Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359288-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 12:41:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,160,410,801 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch nền sàn, ốp tường | Theo dự toán được duyệt | 17,811 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bồn cầu phục vụ chống thấm (bồn cầu được tái sử dụng lại sau khi ốp lát gạch chống thấm) + Bồn cầu bị hỏng | Theo dự toán được duyệt | 31 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu bị hư hỏng | Theo dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ Lavabo bị hư hỏng | Theo dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn nước bị bong rộp trên tường,cột, trần, cầu thang (tạm tính 30% tổng diện tích) | Theo dự toán được duyệt | 2.256,198 | m2 |
| 6 | Vận chuyển thủ công xà bần tháo dỡ trong phạm vi 10m | Theo dự toán được duyệt | 28,155 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo dự toán được duyệt | 28,155 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo dự toán được duyệt | 112,618 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo dự toán được duyệt | 342 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 72,51 | m2 |
| 11 | Lát nền sàn rửa gạch thạch anh nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 7 | m2 |
| 12 | Lát nền mái gạch tàu 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 250 | m2 |
| 13 | Ốp gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 44,52 | m2 |
| 14 | Bả matít vào tường, cột dầm trần (dặm vá bề mặt tạm tính 30% tổng diện tích) | Theo dự toán được duyệt | 2.256,198 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Theo dự toán được duyệt | 7.519,908 | m2 |
| 16 | Lắp đặt mới chậu tiểu + Phụ kiện | Theo dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt mới toàn bộ van xả trên chậu tiểu (nhân công tạm tính 50% công tác lắp đặt chậu tiểu đã bao gồm công tác tháo bỏ van xả chậu tiểu cũ) | Theo dự toán được duyệt | 42 | bộ |
| 18 | Lắp đặt mới bộ xả dưới chậu tiểu (nhân công tạm tính 50% công tác lắp đặt chậu tiểu đã bao gồm công tác tháo bỏ bộ xả cũ) | Theo dự toán được duyệt | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Lavabo mới | Theo dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt mới toàn bộ bộ vòi rửa Lavabo (nhân công tạm tính 50% công tác lắp đặt Lavabo đã bao gồm công tác tháo bỏ vòi rửa cũ) | Theo dự toán được duyệt | 149 | bộ |
| 21 | Lắp đặt mới bộ xả dưới Lavabo (nhân công tạm tính 50% công tác lắp đặt Lavabo đã bao gồm công tác tháo bỏ bộ xả cũ) | Theo dự toán được duyệt | 30 | bộ |
| 22 | Lắp đặt mới toàn bộ cần gạt nước bồn cầu + dây rửa (nhân công tạm tính 50% công tác lắp đặt bồn cầu đã bao gồm công tác tháo bỏ bộ cần gạt + dây rửa cũ) | Theo dự toán được duyệt | 129 | bộ |
| 23 | Lắp đặt lại bồn cầu (tận dụng bồn cầu cũ) | Theo dự toán được duyệt | 30 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bồn cầu mới | Theo dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (nhân công tạm tính 50% công tác lắp đặt bồn cầu đã bao gồm công tác tháo bỏ bộ xả két nước cũ) | Theo dự toán được duyệt | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt mới toàn bộ vòi rửa đơn | Theo dự toán được duyệt | 46 | bộ |
| 27 | Lắp đặt mới quạt trần | Theo dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn Led tube | Theo dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox bao gồm chân đế, vòi rửa (chậu rửa cộng nghiệp) | Theo dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC D27 | Theo dự toán được duyệt | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo dự toán được duyệt | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Tê uPVC D114 | Theo dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt co uPVC D114 | Theo dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt co rút ren trong uPVC D27-21 | Theo dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối uPVC D27 | Theo dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Theo dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đầu báo cháy | Theo dự toán được duyệt | 0,3 | 10 đầu |
| 39 | Sữa chữa rò rỉ nước, thông nước nghẹt các thiết bị vệ sinh, phễu thu sàn... tạm tính | Theo dự toán được duyệt | 1 | gói |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo dự toán được duyệt | 24,6 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.741E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình giáo dục) cấp III trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây: 1. Hợp đồng cung cấp; 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.626.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi