Gói thầu: Gói thầu số 38 - ĐTVT 2021 – ĐTRR “ Mua vật tư phục vụ 04 công trình sửa chữa lớn tự thực hiện năm 2021”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334418-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 38 - ĐTVT 2021 – ĐTRR “ Mua vật tư phục vụ 04 công trình sửa chữa lớn tự thực hiện năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210328258
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sửa chữa lớn 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 11:23:00 đến ngày 2021-04-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,067,426,789 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 CT ĐỀN LỪ 10: Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 288 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 156 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 25 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
4 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 56 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
5 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 20 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
6 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 83 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
7 Móc treo cáp chữ S ( TL: 0,29kg/bộ) 24,07 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
8 Đầu cốt AM120 8 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
9 Đầu cốt AM95 12 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
10 Ống nối đồng M25 20 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
11 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 8 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
12 ống co ngót 30 8 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
13 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) 60,75 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
14 Dây đồng Cu/PVC 1x50 6 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
15 ống nhựa xoắn d32/25 9 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
16 Đầu cốt M50 6 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
17 Đai thép không gỉ + khóa đai 9 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
18 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 6 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
19 Dây đồng Cu/PVC 1x50 bắt tiếp địa cáp lụa 3 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
20 Ghíp móng đồng bắt tiếp địa bắt tiếp địa cáp lụa 6 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
21 Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) 43 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
22 Xà kèm trên cột li tâm kép dọc tuyến (TL : 4.46 kg/bộ) 8,92 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
23 Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) 162,9 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
24 Cọc tiếp địa L65x65x6 (TL:15.21kg/cọc) 1 cọc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
25 Dây đồng mềm tiếp địa M35 1 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
26 Đầu cốt M tiết diện 35 4 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
27 Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m 2,37 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
28 Biển tên tủ 1 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
29 Cột bê tông ly tâm cáo 10m, chịu lực 5.0 4 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
30 Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 4 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
31 Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 5.0 9 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
32 Sơn đỏ 1,7 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
33 Sơn trắng 6,24 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
34 Cáp Cu/XLPE/PVC M4x50mm2 12 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
35 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 116 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
36 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 179 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
37 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 72 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
38 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 225 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
39 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x16mm2 25,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
40 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 3 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
41 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 30 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
42 Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) 17 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
43 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) 22 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
44 Hòm 6 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) 13 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
45 Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI trọn bộ không gồm ATM 2 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
46 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A 15 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
47 Khóa cáp D6 92 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
48 Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) 780 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
49 Dây thép bọc nhựa D1 39 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
50 Tăng đơ M14 46 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
51 Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) 46,86 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
52 Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) 80,72 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
53 Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm kép (TL : 20,76 kg/bộ) 20,76 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
54 Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) 36,92 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
55 Đai thép không gỉ + khóa đai 66 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
56 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 106 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
57 Đề can tên khách hàng 178 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
58 Băng dính cách điện 13 cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
59 ống co ngót 16 43,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
60 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 436 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
61 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 88 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
62 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 24 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
63 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 5 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
64 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 33 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
65 Móc treo cáp chữ S ( TL: 0,29kg/bộ) 9,57 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
66 Đầu cốt AM120 12 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
67 Đầu cốt AM95 4 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
68 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) 81 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
69 Dây đồng Cu/PVC 1x50 4 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
70 ống nhựa xoắn d32/25 12 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
71 Đầu cốt M50 4 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
72 Đai thép không gỉ + khóa đai 12 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
73 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 4 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
74 Dây đồng Cu/PVC 1x50 bắt tiếp địa cáp lụa 4 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
75 Ghíp móng đồng bắt tiếp địa bắt tiếp địa cáp lụa 8 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
76 Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) 30,1 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
77 Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) 325,8 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
78 Móng tủ hạ thế 0 0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
79 Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 5 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
80 Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 5.0 11 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
81 Sơn đỏ 1,1736 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
82 Sơn trắng 4,32 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
83 Phần công tơ: 0 0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
84 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 116 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
85 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 210 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
86 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 218 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
87 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 198 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
88 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x16mm2 22,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
89 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 54 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
90 Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) 18 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
91 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) 42 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
92 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A 15 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
93 Khóa cáp D6 72 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
94 Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) 468 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
95 Dây thép bọc nhựa D1 54 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
96 Tăng đơ M14 36 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
97 Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 13,8kg/bộ) 41,4 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
98 Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) 187,44 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
99 Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 17,4 kg/bộ) 17,4 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
100 Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) 80,72 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
101 Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) 51,12 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
102 Đai thép không gỉ + khóa đai 92 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
103 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 150 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
104 Đề can tên khách hàng 183 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
105 Băng dính cách điện 20 cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
106 ống co ngót 16 73,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
107 TRẠM BIẾN ÁP MAI ĐỘNG 16 0 0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
108 Vật tư mua trong nước 0 0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
109 Phần đường trục: 0 0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
110 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 284 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
111 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 136 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
112 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 34 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
113 Móc treo cáp chữ S ( TL: 0,29kg/bộ) 9,86 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
114 Đầu cốt AM120 8 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
115 Đầu cốt AM95 8 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
116 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) 60,75 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
117 Dây đồng Cu/PVC 1x50 3 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
118 ống nhựa xoắn d32/25 9 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
119 Đầu cốt M50 3 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
120 Đai thép không gỉ + khóa đai 9 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
121 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 3 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
122 Dây đồng Cu/PVC 1x50 bắt tiếp địa cáp lụa 3 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
123 Ghíp móng đồng bắt tiếp địa bắt tiếp địa cáp lụa 6 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
124 Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) 25,8 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
125 Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) 130,32 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
126 Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 4 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
127 Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 5.0 9 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
128 Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 11 1 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
129 Sơn đỏ 0,9128 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
130 Sơn trắng 3,36 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
131 Phần công tơ: 0 0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
132 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 32 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
133 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 145 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
134 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 212 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
135 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 159 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
136 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x16mm2 6 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
137 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 36 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
138 Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) 12 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
139 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) 29 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
140 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A 4 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
141 Khóa cáp D6 56 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
142 Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) 290 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
143 Dây thép bọc nhựa D1 36 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
144 Tăng đơ M14 28 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
145 Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 13,8kg/bộ) 13,8 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
146 Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) 109,34 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
147 Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) 80,72 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
148 Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 14,48 kg/bộ) 28,96 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
149 Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) 28,4 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
150 Đai thép không gỉ + khóa đai 58 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
151 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 76 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
152 Đề can tên khách hàng 120 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
153 Băng dính cách điện 12 cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
154 ống co ngót 16 55 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
155 TRẠM BIẾN ÁP MAI ĐỘNG 17 0 0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
156 Vật tư mua trong nước 0 0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
157 Phần đường trục: 0 0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
158 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 359 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
159 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 291 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
160 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 84 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
161 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 5 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
162 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 66 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
163 Móc treo cáp chữ S ( TL: 0,29kg/bộ) 19,14 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
164 Đầu cốt AM120 8 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
165 Đầu cốt AM95 8 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
166 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) 60,75 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
167 Dây đồng Cu/PVC 1x50 10 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
168 ống nhựa xoắn d32/25 9 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
169 Đầu cốt M50 10 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
170 Đai thép không gỉ + khóa đai 9 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
171 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 10 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
172 Dây đồng Cu/PVC 1x50 bắt tiếp địa cáp lụa 5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
173 Ghíp móng đồng bắt tiếp địa bắt tiếp địa cáp lụa 10 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
174 Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) 34,4 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
175 Xà kèm trên cột li tâm kép dọc tuyến (TL : 4.46 kg/bộ) 4,46 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
176 Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) 423,54 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
177 Xà lánh trên cột LT kép ngang tuyến (TL : 36.22 kg/bộ) 36,22 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
178 Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 1 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
179 Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 5.0 6 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
180 Sơn đỏ 1,96 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
181 Sơn trắng 7,2 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
182 Phần công tơ: 0 0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
183 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 76 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
184 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 355 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
185 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 74 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
186 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 364,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
187 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x16mm2 16,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
188 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 81 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
189 Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) 3 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
190 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) 68 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
191 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A 11 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
192 Khóa cáp D6 120 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
193 Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) 752 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
194 Dây thép bọc nhựa D1 78 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
195 Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) 187,44 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
196 Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) 221,98 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
197 Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) 76,68 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
198 Đai thép không gỉ + khóa đai 106 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
199 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 179 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
200 Đề can tên khách hàng 283 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
201 Băng dính cách điện 29 cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
202 ống co ngót 16 127 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
203 TRẠM BIẾN ÁP HOÀNG VĂN THỤ 17 0 0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
204 Vật tư mua trong nước 0 0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
205 Phần cáp ngầm 0 0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
206 Thang đỡ 5 cáp lên cột ly tâm kép (TL : 56,01 kg/bộ) 56,01 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
207 Thang đỡ 5 ống lên cột ly tâm kép (TL : 56,41kg/bộ) 56,41 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
208 Phần đường trục: 0 0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
209 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 345 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
210 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 20 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
211 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 15 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
212 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 68 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
213 Móc treo cáp chữ S ( TL: 0,29kg/bộ) 19,72 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
214 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 4 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
215 ống co ngót 30 4 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
216 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) 40,5 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
217 Dây đồng Cu/PVC 1x50 5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
218 ống nhựa xoắn d32/25 6 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
219 Đầu cốt M50 5 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
220 Đai thép không gỉ + khóa đai 6 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
221 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 5 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
222 Dây đồng Cu/PVC 1x50 bắt tiếp địa cáp lụa 3 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
223 Ghíp móng đồng bắt tiếp địa bắt tiếp địa cáp lụa 6 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
224 Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) 43 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
225 Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (TL : 5.7 kg/bộ) 11,4 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
226 Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) 325,8 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
227 Cột bê tông ly tâm cáo 10m, chịu lực 5.0 4 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
228 Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 2 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
229 Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 5.0 2 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
230 Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 11 1 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
231 Cột bê tông ly tâm cáo 7.5m, chịu lực 6.0 6 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
232 Sơn đỏ 1,6952 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
233 Sơn trắng 6,24 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
234 Phần công tơ: 0 0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
235 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 108 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
236 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 195 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
237 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 264 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
238 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 211,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
239 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x16mm2 24 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
240 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 42 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
241 Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) 14 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
242 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) 39 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
243 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A 16 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
244 Khóa cáp D6 56 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
245 Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) 280 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
246 Dây thép bọc nhựa D1 45 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
247 Tăng đơ M14 5 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
248 Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) 93,72 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
249 Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 17,4 kg/bộ) 17,4 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
250 Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) 121,08 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
251 Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 2 (TL : 22,4 kg/bộ) 22,4 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
252 Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 14,48 kg/bộ) 144,8 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
253 Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) 8,52 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
254 Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3.16 kg/bộ) 3,16 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
255 Đai thép không gỉ + khóa đai 94 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
256 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 134 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
257 Đề can tên khách hàng 172 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
258 Băng dính cách điện 21 cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
259 ống co ngót 16 78,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
260 CT THANH TRÌ 4: Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 1.591 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
261 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 84 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
262 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 64 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
263 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 146 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
264 Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120-95 9 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
265 Đai thép không gỉ + khóa đai 15 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
266 Đầu cốt AM120 28 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
267 Ống nối đồng nhôm AM120 4 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
268 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) 121,5 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
269 Dây đồng Cu/PVC 1x50 3 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
270 ống nhựa xoắn d32/25 18 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
271 Đầu cốt M50 6 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
272 Đai thép không gỉ + khóa đai 18 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
273 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 6 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
274 Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ 349,176 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
275 Xà lánh kép 1,5m cột BTLT đơn TL: 33,411kg/bộ 66,822 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
276 Xà lánh kép 1,5m cột LT kép TL: 32,41kg/bộ 32,41 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
277 Xà lánh kép 1,5m 2 tầng cột BTLT kép TL: 67,898kg/bộ 135,796 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
278 Cột bê tông ly tâm cáo 10m, chịu lực 4.3 2 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
279 Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 5 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
280 Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 5.0 1 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
281 Cột bê tông ly tâm cáo 7.5m, chịu lực 4.3 5 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
282 Sơn đỏ 1,7604 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
283 Sơn trắng 6,48 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
284 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 24 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
285 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 295 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
286 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 393 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
287 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 12 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
288 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 86 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
289 Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) 24 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
290 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) 67 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
291 Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI trọn bộ không gồm ATM 1 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
292 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A 5 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
293 Dây thép bọc nhựa D1 81 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
294 Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-2 TL: 9,433kg/bộ 103,763 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
295 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-3 TL: 13,176kg/bộ 171,288 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
296 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X1-3(K) TL: 13,132kg/bộ 26,264 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
297 Đai thép không gỉ + khóa đai 35 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
298 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 141 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
299 Đề can tên khách hàng 268 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
300 Băng dính cách điện 134 cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
301 Biển tên lộ 75 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
302 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 19 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
303 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 17 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
304 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) 20,25 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
305 Dây đồng Cu/PVC 1x50 0,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
306 ống nhựa xoắn d32/25 3 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
307 Đầu cốt M50 1 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
308 Đai thép không gỉ + khóa đai 3 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
309 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 1 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
310 Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ 116,392 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
311 Xà lánh kép 1,5m cột BTLT đơn TL: 33,411kg/bộ 66,822 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
312 Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 2 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
313 Cột bê tông ly tâm cáo 7.5m, chịu lực 4.3 4 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
314 Sơn đỏ 0,652 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
315 Sơn trắng 2,4 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
316 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 20 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
317 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 140 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
318 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 192 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
319 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 10 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
320 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 33 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
321 Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) 10 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
322 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) 33 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
323 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A 5 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
324 Dây thép bọc nhựa D1 30 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
325 Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-2 TL: 9,433kg/bộ 56,598 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
326 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-3 TL: 13,176kg/bộ 65,88 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
327 Đai thép không gỉ + khóa đai 12 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
328 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 56 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
329 Đề can tên khách hàng 133 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
330 Băng dính cách điện 67 cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
331 Biển tên lộ 18 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
332 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 163 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
333 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 16 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
334 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 23 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
335 Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120-95 12 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
336 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) 40,5 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
337 Dây đồng Cu/PVC 1x50 1 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
338 ống nhựa xoắn d32/25 6 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
339 Đầu cốt M50 2 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
340 Đai thép không gỉ + khóa đai 6 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
341 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 2 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
342 Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ 203,686 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
343 Xà lánh kép 2 tầng 1,5m cột BTLT đơn: 64,898kg/bộ 259,592 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
344 Cột bê tông ly tâm cáo 7.5m, chịu lực 4.3 7 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
345 Sơn đỏ 1,2388 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
346 Sơn trắng 4,56 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
347 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 33 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
348 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 137 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
349 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 168 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
350 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 18 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
351 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 36 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
352 Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) 11 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
353 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) 33 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
354 Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI trọn bộ không gồm ATM 1 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
355 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A 8 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
356 Dây thép bọc nhựa D1 57 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
357 Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-2 TL: 9,433kg/bộ 56,598 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
358 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-3 TL: 13,176kg/bộ 105,408 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
359 Đai thép không gỉ + khóa đai 20 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
360 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 80 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
361 Đề can tên khách hàng 121 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
362 Băng dính cách điện 61 cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
363 Biển tên lộ 49 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
364 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 47 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
365 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 32 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
366 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 12 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
367 Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120-95 2 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
368 Đai thép không gỉ + khóa đai 2 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
369 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) 20,25 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
370 Dây đồng Cu/PVC 1x50 0,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
371 ống nhựa xoắn d32/25 3 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
372 Đầu cốt M50 1 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
373 Đai thép không gỉ + khóa đai 3 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
374 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 1 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
375 Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ 203,686 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
376 Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 2 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
377 Cột bê tông ly tâm cáo 7.5m, chịu lực 4.3 5 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
378 Sơn đỏ 1,3692 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
379 Sơn trắng 5,04 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
380 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 12 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
381 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 176 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
382 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 205,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
383 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 6 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
384 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 27 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
385 Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) 9 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
386 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) 41 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
387 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A 3 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
388 Dây thép bọc nhựa D1 63 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
389 Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-2 TL: 9,433kg/bộ 56,598 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
390 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-3 TL: 13,176kg/bộ 92,232 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
391 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X1-3(K) TL: 13,132kg/bộ 13,132 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
392 Đai thép không gỉ + khóa đai 21 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
393 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 81 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
394 Đề can tên khách hàng 140 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
395 Băng dính cách điện 70 cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
396 Biển tên lộ 38 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
397 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 368 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
398 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 178 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
399 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 150 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
400 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 53 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
401 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 106 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
402 Đai thép không gỉ + khóa đai 5 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
403 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) 81 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
404 Dây đồng Cu/PVC 1x50 2 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
405 ống nhựa xoắn d32/25 12 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
406 Đầu cốt M50 4 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
407 Đai thép không gỉ + khóa đai 12 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
408 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 4 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
409 Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ 552,862 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
410 Xà lánh kép 1,5m cột LT kép TL: 32,41kg/bộ 64,82 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
411 Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 9 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
412 Cột bê tông ly tâm cáo 7.5m, chịu lực 4.3 13 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
413 Sơn đỏ 1,8908 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
414 Sơn trắng 6,96 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
415 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 56 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
416 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 446 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
417 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 505,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
418 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 28 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
419 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 87 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
420 Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) 29 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
421 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) 93 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
422 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A 14 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
423 Dây thép bọc nhựa D1 84 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
424 Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-2 TL: 9,433kg/bộ 198,093 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
425 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-3 TL: 13,176kg/bộ 144,936 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
426 Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X2-2TL: 13,604kg/bộ 27,208 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
427 Đai thép không gỉ + khóa đai 38 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
428 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 186 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
429 Đề can tên khách hàng 351 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
430 Băng dính cách điện 176 cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
431 Biển tên lộ 71 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
432 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 142 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
433 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 67 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
434 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 29 m
435 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x50mm2 40 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
436 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 56 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
437 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 72 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
438 Đai thép không gỉ + khóa đai 5 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
439 Đầu cốt AM120 8 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
440 Ống nối đồng nhôm AM120 16 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
441 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) 60,75 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
442 Dây đồng Cu/PVC 1x50 1,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
443 ống nhựa xoắn d32/25 9 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
444 Đầu cốt M50 3 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
445 Đai thép không gỉ + khóa đai 9 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
446 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 3 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
447 Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ 552,862 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
448 Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 10 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
449 Cột bê tông ly tâm cáo 7.5m, chịu lực 4.3 5 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
450 Sơn đỏ 2,0864 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
451 Sơn trắng 7,68 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
452 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 76 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
453 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 199 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
454 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 235,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
455 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 38 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
456 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 57 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
457 Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) 19 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
458 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) 48 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
459 Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI trọn bộ không gồm ATM 1 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
460 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A 18 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
461 Dây thép bọc nhựa D1 96 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
462 Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-2 TL: 9,433kg/bộ 66,031 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
463 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-3 TL: 13,176kg/bộ 118,584 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
464 Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X2-2TL: 13,604kg/bộ 27,208 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
465 Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X1-2(K) TL: 10,086kg/bộ 20,172 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
466 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X1-3(K) TL: 13,132kg/bộ 13,132 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
467 Đai thép không gỉ + khóa đai 32 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
468 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 125 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
469 Đề can tên khách hàng 176 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
470 Băng dính cách điện 88 cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
471 Biển tên lộ 58 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
472 CT TÂN MAI 18: Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 1.145 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
473 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 83 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
474 Móc treo 4x120 57 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
475 Đai thép không gỉ + khóa đai 57 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
476 Đầu cốt AM120 24 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
477 Biển tên lộ 53 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
478 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) 60,75 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
479 Dây đồng Cu/PVC 1x50 1,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
480 ống nhựa xoắn d32/25 9 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
481 Đầu cốt M50 3 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
482 Đai thép không gỉ + khóa đai 9 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
483 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 3 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
484 Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ 232,784 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
485 Xà lánh kép 1,4m cột LT kép ngang TL: 33,22kg/bộ 33,22 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
486 Sơn đỏ 1,5648 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
487 Sơn trắng 5,76 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
488 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 56 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
489 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 245 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
490 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 248 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
491 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 17 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
492 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 42 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
493 Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) 21 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
494 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) 49 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
495 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 63A 11 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
496 Dây thép bọc nhựa D1 63 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
497 Đai thép không gỉ + khóa đai 60 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
498 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 105 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
499 Đề can tên khách hàng 176 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
500 Băng dính cách điện 11 cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
501 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 1.152 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
502 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 5 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
503 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 92 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
504 Móc treo 4x120 88 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
505 Đai thép không gỉ + khóa đai 88 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
506 Ống nối đồng nhôm AM120 28 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
507 Biển tên lộ 68 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
508 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) 121,5 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
509 Dây đồng Cu/PVC 1x50 3 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
510 ống nhựa xoắn d32/25 18 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
511 Đầu cốt M50 6 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
512 Đai thép không gỉ + khóa đai 18 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
513 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 6 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
514 Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ 29,098 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
515 Sơn đỏ 1,5648 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
516 Sơn trắng 5,76 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
517 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 65 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
518 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 327 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
519 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 333 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
520 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 17 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
521 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 51 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
522 Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) 25 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
523 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) 65 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
524 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 63A 12 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
525 Dây thép bọc nhựa D1 72 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
526 Đai thép không gỉ + khóa đai 79 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
527 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 131 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
528 Đề can tên khách hàng 233 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
529 Băng dính cách điện 12 cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
530 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 344 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
531 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 61 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
532 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 5 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
533 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 30 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
534 Móc treo 4x120 9 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
535 Đai thép không gỉ + khóa đai 9 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
536 Ống nối đồng nhôm AM120 12 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
537 Biển tên lộ 24 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
538 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) 40,5 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
539 Dây đồng Cu/PVC 1x50 1 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
540 ống nhựa xoắn d32/25 6 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
541 Đầu cốt M50 2 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
542 Đai thép không gỉ + khóa đai 6 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
543 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 2 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
544 Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ 174,588 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
545 Cột bê tông ly tâm cáo 7.5m, chịu lực 6 9 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
546 Sơn đỏ 0,652 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
547 Sơn trắng 2,4 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
548 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 35 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
549 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 160 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
550 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 174 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
551 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 11 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
552 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 24 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
553 Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) 10 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
554 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) 32 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
555 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 63A 7 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
556 Dây thép bọc nhựa D1 30 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
557 Đai thép không gỉ + khóa đai 39 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
558 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 61 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
559 Đề can tên khách hàng 123 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
560 Băng dính cách điện 6 cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
561 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 69 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
562 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 36 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
563 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 10 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
564 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 6 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
565 Móc treo 4x120 4 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
566 Đai thép không gỉ + khóa đai 4 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
567 Biển tên lộ 4 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
568 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) 40,5 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
569 Dây đồng Cu/PVC 1x50 1 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
570 ống nhựa xoắn d32/25 6 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
571 Đầu cốt M50 2 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
572 Đai thép không gỉ + khóa đai 6 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
573 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 2 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
574 Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ 58,196 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
575 Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 1 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
576 Cột bê tông ly tâm cáo 7.5m, chịu lực 6 2 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
577 Sơn đỏ 0,7172 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
578 Sơn trắng 2,64 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
579 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 10 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
580 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 190 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
581 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 209 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
582 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 3 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
583 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 21 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
584 Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) 10 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
585 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) 38 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
586 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 63A 2 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
587 Dây thép bọc nhựa D1 30 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
588 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-3 TL: 13,176kg/bộ 26,352 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
589 Đai thép không gỉ + khóa đai 40 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
590 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 50 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
591 Đề can tên khách hàng 141 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
592 Băng dính cách điện 5 cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
593 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 799 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
594 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 62 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
595 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 106 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
596 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 30 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
597 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 80 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
598 Móc treo 4x120 30 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
599 Đai thép không gỉ + khóa đai 30 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
600 Ống nối đồng nhôm AM120 4 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
601 Biển tên lộ 30 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
602 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) 222,75 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
603 Dây đồng Cu/PVC 1x50 5,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
604 ống nhựa xoắn d32/25 33 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
605 Đầu cốt M50 11 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
606 Đai thép không gỉ + khóa đai 33 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
607 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 11 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
608 Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ 727,45 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
609 Xà lánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 31,548kg/bộ 63,096 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
610 Xà lánh kép 1,4m cột LT kép ngang TL: 33,22kg/bộ 66,44 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
611 Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 24 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
612 Cột bê tông ly tâm cáo 7.5m, chịu lực 6 15 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
613 Sơn đỏ 4,6292 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
614 Sơn trắng 17,04 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
615 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 132 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
616 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 812 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
617 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 844 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
618 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 41 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
619 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 86 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
620 Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) 42 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
621 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) 161 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
622 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 63A 26 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
623 Dây thép bọc nhựa D1 174 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
624 Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-2 TL: 9,433kg/bộ 94,33 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
625 Đai thép không gỉ + khóa đai 187 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
626 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 233 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
627 Đề can tên khách hàng 592 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
628 Băng dính cách điện 35 cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
629 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 173 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
630 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 32 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
631 Móc treo 4x120 32 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
632 Đai thép không gỉ + khóa đai 32 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
633 Ống nối đồng nhôm AM120 4 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
634 Biển tên lộ 8 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
635 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) 20,25 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
636 Dây đồng Cu/PVC 1x50 0,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
637 ống nhựa xoắn d32/25 3 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
638 Đầu cốt M50 1 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
639 Đai thép không gỉ + khóa đai 3 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
640 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 1 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
641 Cột bê tông ly tâm cáo 10m, chịu lực 4.3 2 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
642 Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 3 cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
643 Sơn đỏ 1,304 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
644 Sơn trắng 4,8 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
645 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 62 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
646 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 173 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
647 Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 182 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
648 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 18 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
649 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 26 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
650 Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) 13 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
651 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) 33 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
652 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 63A 12 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
653 Dây thép bọc nhựa D1 59 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
654 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-3 TL: 13,176kg/bộ 39,528 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
655 Đai thép không gỉ + khóa đai 45 bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
656 Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông 80 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
657 Đề can tên khách hàng 133 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
658 Băng dính cách điện 7 cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
659 CT TỦ PILAR: MCB 3 cực 100A 3 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
660 MCB 3 cực 63A 4 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
661 Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) 158,96 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
662 Cọc tiếp địa L65x65x6 (TL:15.21kg/cọc) 4 cọc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
663 Đầu cốt M tiết diện 35 16 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
664 Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m 9,48 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
665 Biển tủ Pillar 4 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
666 Biển sơ đồ 1 sợi 4 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
667 Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x10mm2 27 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
668 Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x25mm2 10,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
669 MCCB 200A- 36kA/s 1 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
670 MCB 3 cực 100A 13 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
671 MCB 3 cực 80A 1 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
672 MCB 3 cực 63A 2 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
673 MCB 1 cực 100A 1 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
674 Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) 357,66 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
675 Cọc tiếp địa L65x65x6 (TL:15.21kg/cọc) 9 cọc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
676 Đầu cốt M tiết diện 35 36 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
677 Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m 21,33 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
678 Biển tủ Pillar 9 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
679 Biển sơ đồ 1 sợi 9 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
680 Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x10mm2 70,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
681 Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x25mm2 25,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
682 Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x50mm2 6 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
683 Đầu cốt M50 8 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
684 MCB 3 cực 100A 13 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
685 Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) 357,66 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
686 Cọc tiếp địa L65x65x6 (TL:15.21kg/cọc) 9 cọc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
687 Đầu cốt M tiết diện 35 36 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
688 Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m 21,33 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
689 Biển tủ Pillar 9 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
690 Biển sơ đồ 1 sợi 9 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
691 Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x10mm2 69 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
692 Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x25mm2 19,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
693 MCCB 160A- 36kA/s 2 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
694 MCB 3 cực 100A 4 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
695 MCB 3 cực 63A 3 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
696 Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) 317,92 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
697 Cọc tiếp địa L65x65x6 (TL:15.21kg/cọc) 8 cọc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
698 Đầu cốt M tiết diện 35 32 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
699 Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m 18,96 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
700 Biển tủ Pillar 8 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
701 Biển sơ đồ 1 sợi 8 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
702 Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x10mm2 91,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
703 Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x25mm2 10,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
704 Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x50mm2 12 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
705 Đầu cốt M50 16 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
706 MCB 3 cực 100A 1 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
707 MCB 3 cực 63A 6 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
708 MCB 1 cực 100A 2 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
709 Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) 278,18 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
710 Cọc tiếp địa L65x65x6 (TL:15.21kg/cọc) 7 cọc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
711 Đầu cốt M tiết diện 35 28 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
712 Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m 16,59 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
713 Biển tủ Pillar 7 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
714 Biển sơ đồ 1 sợi 7 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
715 Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x10mm2 67,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
716 Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x25mm2 10,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
717 MCB 3 cực 100A 3 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
718 MCB 3 cực 63A 2 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
719 Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) 79,48 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
720 Cọc tiếp địa L65x65x6 (TL:15.21kg/cọc) 2 cọc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
721 Đầu cốt M tiết diện 35 8 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
722 Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m 4,74 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
723 Biển tủ Pillar 2 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
724 Biển sơ đồ 1 sợi 2 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
725 Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x10mm2 15 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
726 Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x25mm2 7,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
727 MCB 3 cực 100A 7 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
728 MCB 1 cực 100A 2 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
729 Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) 158,96 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
730 Cọc tiếp địa L65x65x6 (TL:15.21kg/cọc) 4 cọc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
731 Đầu cốt M tiết diện 35 16 đầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
732 Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m 9,48 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
733 Biển tủ Pillar 4 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
734 Biển sơ đồ 1 sợi 4 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
735 Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x10mm2 40,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
736 Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x25mm2 10,5 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
737 Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 02MCCB 160A) 2 tủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
738 Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 250A +02MCCB 160A) 2 tủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
739 Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 02MCCB 160A) 5 tủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
740 Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01MCCB 250A+MCCB 200A) 1 tủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
741 Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 250A +02MCCB 160A) 3 tủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
742 Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 2MCCB 400A +1MCCB 200A) 9 tủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
743 Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 320A +2MCCB 200A) 4 tủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
744 Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 400A +2MCCB 200A) 1 tủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
745 Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 400A +MCCB 320A+MCCB 200A) 1 tủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
746 Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 02 MCCB 320A+MCCB 200A) 1 tủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
747 Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 400A +3MCCB 200A) 1 tủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
748 Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 320A +2MCCB 200A) 1 tủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
749 Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 320A +2MCCB 250A) 2 tủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
750 Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 400A +MCCB 320A+MCCB 200A) 1 tủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
751 Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01MCCB 320A+MCCB200A) 1 tủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
752 Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01MCCB 250A + 02 MCCB200A) 1 tủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
753 Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01MCCB 250A+MCCB 200A) 1 tủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
754 Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 320A +2MCCB 200A) 2 tủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
755 Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 320A +2MCCB 200A) 1 tủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
756 Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 320A +2MCCB 250A) 1 tủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
757 Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01MCCB 250A + 02 MCCB200A) 2 tủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.060115E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.120228036E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.070.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.210.000.000 VNĐ. Trong đó X= 3 x V Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu: các loại cáp, ghíp, hòm công tơ, xà các loại, hộp phân dây, cột bê tông li tâm,….).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.210.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (từ 03 năm đến 10 năm kinh nghiệm tùy theo tính chất phức tạp của gói thầu: - Ví dụ 03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… - Ví dụ 05 năm: đối với cáp trung thế, tủ trung thế, máy biến áp, aptomat hạ thế… - Ví dụ 10 năm: đối với các thiết bị 110kV: cáp ngầm, GIS, cầu dao , máy cắt, biến dòng điện, rơ le bảo vệ… … ) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có các đại lý hoặc đại diện, nhà sản xuất trên lãnh thổ Việt Nam và có khả năng cung cấp dịch vụ bảo hành nhanh nhất nhưng không quá 21 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->