Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343252-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Xã Nghi Phú, thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210205988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh, Ngân sách xã Nghi Phú và nhân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 17:22:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,601,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5% thủ công) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 130,8055 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24,853 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26,1611 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26,1611 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26,1611 100m3/1km
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,1694 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,1394 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,3985 100m3
9 Mua đất để đắp tại xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (giá trên phương tiện tại mỏ) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2.127,1091 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21,2711 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21,2711 100m3/1km
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21,2711 100m3/1km
13 Cắt mặt đường hiện trạng thi công mương thoát nước Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,81 100m
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,4614 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,2306 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,2306 100m2
4 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 32,5977 100m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 45,4 100m2
6 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 32,5977 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 36,4 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1368 100m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8799 100m2
10 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8799 100m2
C VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH:
1 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.606,35 m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 160,635 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 73,28 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,8029 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 58,63 m3
6 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.301,46 m
7 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 164,22 m
8 Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 22,62 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 37,69 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21,6 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 53,9946 m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,8 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 108 m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 23 cái
2 Cột và biển báo phản quang (Cột, biển bằng thép mã kẽm dày 2mm, sơn tĩnh điện, dán phản quang theo đúng Quy chuẩn 41:2019/BGTVT) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 23 bộ
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 256,38 m2
E CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% thủ công) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,082 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% máy) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,8656 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8131 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,0164 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,0164 100m3/1km
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,0164 100m3/1km
7 Mua đất để đắp (giá trên phương tiện tại mỏ) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 91,8803 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9188 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9188 100m3/1km
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9188 100m3/1km
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC B=0,8m, dài 781m:
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 102,186 m3
2 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,2088 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,0874 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 781 1cấu kiện
5 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 328,801 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,6424 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,9009 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21,5556 100m2
9 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 800x800mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 781 1 đoạn ống
10 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 780 mối nối
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 101,53 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,562 m2
13 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,815 100m
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,605 100m
15 Lắp đặt và tháo dỡ tôn dày 0.3mm cao 1,5m (Vật liệu chỉ tính vật liệu phụ) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21,63 100m2
16 Cọc thép L100 dày 10mm cao 2m đóng cọc cừ (chỉ tính 50m đầu tiên, phần còn lại cho luân chuyển) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.125 kg
17 Tôn dày 3mm làm tường chắn đất (chỉ tính 50m đầu tiên, phần còn lại cho luân chuyển) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2.355 kg
G GIẾNG THU NƯỚC (42 hố):
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,41 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,11 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 38 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2827 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2638 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,0345 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,92 m3
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5246 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1655 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 42 1cấu kiện
11 Thép hình bo cạnh tấm đan Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2.972,34 kg
12 Tấm gang chắn rác Theo chương V và BVTK được phê duyệt 42 tấm
13 Óng nhựa HDPE PN8 PE100 D160mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 243,2 m
H CỐNG NGANG ĐƯỜNG B=:2,5m = 2,5
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,28 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 17,28 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,95 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,9627 100m2
5 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 56,81 m3
6 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1326 tấn
7 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,9555 tấn
8 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,5463 tấn
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18,23 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,88 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,206 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,335 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24 1cấu kiện
I CỐNG NGANG ĐƯỜNG B=:1,0m = 1
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,39 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,73 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4513 100m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,26 m3
5 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,14 m3
6 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0824 tấn
7 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,1691 tấn
8 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0348 tấn
9 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8032 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,09 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,221 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0843 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11 1cấu kiện
14 Thép hình bo cạnh tấm đan Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20,72 kg
J HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,71 100 m
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 1 tủ
3 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 27 1 bộ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,1406 1m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,9106 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1905 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1905 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1905 100m3/1km
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13,23 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,756 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3905 tấn
12 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 27 bộ
13 Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 54 m
14 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 880 m
15 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo chương V và BVTK được phê duyệt 27 1 cột
16 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 27 bộ
17 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 27 bảng
18 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây điện Cu/PVC 0.6KV 3x1.5mm2) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,43 100m
19 Lắp của cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 27 cửa
20 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 27 1 đầu cáp
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,28 1m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,7132 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,785 100m3
24 Rải cáp ngầm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,8 100m
25 Cáp ngầm 4x6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 880 m
26 Cát nền Theo chương V và BVTK được phê duyệt 81,9 m3
27 Ống thép luồn cáp qua đường D50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 108,4 kg
28 Dây đồng M10 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 880 m
L THIẾT BỊ
1 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng (100A; kích thước: 1,0mx0,6mx0,35m; thiết bị ngoại) Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng (100A; kích thước: 1,0mx0,6mx0,35m; thiết bị ngoại) 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.98E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hợp đồng tương tự có thể có cấp công trình ≥ cấp công trình của gói thầu đang xét, nhưng đồng thời phải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. - E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->