Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học và trung học cơ sở Võ Nguyên Giáp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp thi chính 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:35:00 đến ngày 2021-03-12 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 235,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HỌC | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | - QCVN 02:2009/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng. - QCXDVN 01:2008/BXD Quy chuẩn xây dựng Việt Nam quy hoạch xây dựng. - QCVN 06:2010/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình. - QCVN QTĐ-5:2009/BCT ; QCVN QTĐ-6:2009/BCT; QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về kỹ thuật điện. - QCVN 03:2012/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị. - QCVN 05:2008/BXD « Nhà ở và công trình công cộng - An toàn sinh mạng và sức khỏe ». - TCVN 4319: 2012. Nhà và công trình công cộng. Nguyên tắc cơ bản để thiết kế. - TCVN 3907: 2011. Thiết kế kiến trúc. Tiêu chuẩn thiết kế. - TCVN 2737: 95. Tải trọng và tác động. Tiêu chuẩn thiết kế. - TCVN 4419 : 1987. Khảo sát cho xây dựng - nguyên tắc cơ bản. - TCVN 9206: 2012. Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế. - TCVN 9207: 2012. Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế. - TCXD 46-1986. Chống sét cho các công trình xây dựng. Yêu cầu thiết kế. - TCXD 2622-95. Phòng cháy, chống cháy cho các nhà và công trình. Yêu cầu thiết kế. - Các tài liệu tiêu chuẩn thiết kế và quy định nghiệp vụ chuyên ngành khác có liên quan. |
30,33 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 30,33 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 3,783 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 20 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 20 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (hao phí 50%) | nt | 254,2685 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 342,647 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 245,89 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 45,64 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (tính 50% diện tích) | nt | 36,8679 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (tính 20% sắt hộp 30x30, 12x12, sắt la) | nt | 0,1565 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kính trắng dày 5ly (tính 20% diện tích) | nt | 5,37 | m2 |
| 13 | Thay mới roon cao su | nt | 250,14 | m |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt phụ kiện cửa (bản lề, móc gió, tay nắm....) | nt | 116 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | nt | 73,7358 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 45,64 | 1m2 cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | nt | 14,6 | m |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 54,02 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,1049 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,1049 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 7,656 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,584 | 100m2 |
| 23 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20) cm chiều dày >10 cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 0,584 | m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 2,5204 | 100m2 |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 10 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 55,95 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 10 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 65,95 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 4,1489 | m2 |
| 6 | Gia công hàng rào lưói thép (Tính 20% khối lượng sắt V4 và thép chông D16)) | nt | 0,0325 | tấn |
| 7 | Thay mới 20% diện tích lưới B40 | nt | 3,249 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | nt | 10,2598 | 1m2 |
| 9 | Gia công cổng sắt (Cổng chính và cổng phụ) | nt | 0,3031 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 22,7158 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 12,6 | 1m2 cấu kiện |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 114,86 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 114,86 | m2 |
| 14 | Thay mới 20% diện tích lưới B40 | nt | 30,18 | m2 |
| C | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 0,032 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | nt | 0,8792 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,104 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,0221 | tấn |
| 5 | Bulong neo trụ | nt | 2 | cái |
| 6 | Ròng rọc | nt | 1 | cái |
| 7 | Dây cờ | nt | 10 | m |
| 8 | Cầu inox 304 D90, rỗng ruột | nt | 1 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1,8442 | 1m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 1,2893 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 11,4453 | m2 |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm ; 01 lớp thép D5 | nt | 10 | đoạn |
| E | SÂN BÊ TÔNG + BÓ VỈA + LỐI VÀO CỔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | nt | 4,791 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,0224 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 48,8156 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 2,5324 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 22,402 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 22,402 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 28,615 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi