Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335278-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210335253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 11:14:00 đến ngày 2021-03-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,023,790,928 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NỀN -MẶT ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Theo hồ sơ thiết kế 10,2529 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 ( trên toàn bộ mặt đường) Theo hồ sơ thiết kế 57,7835 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 57,7835 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 ( Diện tích bù vênh) Theo hồ sơ thiết kế 42,217 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 42,217 100m2
6 Đào nền đường+taluy bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% kl) Theo hồ sơ thiết kế 2,076 100m3
7 Đào nền đường+ taluy bằng thủ công, đất cấp II (20% kl) Theo hồ sơ thiết kế 51,9005 m3
8 Lu lèn đất nguyên thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,1327 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Theo hồ sơ thiết kế 1,0253 100m3
10 Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 153,7935 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 3,8032 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 3,8032 100m3/km
13 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng báo D90 Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
C THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 799 cấu kiện
2 Bốc xếp tấm đan hiện hữu lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 161,8125 tấn
3 Vận chuyển tấm đan hư hỏng ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 16,1813 10 tấn
4 Vận chuyển tiếp tấm đan hư hỏng ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 16,1813 10 tấn
5 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, , cự ly trung chuyển bùn 150m Theo hồ sơ thiết kế 259,36 m3
6 Vận chuyển bùn trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế 259,36 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5km bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 259,36 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mương Theo hồ sơ thiết kế 21,0563 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan Theo hồ sơ thiết kế 6,753 100m2
10 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 129,45 m3
11 Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1.598 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 79,2 m3
13 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 hoàn trả mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 63,25 m3
14 Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp II(30%kl) Theo hồ sơ thiết kế 97,35 m3
15 Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70% kl) Theo hồ sơ thiết kế 2,2715 100m3
16 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,98 100m3
17 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 14,08 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 3,96 100m2
19 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 48,4 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm Theo hồ sơ thiết kế 1,4537 tấn
21 Sản xuất cấu kiện thép L30x30x5 Theo hồ sơ thiết kế 0,9123 tấn
22 Lắp đặt lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 110 cái
D DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng Xây dựng Theo hồ sơ thiết kế 5 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Số lượng hợp đồng thi công Công trình giao thông đường bộ cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công Công trình giao thông đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->