Gói thầu: Thi công Bể lắng cát và Nhà vận hành đầu đập - Trạm thủy điện Nậm Má

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324448-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Thi công Bể lắng cát và Nhà vận hành đầu đập - Trạm thủy điện Nậm Má
Số hiệu KHLCNT 20210324386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay+Vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 14:40:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,184,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần công trình chính
1 Đào móng bằng thủ công Đào móng bằng thủ công; Cấp đất III 98,12 m3
2 Đào móng bằng máy Đào móng bằng máy đào bánh xích 01 gầu; Cấp đất III 0,98 100 m3
3 Phá đá kênh mương Phá đá bằng máy khoan cầm tay, nổ mìn Cấp đá III 17,66 100 m3
4 Xúc đá sau nổ mìn Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào bánh xích 01 gầu 17,66 100 m3
5 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Vệ sinh sạch sẽ đảm bảo điều kiện trước khi đổ bê tông 247,2 m2
6 Phá dỡ kênh cũ kết cấu đá xây Phá dỡ kênh cũ kết cấu đá xây bằng máy khoan bê tông 1,5 kW 134,4 m3
7 Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2 sản xuất vữa bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công 105,6 m3
8 Bê tông tường M250, đá 1x2 sản xuất vữa bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công 244,72 m3
9 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 sản xuất vữa bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công 33,04 m3
10 Bê tông xà, dầm, giằng M250 đá 1x2 sản xuất vữa bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công 9,28 m3
11 Cốt thép đáy kênh ĐK ≤ 18 mm Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy kênh ĐK ≤ 18 mm 9,4 tấn
12 Cốt thép sàn mái ĐK > 10 mm Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK > 10 mm 4,8 tấn
13 Cốt thép tường ĐK ≤ 18 mm Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường ĐK ≤ 18 mm 11,55 tấn
14 Ván khuôn gỗ đáy kênh Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy kênh 6,4 100 m2
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng – chiều dày ≤ 45 cm 13,5 100 m2
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái 3,7 100 m2
17 Đục bỏ lớp vữa cũ tường kênh mốc M1-M3 Đục bỏ lớp vữa trát cũ, vệ sinh sạch bề mặt 616 m2
18 Trát tường kênh VXM M125 dày 2cm mốc M1-M3 Đảm bảo độ phẳng theo yêu cầu 616 m2
19 Bả xi măng vào tường mốc M1-M3 616 m2
20 Đổ bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 sản xuất vữa bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công 1,8 m3
B Nhà vận hành đầu đập
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 10,3 m3
2 Trát trường trong dày 1,5 cm Vữa xi măng M75 52,68 m2
3 Trát trường ngoài dày 1,5 cm Vữa xi măng M75 52,68 m2
4 Trát trần dày 1,5 cm Vữa xi măng M75 19,4 m2
5 Trát cạnh cửa dày 1,5 cm Vữa xi măng M75 6,16 m2
6 Đổ bê tông nền M100, đá 1x2 sản xuất vữa bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công 2,35 m3
7 Đổ bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2 sản xuất vữa bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công 2 m3
8 Đổ bê tông cột M200, đá 1x2 sản xuất vữa bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công 1,02 m3
9 Đổ bê tông lanh tô M200, đá 1x2 sản xuất vữa bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công 0,25 m3
10 Đổ bê tông sàn M200, đá 1x2 sản xuất vữa bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công 2,82 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng 0,37 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột Sản xuất lắp dựng cốt thép cột 0,2 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô 0,11 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái 0,29 tấn
15 Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ dầm, giằng Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ dầm, giằng 0,19 100m2
16 Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ cột Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ cột 0,08 100m2
17 Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô 0,04 100m2
18 Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ sàn mái Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ sàn mái 0,24 100m2
19 Cửa sổ pano đặc Cửa sổ pano đặc 7,8 m2
20 Cửa đi pano đặc Cửa đi pano đặc 2,64 m2
21 Thép neo Thép neo 61,75 kg
22 Đắp đất nền bằng thủ công Đắp đất nền bằng thủ công 5,04 m3
23 Sản xuất, lắp đặt sàn thao tác Sản xuất, lắp đặt sàn thao tác 226,08 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->