 Đầu báo nhiệt loại thường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 22
20 Đầu báo khói loại thường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 93
21 Trung tâm báo cháy địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
22 Đầu báo khói loại địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 27
23 Đầu báo nhiệt loại địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 224
24 Chuông báo cháy + đèn báo cháy Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 68
25 Nút nhấn báo cháy khẩn cấp Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 33
26 Module output/input , cách ly , giám sát vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 62
27 Đầu báo nhiệt loại thường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 22
28 Đầu báo khói loại thường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 93
29 Trung tâm báo cháy địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
30 Đầu báo khói loại địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 27
31 Đầu báo nhiệt loại địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 224
32 Chuông báo cháy + đèn báo cháy Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 68
33 Nút nhấn báo cháy khẩn cấp Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 33
34 Module output/input , cách ly , giám sát vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 62
35 Đầu báo nhiệt loại thường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 22
36 Đầu báo khói loại thường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 93
37 I. Hệ thống hút khói tầng hầm: Tủ điều khiển: Vệ sinh, kiểm tra mạch điện. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
38 Quạt hút khói: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 6
39 II. Hệ thống hút khói hành lang: Tủ điều khiển: Vệ sinh, kiểm tra mạch điện. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
40 Quạt hút khói: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 36
41 Miệng gió, louver, cánh chỉnh hướng gió Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 72
42 III. Hệ thống tạo áp cầu thang bộ: Tủ điều khiển: Vệ sinh, kiểm tra mạch điện. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
43 Quạt tạo áp: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
44 Miệng gió, louver, cánh chỉnh hướng gió Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 12
45 I. Hệ thống hút khói tầng hầm: Tủ điều khiển: Vệ sinh, kiểm tra mạch điện. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
46 Quạt hút khói: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 6
47 II. Hệ thống hút khói hành lang: Tủ điều khiển: Vệ sinh, kiểm tra mạch điện. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
48 Quạt hút khói: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 30
49 Miệng gió, louver, cánh chỉnh hướng gió Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 60
50 III. Hệ thống tạo áp cầu thang bộ: Tủ điều khiển: Vệ sinh, kiểm tra mạch điện. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
51 Quạt tạo áp: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
52 Miệng gió, louver, cánh chỉnh hướng gió Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 10
53 I. Hệ thống hút khói tầng hầm: Tủ điều khiển: Vệ sinh, kiểm tra mạch điện. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
54 Quạt hút khói: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 6
55 II. Hệ thống hút khói hành lang: Tủ điều khiển: Vệ sinh, kiểm tra mạch điện. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
56 Quạt hút khói: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 30
57 Miệng gió, louver, cánh chỉnh hướng gió Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 60
58 III. Hệ thống tạo áp cầu thang bộ: Tủ điều khiển: Vệ sinh, kiểm tra mạch điện. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
59 Quạt tạo áp: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
60 Miệng gió, louver, cánh chỉnh hướng gió Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 10
61 I. Hệ thống hút khói tầng hầm: Tủ điều khiển: Vệ sinh, kiểm tra mạch điện. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
62 Quạt hút khói: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 6
63 II. Hệ thống hút khói hành lang: Tủ điều khiển: Vệ sinh, kiểm tra mạch điện. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
64 Quạt hút khói: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 30
65 Miệng gió, louver, cánh chỉnh hướng gió Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 60
66 III. Hệ thống tạo áp cầu thang bộ: Tủ điều khiển: Vệ sinh, kiểm tra mạch điện. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
67 Quạt tạo áp: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
68 Miệng gió, louver, cánh chỉnh hướng gió Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 10
69 Bộ điều khiển trung tâm Bosch 6 vùng 240W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
70 Bộ mở rộng 6 vùng thông báo Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
71 Bộ khuếch đại công suất 240W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
72 Bộ khuếch đại công suất 120W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
73 Hệ thống nhạc nền nhắn tin Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
74 Bàn gọi chọn 6 vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
75 Bàn chọn 6 vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
76 Bàn điều khiển từ xa Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
77 Kệ để thiết bị Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
78 Loa còi 15W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 6
79 Loa hộp 6W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 42
80 Bộ điều khiển trung tâm Bosch 6 vùng 240W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
81 Bộ mở rộng 6 vùng thông báo Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
82 Bộ khuếch đại công suất 240W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
83 Bộ khuếch đại công suất 120W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
84 Hệ thống nhạc nền nhắn tin Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
85 Bàn gọi chọn 6 vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
86 Bàn chọn 6 vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
87 Bàn điều khiển từ xa Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
88 Kệ để thiết bị Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
89 Loa còi 15W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 6
90 Loa hộp 6W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 42
91 Bộ điều khiển trung tâm Bosch 6 vùng 240W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
92 Bộ mở rộng 6 vùng thông báo Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
93 Bộ khuếch đại công suất 240W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
94 Bộ khuếch đại công suất 120W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
95 Hệ thống nhạc nền nhắn tin Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
96 Bàn gọi chọn 6 vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
97 Bàn chọn 6 vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
98 Bàn điều khiển từ xa Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
99 Kệ để thiết bị Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
100 Loa còi 15W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 6
101 Loa hộp 6W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 42
102 Bộ điều khiển trung tâm Bosch 6 vùng 240W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
103 Bộ mở rộng 6 vùng thông báo Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
104 Bộ khuếch đại công suất 240W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
105 Bộ khuếch đại công suất 120W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
106 Hệ thống nhạc nền nhắn tin Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
107 Bàn gọi chọn 6 vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
108 Bàn chọn 6 vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
109 Bàn điều khiển từ xa Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
110 Kệ để thiết bị Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
111 Loa còi 15W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 8
112 Loa hộp 6W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 42
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: ít nhất 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng lắp đặt hoặc sửa chữa hoặc bảo trì hệ thống báo cháy, hệ thống âm thanh thông báo, hệ thống tạo áp hút khói có giá trị tối thiểu là 257 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 257.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->