Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2021 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 10:18:00 đến ngày 2021-03-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,288,841,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè đá rọ thép Km4+800m | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | 1,1394 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 379,79 | m3 | |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | 156 | rọ | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0046 | tấn | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,7036 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,778 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 14,26 | m3 | |
| B | Kè đá rọ thép Km5+530m | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | 0,6782 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 225,96 | m3 | |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | 97 | rọ | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6247 | tấn | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,558 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,464 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 8,51 | m3 | |
| C | Kè đá rọ thép Km6+900m | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | 0,3489 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 116,31 | m3 | |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | 64 | rọ | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4122 | tấn | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,8723 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,44 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 4,47 | m3 | |
| D | Kè đá rọ thép Km7+980m | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | 0,9495 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 316,902 | m3 | |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | 130 | rọ | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8372 | tấn | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,253 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,741 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 11,88 | m3 | |
| E | Kè đá rọ thép Km9+650m | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | 0,3616 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 120,52 | m3 | |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | 56 | rọ | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3606 | tấn | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,8158 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,24 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 4,4 | m3 | |
| F | Sửa chưa hạ lưu cống Km10+830m | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0125 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 6,09 | m3 | |
| G | Sửa chưa hạ lưu cống Km10+750m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | 6,3374 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | 9,711 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 17,31 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0476 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | 0,068 | 100m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | 0,0712 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1108 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | 1,1 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,072 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,21 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 9,27 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 2x4, mác 250 | 4,06 | m3 | |
| H | Sửa chữa rãnh dọc | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 252 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 52,5 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 6,705 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 327 | m3 | |
| I | Bê tông mặt đường: Km 10+100m và Km6+400m; Km 5+900m; Km2+450m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | 14,26 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,556 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 14,26 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi