Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400743-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210334807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 10:20:00 đến ngày 2021-04-12 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,034,586,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO
1 Cạo sủi lớp sơn tường cột, trụ tường trong + ngoài nhà hiện trạng Chương V của E-HSMT 152,914 m2
2 Cạo sủi lớp sơn trần hiện trạng Chương V của E-HSMT 9,7 m2
3 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 61,454 m2
4 Bả bằng matít vào trần trong nhà Chương V của E-HSMT 8,02 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 61,454 m2
6 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 8,02 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 277,896 m2
8 Bả bằng matít vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 93,14 m2
9 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 1,68 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 93,14 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 372,56 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V của E-HSMT 59,452 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 59,452 m2
14 Tháo dỡ cửa sổ hiện trạng nhà vệ sinh Chương V của E-HSMT 0,48 m2
15 CCLD vách nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm dán decal mờ (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 13,38 m2
16 CCLD cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm dán decal mờ (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 1,98 m2
17 Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật bản lề chữ A: khung cửa nhôm định hình hệ 700, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 0,48 m2
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x3 Chương V của E-HSMT 0,005 100m
19 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước Chương V của E-HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt vòi rửa gắn tường Chương V của E-HSMT 1 bộ
24 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 1 bộ
25 Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô hiện trạng Chương V của E-HSMT 82,09 m2
26 Quét chất chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất). Chương V của E-HSMT 82,09 m2
27 Láng sàn mái chổ mỏng nhất dày 20mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 82,09 m2
28 Trát gờ chỉ vị trí bậc tâm cấp bị vỡ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 11,4 m
29 Trát đá mài bậc cấp Chương V của E-HSMT 11,4 m2
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 2,463 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 2,463 m3
32 Lắp đặt đèn led đơn 1.2m gắn nổi 1x18W Chương V của E-HSMT 14 bộ
33 Lắp đặt đèn led đôi 1.2m gắn nổi 2x18W Chương V của E-HSMT 16 bộ
34 Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 1x18W Chương V của E-HSMT 7 bộ
35 Lắp đặt quạt trần 75W Chương V của E-HSMT 11 cái
36 Lắp đặt quạt treo tường 65W Chương V của E-HSMT 6 cái
37 Lắp đặt bộ công tắc đơn 1 chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt bộ công tắc đơn 2 chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt bộ công tắc đôi 2 chiều Chương V của E-HSMT 3 cái
40 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Chương V của E-HSMT 8 bộ
41 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1.5mm Chương V của E-HSMT 250 m
42 Lắp đặt cáp điện E.CV 1.5mm Chương V của E-HSMT 250 m
43 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x2.5mm Chương V của E-HSMT 50 m
44 Lắp đặt cáp điện E.CV 2.5mm Chương V của E-HSMT 50 m
45 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x4mm Chương V của E-HSMT 50 m
46 Lắp đặt cáp điện E.CV 4mm Chương V của E-HSMT 50 m
47 Lắp đặt ống điện PVC D20 Chương V của E-HSMT 150 m
B HẠNG MỤC : XÂY MỚI THÁP PHÒNG KHÔNG
1 Phá dỡ nền hiện trạng Chương V của E-HSMT 7,569 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,767 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,629 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,138 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,138 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 2,756 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, M150 Chương V của E-HSMT 2,008 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 5,542 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 2,735 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 14,684 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột Chương V của E-HSMT 0,818 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 6,589 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,044 100m3
14 Trải lớp nilon chống mất nước Chương V của E-HSMT 0,436 100m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 4,9 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 5,558 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 6,968 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 0,168 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng Chương V của E-HSMT 0,165 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,931 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,16 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,555 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang Chương V của E-HSMT 0,698 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn ô văng, lanh tô Chương V của E-HSMT 0,028 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,289 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,084 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,454 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,167 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,544 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,415 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 2,676 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô đường kính cốt thép > 10mm Chương V của E-HSMT 0,038 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,028 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,621 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép râu tường, bông gió, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,178 tấn
37 Phá dỡ nền bê tông hiện trạng xung quanh Chương V của E-HSMT 3,28 m3
38 Trải lớp ni long chống mất nước Chương V của E-HSMT 0,328 100m2
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,28 m3
40 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 3,28 m3
41 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 3,28 m3
42 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT 0,889 m3
43 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT 10,102 m3
44 Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Chương V của E-HSMT 14,246 m3
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 187,17 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 52,685 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 197,951 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 240,653 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 153,27 m2
50 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,8 m2
51 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 200,751 m2
52 Bả bằng matít vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 237,793 m2
53 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 393,125 m2
54 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 200,751 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 633,778 m2
56 Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cầu thang, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,133 m3
57 Láng cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 77,835 m2
58 Trát đá mài cầu thang Chương V của E-HSMT 77,835 m2
59 Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 29,06 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ceramic 100x600mm (cắt từ gạch nền) Chương V của E-HSMT 2,86 m2
61 Láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 57,926 m2
62 Quét chống thấm mái theo quy trình nhà sản xuất Chương V của E-HSMT 33,95 m2
63 Láng sàn mái, sê nô chổ thấp nhất dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 33,95 m2
64 Cung cấp lắp đặt vĩ bằng gang 1200x400 thoát nước mưa Chương V của E-HSMT 1 Cái
65 Xây tường gạch bông gió đất nung 200x200x65, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 56,3 m2
66 CCLD cửa đi khung cánh thanh nhôm định hình hệ 700, kính cường lực dày 5ly (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 5,94 m2
67 CCLD cửa sổ khung cánh thanh nhôm định hình hệ 700, kính cường lực dày 5ly (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 1,3 m2
68 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt, phụ kiện và sơn hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 1,3 m2
69 Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang sắt (Bao gồm vật tư, nhân công, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Chương V của E-HSMT 38,21 m2
70 Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,402 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,402 100m2
72 Lắp đặt ống STK D27mm thoát nước mưa Chương V của E-HSMT 0,009 100m
73 Đào đất bó vỉa Chương V của E-HSMT 2,468 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 1,295 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,309 m3
76 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT 0,864 m3
77 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bó vỉa Chương V của E-HSMT 0,031 100m2
78 Cung cấp đất trồng cây (Bao gồm vật liệu và nhân công) Chương V của E-HSMT 2,67 m3
79 Cung cấp và trồng cây ngọc bút Chương V của E-HSMT 53,4 1 cây
80 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa,... Chương V của E-HSMT 0,134 100m2
81 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
82 Lắp đặt kim thu sét Rbv=20m Chương V của E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 trụ
84 Hộp kiểm tra điện trở + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 hộp
85 Cọc tiếp địa D16, L= 2,4m Chương V của E-HSMT 4 cọc
86 Mối hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT 4 mối
87 Bộ đếm sét Chương V của E-HSMT 1 cái
88 Cáp neo Chương V của E-HSMT 4 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự với gói thầu: công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->