Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332900-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Bộ Nội vụ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210212643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 16:28:00 đến ngày 2021-04-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,490,795,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 536,3 m2
2 Trám vị trí chân tường chắn mái bằng Sika 102 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,5 m
3 Quét chất kết nối (0.25l Sika Latex+ 0.25l nước + 1kg xi măng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,7 m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 tấn
5 Lưới thép mạ kẽm D=0.7mm, A10x10mm vít bằng đinh vít D3 khoảng cách 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,7 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, trộn chất phụ gia chống thấm Sika late (7.2l cho 1m3 vữa trát) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,7 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 536,3 m2
8 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 536,3 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,726 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 100m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,726 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 100m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại lên tầng 18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,726 m3
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,74 100m2
13 Vận chuyển bằng thủ công 100m khởi điểm - dàn giáo các loại lên tầng 18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,779 tấn
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,27 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,27 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 503,184 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 503,184 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 503,184 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 503,184 m2
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,064 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 100m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,064 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công 100m khởi điểm - vận chuyển vật liệu các loại lên tầng 18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,064 m3
23 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 352,816 m2
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 352,816 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 352,816 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 352,816 m2
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 313,996 m2
28 Quét dung dịch chống thấm sàn khu WC flinkote Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 308,98 m2
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 308,98 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 308,98 m2
31 Lát đá Granite màu đen len cửa, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,016 m2
32 Chống thấm cổ ống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 cái
33 Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 212,205 m2
34 Lắp lại vách ngăn vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 212,205 m2
35 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 bộ
36 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 bộ
37 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 bộ
38 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
39 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 bộ
42 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 cái
43 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,228 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công 100m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,228 m3
45 Vận chuyển bằng thủ công 100m khởi điểm - vận chuyển vật liệu các loại lên tầng 17 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,228 m3
46 Gia công xà gồ thép hộp kẽm 20x40x1.4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,383 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,383 tấn
48 Mái lợp tôn dày 0.45mm màu ghi xám Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,904 100m2
49 Tôn ke góc 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,5 m
50 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,187 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,588 m3
52 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,655 m2
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,29 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Flikote Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,272 m2
55 Mũ inox che khe lún Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,3 m
56 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,187 m3
57 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng ròng rọc - tấm lợp các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,904 100m2
58 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng ròng rọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,187 m3
59 Vận chuyển các loại vật liệu từ tầng 1 lên tầng 3 bằng ròng rọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,187 m3
60 Phá 50% lớp vữa trát tường, cột, trụ, trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 176,968 m2
61 Phá 50% lớp vữa trát tường, cột, trụ, ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 178,163 m2
62 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 178,163 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 176,968 m2
64 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 176,968 m2
65 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,207 m2
66 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,207 m2
67 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,573 m2
68 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 178,163 m2
69 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 356,326 m2
70 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 552,716 m2
71 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 197,5 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch Cotto 400x400mm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 197,5 m2
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 211,716 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, Flinkote Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 211,716 m2
75 Vệ sinh phần mái, sê nô thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 211,716 m2
76 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,637 m3
77 Vận chuyển bằng thủ công 50m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,637 m3
78 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,935 m2
79 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,165 m3
80 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,098 m3
81 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,613 m3
82 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,876 m3
83 Vận chuyển bằng thủ công 50m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,876 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,489 m3
85 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,135 m3
86 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,052 m3
87 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,286 100kg
88 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,433 100kg
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m2
90 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,616 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m2
92 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,86 100kg
93 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,067 m2
94 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,242 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m2
96 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 161,309 m2
97 Bê tông sân, vữa BT M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,366 m3
98 CU/PVC 2x4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 m
99 Ống ghen D25 trên đỉnh tường rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 m
100 Đèn cầu trên trụ tường rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
101 Khung bảo vệ đèn trên trụ tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m2
102 Lắp dựng khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m2
103 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m2
104 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,687 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,687 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x10km) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,687 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->