Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 10:20:00 đến ngày 2021-04-12 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,034,586,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo sủi lớp sơn tường cột, trụ tường trong + ngoài nhà hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 152,914 | m2 |
| 2 | Cạo sủi lớp sơn trần hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 9,7 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 61,454 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 8,02 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 61,454 | m2 |
| 6 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,02 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 277,896 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 93,14 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 93,14 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 372,56 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT | 59,452 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 59,452 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa sổ hiện trạng nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 15 | CCLD vách nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm dán decal mờ (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 13,38 | m2 |
| 16 | CCLD cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm dán decal mờ (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật bản lề chữ A: khung cửa nhôm định hình hệ 700, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x3 | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 82,09 | m2 |
| 26 | Quét chất chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất). | Chương V của E-HSMT | 82,09 | m2 |
| 27 | Láng sàn mái chổ mỏng nhất dày 20mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 82,09 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ vị trí bậc tâm cấp bị vỡ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m |
| 29 | Trát đá mài bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 2,463 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 2,463 | m3 |
| 32 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m gắn nổi 1x18W | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led đôi 1.2m gắn nổi 2x18W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 1x18W | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần 75W | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường 65W | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ công tắc đơn 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt bộ công tắc đơn 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ công tắc đôi 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp điện E.CV 1.5mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp điện E.CV 2.5mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x4mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp điện E.CV 4mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| B | HẠNG MỤC : XÂY MỚI THÁP PHÒNG KHÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 7,569 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,767 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,629 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,756 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, M150 | Chương V của E-HSMT | 2,008 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 5,542 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 2,735 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 14,684 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,818 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 6,589 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 14 | Trải lớp nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 5,558 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 6,968 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,931 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,555 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,698 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn ô văng, lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,544 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,676 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,028 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép râu tường, bông gió, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng xung quanh | Chương V của E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 38 | Trải lớp ni long chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,889 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 10,102 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Chương V của E-HSMT | 14,246 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 187,17 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,685 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 197,951 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 240,653 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 153,27 | m2 |
| 50 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 200,751 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 237,793 | m2 |
| 53 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 393,125 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 200,751 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 633,778 | m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cầu thang, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,133 | m3 |
| 57 | Láng cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,835 | m2 |
| 58 | Trát đá mài cầu thang | Chương V của E-HSMT | 77,835 | m2 |
| 59 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,06 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ceramic 100x600mm (cắt từ gạch nền) | Chương V của E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 61 | Láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,926 | m2 |
| 62 | Quét chống thấm mái theo quy trình nhà sản xuất | Chương V của E-HSMT | 33,95 | m2 |
| 63 | Láng sàn mái, sê nô chổ thấp nhất dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,95 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp đặt vĩ bằng gang 1200x400 thoát nước mưa | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 65 | Xây tường gạch bông gió đất nung 200x200x65, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,3 | m2 |
| 66 | CCLD cửa đi khung cánh thanh nhôm định hình hệ 700, kính cường lực dày 5ly (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 67 | CCLD cửa sổ khung cánh thanh nhôm định hình hệ 700, kính cường lực dày 5ly (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt, phụ kiện và sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang sắt (Bao gồm vật tư, nhân công, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 38,21 | m2 |
| 70 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,402 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,402 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ống STK D27mm thoát nước mưa | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 73 | Đào đất bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 2,468 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,295 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 76 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 78 | Cung cấp đất trồng cây (Bao gồm vật liệu và nhân công) | Chương V của E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 79 | Cung cấp và trồng cây ngọc bút | Chương V của E-HSMT | 53,4 | 1 cây |
| 80 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa,... | Chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét Rbv=20m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 84 | Hộp kiểm tra điện trở + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Cọc tiếp địa D16, L= 2,4m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 86 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 4 | mối |
| 87 | Bộ đếm sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Cáp neo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự với gói thầu: công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.190.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi