Gói thầu: Gói thầu số 38 - ĐTVT 2021 – ĐTRR “ Mua vật tư phục vụ 04 công trình sửa chữa lớn tự thực hiện năm 2021”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334418-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 38 - ĐTVT 2021 – ĐTRR “ Mua vật tư phục vụ 04 công trình sửa chữa lớn tự thực hiện năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328258 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sửa chữa lớn 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 11:23:00 đến ngày 2021-04-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,067,426,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CT ĐỀN LỪ 10: Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 288 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 | 156 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 25 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 56 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 5 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 20 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 6 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 83 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 7 | Móc treo cáp chữ S ( TL: 0,29kg/bộ) | 24,07 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 8 | Đầu cốt AM120 | 8 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 9 | Đầu cốt AM95 | 12 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 10 | Ống nối đồng M25 | 20 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 11 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 12 | ống co ngót 30 | 8 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 13 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) | 60,75 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 14 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | 6 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 15 | ống nhựa xoắn d32/25 | 9 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 16 | Đầu cốt M50 | 6 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 17 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 9 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 18 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 19 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 bắt tiếp địa cáp lụa | 3 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 20 | Ghíp móng đồng bắt tiếp địa bắt tiếp địa cáp lụa | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 21 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) | 43 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 22 | Xà kèm trên cột li tâm kép dọc tuyến (TL : 4.46 kg/bộ) | 8,92 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 23 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) | 162,9 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 24 | Cọc tiếp địa L65x65x6 (TL:15.21kg/cọc) | 1 | cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 25 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 26 | Đầu cốt M tiết diện 35 | 4 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 27 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m | 2,37 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 28 | Biển tên tủ | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 29 | Cột bê tông ly tâm cáo 10m, chịu lực 5.0 | 4 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 30 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 31 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 5.0 | 9 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 32 | Sơn đỏ | 1,7 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 33 | Sơn trắng | 6,24 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC M4x50mm2 | 12 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 35 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 116 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 36 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 179 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 37 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 72 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 38 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 225 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 39 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | 25,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 3 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 41 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 30 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 42 | Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) | 17 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 43 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) | 22 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 44 | Hòm 6 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) | 13 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 45 | Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI trọn bộ không gồm ATM | 2 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 46 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A | 15 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 47 | Khóa cáp D6 | 92 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 48 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | 780 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 49 | Dây thép bọc nhựa D1 | 39 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 50 | Tăng đơ M14 | 46 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 51 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) | 46,86 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 52 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) | 80,72 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 53 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm kép (TL : 20,76 kg/bộ) | 20,76 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 54 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | 36,92 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 55 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 66 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 56 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 106 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 57 | Đề can tên khách hàng | 178 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 58 | Băng dính cách điện | 13 | cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 59 | ống co ngót 16 | 43,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 60 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 436 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 61 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 | 88 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 62 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 24 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 63 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 64 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 33 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 65 | Móc treo cáp chữ S ( TL: 0,29kg/bộ) | 9,57 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 66 | Đầu cốt AM120 | 12 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 67 | Đầu cốt AM95 | 4 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 68 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) | 81 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 69 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | 4 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 70 | ống nhựa xoắn d32/25 | 12 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 71 | Đầu cốt M50 | 4 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 72 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 12 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 73 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 74 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 bắt tiếp địa cáp lụa | 4 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 75 | Ghíp móng đồng bắt tiếp địa bắt tiếp địa cáp lụa | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 76 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) | 30,1 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 77 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) | 325,8 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 78 | Móng tủ hạ thế | 0 | 0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 79 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 | 5 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 80 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 5.0 | 11 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 81 | Sơn đỏ | 1,1736 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 82 | Sơn trắng | 4,32 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 83 | Phần công tơ: | 0 | 0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 84 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 116 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 85 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 210 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 86 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 218 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 87 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 198 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 88 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | 22,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 89 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 54 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 90 | Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) | 18 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 91 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) | 42 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 92 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A | 15 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 93 | Khóa cáp D6 | 72 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 94 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | 468 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 95 | Dây thép bọc nhựa D1 | 54 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 96 | Tăng đơ M14 | 36 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 97 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 13,8kg/bộ) | 41,4 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 98 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) | 187,44 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 99 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 17,4 kg/bộ) | 17,4 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 100 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) | 80,72 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 101 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | 51,12 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 102 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 92 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 103 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 150 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 104 | Đề can tên khách hàng | 183 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 105 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 106 | ống co ngót 16 | 73,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 107 | TRẠM BIẾN ÁP MAI ĐỘNG 16 | 0 | 0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 108 | Vật tư mua trong nước | 0 | 0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 109 | Phần đường trục: | 0 | 0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 110 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 284 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 111 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 | 136 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 112 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 34 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 113 | Móc treo cáp chữ S ( TL: 0,29kg/bộ) | 9,86 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 114 | Đầu cốt AM120 | 8 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 115 | Đầu cốt AM95 | 8 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 116 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) | 60,75 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 117 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | 3 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 118 | ống nhựa xoắn d32/25 | 9 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 119 | Đầu cốt M50 | 3 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 120 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 9 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 121 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 122 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 bắt tiếp địa cáp lụa | 3 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 123 | Ghíp móng đồng bắt tiếp địa bắt tiếp địa cáp lụa | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 124 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) | 25,8 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 125 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) | 130,32 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 126 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 127 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 5.0 | 9 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 128 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 11 | 1 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 129 | Sơn đỏ | 0,9128 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 130 | Sơn trắng | 3,36 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 131 | Phần công tơ: | 0 | 0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 132 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 32 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 133 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 145 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 134 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 212 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 135 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 159 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 136 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | 6 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 137 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 36 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 138 | Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) | 12 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 139 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) | 29 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 140 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A | 4 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 141 | Khóa cáp D6 | 56 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 142 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | 290 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 143 | Dây thép bọc nhựa D1 | 36 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 144 | Tăng đơ M14 | 28 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 145 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 13,8kg/bộ) | 13,8 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 146 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) | 109,34 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 147 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) | 80,72 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 148 | Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 14,48 kg/bộ) | 28,96 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 149 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | 28,4 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 150 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 58 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 151 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 76 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 152 | Đề can tên khách hàng | 120 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 153 | Băng dính cách điện | 12 | cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 154 | ống co ngót 16 | 55 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 155 | TRẠM BIẾN ÁP MAI ĐỘNG 17 | 0 | 0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 156 | Vật tư mua trong nước | 0 | 0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 157 | Phần đường trục: | 0 | 0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 158 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 359 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 159 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 | 291 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 160 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 84 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 161 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 162 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 66 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 163 | Móc treo cáp chữ S ( TL: 0,29kg/bộ) | 19,14 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 164 | Đầu cốt AM120 | 8 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 165 | Đầu cốt AM95 | 8 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 166 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) | 60,75 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 167 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | 10 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 168 | ống nhựa xoắn d32/25 | 9 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 169 | Đầu cốt M50 | 10 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 170 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 9 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 171 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 172 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 bắt tiếp địa cáp lụa | 5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 173 | Ghíp móng đồng bắt tiếp địa bắt tiếp địa cáp lụa | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 174 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) | 34,4 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 175 | Xà kèm trên cột li tâm kép dọc tuyến (TL : 4.46 kg/bộ) | 4,46 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 176 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) | 423,54 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 177 | Xà lánh trên cột LT kép ngang tuyến (TL : 36.22 kg/bộ) | 36,22 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 178 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 179 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 5.0 | 6 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 180 | Sơn đỏ | 1,96 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 181 | Sơn trắng | 7,2 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 182 | Phần công tơ: | 0 | 0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 183 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 76 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 184 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 355 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 185 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 74 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 186 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 364,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 187 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | 16,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 188 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 81 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 189 | Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) | 3 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 190 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) | 68 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 191 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A | 11 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 192 | Khóa cáp D6 | 120 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 193 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | 752 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 194 | Dây thép bọc nhựa D1 | 78 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 195 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) | 187,44 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 196 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) | 221,98 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 197 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | 76,68 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 198 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 106 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 199 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 179 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 200 | Đề can tên khách hàng | 283 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 201 | Băng dính cách điện | 29 | cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 202 | ống co ngót 16 | 127 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 203 | TRẠM BIẾN ÁP HOÀNG VĂN THỤ 17 | 0 | 0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 204 | Vật tư mua trong nước | 0 | 0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 205 | Phần cáp ngầm | 0 | 0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 206 | Thang đỡ 5 cáp lên cột ly tâm kép (TL : 56,01 kg/bộ) | 56,01 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 207 | Thang đỡ 5 ống lên cột ly tâm kép (TL : 56,41kg/bộ) | 56,41 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 208 | Phần đường trục: | 0 | 0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 209 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 345 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 210 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 | 20 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 211 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 15 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 212 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 68 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 213 | Móc treo cáp chữ S ( TL: 0,29kg/bộ) | 19,72 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 214 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 215 | ống co ngót 30 | 4 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 216 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) | 40,5 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 217 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | 5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 218 | ống nhựa xoắn d32/25 | 6 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 219 | Đầu cốt M50 | 5 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 220 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 6 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 221 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 222 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 bắt tiếp địa cáp lụa | 3 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 223 | Ghíp móng đồng bắt tiếp địa bắt tiếp địa cáp lụa | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 224 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) | 43 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 225 | Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (TL : 5.7 kg/bộ) | 11,4 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 226 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) | 325,8 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 227 | Cột bê tông ly tâm cáo 10m, chịu lực 5.0 | 4 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 228 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 229 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 230 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 11 | 1 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 231 | Cột bê tông ly tâm cáo 7.5m, chịu lực 6.0 | 6 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 232 | Sơn đỏ | 1,6952 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 233 | Sơn trắng | 6,24 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 234 | Phần công tơ: | 0 | 0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 235 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 108 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 236 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 195 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 237 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 264 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 238 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 211,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 239 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | 24 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 240 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 42 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 241 | Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) | 14 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 242 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) | 39 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 243 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A | 16 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 244 | Khóa cáp D6 | 56 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 245 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | 280 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 246 | Dây thép bọc nhựa D1 | 45 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 247 | Tăng đơ M14 | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 248 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) | 93,72 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 249 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 17,4 kg/bộ) | 17,4 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 250 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) | 121,08 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 251 | Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 2 (TL : 22,4 kg/bộ) | 22,4 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 252 | Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 14,48 kg/bộ) | 144,8 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 253 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | 8,52 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 254 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3.16 kg/bộ) | 3,16 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 255 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 94 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 256 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 134 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 257 | Đề can tên khách hàng | 172 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 258 | Băng dính cách điện | 21 | cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 259 | ống co ngót 16 | 78,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 260 | CT THANH TRÌ 4: Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 1.591 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 261 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 | 84 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 262 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 64 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 263 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 146 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 264 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120-95 | 9 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 265 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 15 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 266 | Đầu cốt AM120 | 28 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 267 | Ống nối đồng nhôm AM120 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 268 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) | 121,5 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 269 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | 3 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 270 | ống nhựa xoắn d32/25 | 18 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 271 | Đầu cốt M50 | 6 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 272 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 18 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 273 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 274 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ | 349,176 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 275 | Xà lánh kép 1,5m cột BTLT đơn TL: 33,411kg/bộ | 66,822 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 276 | Xà lánh kép 1,5m cột LT kép TL: 32,41kg/bộ | 32,41 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 277 | Xà lánh kép 1,5m 2 tầng cột BTLT kép TL: 67,898kg/bộ | 135,796 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 278 | Cột bê tông ly tâm cáo 10m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 279 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 | 5 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 280 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 281 | Cột bê tông ly tâm cáo 7.5m, chịu lực 4.3 | 5 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 282 | Sơn đỏ | 1,7604 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 283 | Sơn trắng | 6,48 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 284 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 24 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 285 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 295 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 286 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 393 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 287 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | 12 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 288 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 86 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 289 | Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) | 24 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 290 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) | 67 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 291 | Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI trọn bộ không gồm ATM | 1 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 292 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A | 5 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 293 | Dây thép bọc nhựa D1 | 81 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 294 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-2 TL: 9,433kg/bộ | 103,763 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 295 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-3 TL: 13,176kg/bộ | 171,288 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 296 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X1-3(K) TL: 13,132kg/bộ | 26,264 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 297 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 35 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 298 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 141 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 299 | Đề can tên khách hàng | 268 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 300 | Băng dính cách điện | 134 | cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 301 | Biển tên lộ | 75 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 302 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 19 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 303 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 17 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 304 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) | 20,25 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 305 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | 0,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 306 | ống nhựa xoắn d32/25 | 3 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 307 | Đầu cốt M50 | 1 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 308 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 3 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 309 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 310 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ | 116,392 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 311 | Xà lánh kép 1,5m cột BTLT đơn TL: 33,411kg/bộ | 66,822 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 312 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 313 | Cột bê tông ly tâm cáo 7.5m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 314 | Sơn đỏ | 0,652 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 315 | Sơn trắng | 2,4 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 316 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 20 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 317 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 140 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 318 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 192 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 319 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | 10 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 320 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 33 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 321 | Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) | 10 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 322 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) | 33 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 323 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A | 5 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 324 | Dây thép bọc nhựa D1 | 30 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 325 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-2 TL: 9,433kg/bộ | 56,598 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 326 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-3 TL: 13,176kg/bộ | 65,88 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 327 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 12 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 328 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 56 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 329 | Đề can tên khách hàng | 133 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 330 | Băng dính cách điện | 67 | cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 331 | Biển tên lộ | 18 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 332 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 163 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 333 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 16 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 334 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 23 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 335 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120-95 | 12 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 336 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) | 40,5 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 337 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | 1 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 338 | ống nhựa xoắn d32/25 | 6 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 339 | Đầu cốt M50 | 2 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 340 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 6 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 341 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 342 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ | 203,686 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 343 | Xà lánh kép 2 tầng 1,5m cột BTLT đơn: 64,898kg/bộ | 259,592 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 344 | Cột bê tông ly tâm cáo 7.5m, chịu lực 4.3 | 7 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 345 | Sơn đỏ | 1,2388 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 346 | Sơn trắng | 4,56 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 347 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 33 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 348 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 137 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 349 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 168 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 350 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | 18 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 351 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 36 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 352 | Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) | 11 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 353 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) | 33 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 354 | Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI trọn bộ không gồm ATM | 1 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 355 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A | 8 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 356 | Dây thép bọc nhựa D1 | 57 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 357 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-2 TL: 9,433kg/bộ | 56,598 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 358 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-3 TL: 13,176kg/bộ | 105,408 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 359 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 360 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 80 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 361 | Đề can tên khách hàng | 121 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 362 | Băng dính cách điện | 61 | cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 363 | Biển tên lộ | 49 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 364 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 | 47 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 365 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 32 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 366 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 12 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 367 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120-95 | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 368 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 369 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) | 20,25 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 370 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | 0,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 371 | ống nhựa xoắn d32/25 | 3 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 372 | Đầu cốt M50 | 1 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 373 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 3 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 374 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 375 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ | 203,686 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 376 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 377 | Cột bê tông ly tâm cáo 7.5m, chịu lực 4.3 | 5 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 378 | Sơn đỏ | 1,3692 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 379 | Sơn trắng | 5,04 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 380 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 12 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 381 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 176 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 382 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 205,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 383 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | 6 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 384 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 27 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 385 | Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) | 9 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 386 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) | 41 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 387 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A | 3 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 388 | Dây thép bọc nhựa D1 | 63 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 389 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-2 TL: 9,433kg/bộ | 56,598 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 390 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-3 TL: 13,176kg/bộ | 92,232 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 391 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X1-3(K) TL: 13,132kg/bộ | 13,132 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 392 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 21 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 393 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 81 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 394 | Đề can tên khách hàng | 140 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 395 | Băng dính cách điện | 70 | cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 396 | Biển tên lộ | 38 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 397 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 368 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 398 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 | 178 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 399 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 150 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 400 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 53 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 401 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 106 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 402 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 5 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 403 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) | 81 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 404 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | 2 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 405 | ống nhựa xoắn d32/25 | 12 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 406 | Đầu cốt M50 | 4 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 407 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 12 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 408 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 409 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ | 552,862 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 410 | Xà lánh kép 1,5m cột LT kép TL: 32,41kg/bộ | 64,82 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 411 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 | 9 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 412 | Cột bê tông ly tâm cáo 7.5m, chịu lực 4.3 | 13 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 413 | Sơn đỏ | 1,8908 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 414 | Sơn trắng | 6,96 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 415 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 56 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 416 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 446 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 417 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 505,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 418 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | 28 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 419 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 87 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 420 | Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) | 29 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 421 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) | 93 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 422 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A | 14 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 423 | Dây thép bọc nhựa D1 | 84 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 424 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-2 TL: 9,433kg/bộ | 198,093 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 425 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-3 TL: 13,176kg/bộ | 144,936 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 426 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X2-2TL: 13,604kg/bộ | 27,208 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 427 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 38 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 428 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 186 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 429 | Đề can tên khách hàng | 351 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 430 | Băng dính cách điện | 176 | cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 431 | Biển tên lộ | 71 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 432 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 142 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 433 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 | 67 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 434 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 29 | m | |||
| 435 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x50mm2 | 40 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 436 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 56 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 437 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 72 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 438 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 5 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 439 | Đầu cốt AM120 | 8 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 440 | Ống nối đồng nhôm AM120 | 16 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 441 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) | 60,75 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 442 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | 1,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 443 | ống nhựa xoắn d32/25 | 9 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 444 | Đầu cốt M50 | 3 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 445 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 9 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 446 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 447 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ | 552,862 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 448 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 | 10 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 449 | Cột bê tông ly tâm cáo 7.5m, chịu lực 4.3 | 5 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 450 | Sơn đỏ | 2,0864 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 451 | Sơn trắng | 7,68 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 452 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 76 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 453 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 199 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 454 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 235,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 455 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | 38 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 456 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 57 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 457 | Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) | 19 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 458 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) | 48 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 459 | Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI trọn bộ không gồm ATM | 1 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 460 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A | 18 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 461 | Dây thép bọc nhựa D1 | 96 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 462 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-2 TL: 9,433kg/bộ | 66,031 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 463 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-3 TL: 13,176kg/bộ | 118,584 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 464 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X2-2TL: 13,604kg/bộ | 27,208 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 465 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X1-2(K) TL: 10,086kg/bộ | 20,172 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 466 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X1-3(K) TL: 13,132kg/bộ | 13,132 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 467 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 32 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 468 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 125 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 469 | Đề can tên khách hàng | 176 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 470 | Băng dính cách điện | 88 | cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 471 | Biển tên lộ | 58 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 472 | CT TÂN MAI 18: Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 1.145 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 473 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 83 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 474 | Móc treo 4x120 | 57 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 475 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 57 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 476 | Đầu cốt AM120 | 24 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 477 | Biển tên lộ | 53 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 478 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) | 60,75 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 479 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | 1,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 480 | ống nhựa xoắn d32/25 | 9 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 481 | Đầu cốt M50 | 3 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 482 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 9 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 483 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 484 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ | 232,784 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 485 | Xà lánh kép 1,4m cột LT kép ngang TL: 33,22kg/bộ | 33,22 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 486 | Sơn đỏ | 1,5648 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 487 | Sơn trắng | 5,76 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 488 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 56 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 489 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 245 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 490 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 248 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 491 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | 17 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 492 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 42 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 493 | Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) | 21 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 494 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) | 49 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 495 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 63A | 11 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 496 | Dây thép bọc nhựa D1 | 63 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 497 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 60 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 498 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 105 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 499 | Đề can tên khách hàng | 176 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 500 | Băng dính cách điện | 11 | cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 501 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 1.152 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 502 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 503 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 92 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 504 | Móc treo 4x120 | 88 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 505 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 88 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 506 | Ống nối đồng nhôm AM120 | 28 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 507 | Biển tên lộ | 68 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 508 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) | 121,5 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 509 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | 3 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 510 | ống nhựa xoắn d32/25 | 18 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 511 | Đầu cốt M50 | 6 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 512 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 18 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 513 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 514 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ | 29,098 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 515 | Sơn đỏ | 1,5648 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 516 | Sơn trắng | 5,76 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 517 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 65 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 518 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 327 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 519 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 333 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 520 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | 17 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 521 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 51 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 522 | Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) | 25 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 523 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) | 65 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 524 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 63A | 12 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 525 | Dây thép bọc nhựa D1 | 72 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 526 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 79 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 527 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 131 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 528 | Đề can tên khách hàng | 233 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 529 | Băng dính cách điện | 12 | cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 530 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 344 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 531 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 | 61 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 532 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 533 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 30 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 534 | Móc treo 4x120 | 9 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 535 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 9 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 536 | Ống nối đồng nhôm AM120 | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 537 | Biển tên lộ | 24 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 538 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) | 40,5 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 539 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | 1 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 540 | ống nhựa xoắn d32/25 | 6 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 541 | Đầu cốt M50 | 2 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 542 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 6 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 543 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 544 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ | 174,588 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 545 | Cột bê tông ly tâm cáo 7.5m, chịu lực 6 | 9 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 546 | Sơn đỏ | 0,652 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 547 | Sơn trắng | 2,4 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 548 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 35 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 549 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 160 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 550 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 174 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 551 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | 11 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 552 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 24 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 553 | Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) | 10 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 554 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) | 32 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 555 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 63A | 7 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 556 | Dây thép bọc nhựa D1 | 30 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 557 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 39 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 558 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 61 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 559 | Đề can tên khách hàng | 123 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 560 | Băng dính cách điện | 6 | cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 561 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 69 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 562 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 36 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 563 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 564 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 6 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 565 | Móc treo 4x120 | 4 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 566 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 4 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 567 | Biển tên lộ | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 568 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) | 40,5 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 569 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | 1 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 570 | ống nhựa xoắn d32/25 | 6 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 571 | Đầu cốt M50 | 2 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 572 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 6 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 573 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 574 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ | 58,196 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 575 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 576 | Cột bê tông ly tâm cáo 7.5m, chịu lực 6 | 2 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 577 | Sơn đỏ | 0,7172 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 578 | Sơn trắng | 2,64 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 579 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 10 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 580 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 190 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 581 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 209 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 582 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | 3 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 583 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 21 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 584 | Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) | 10 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 585 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) | 38 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 586 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 63A | 2 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 587 | Dây thép bọc nhựa D1 | 30 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 588 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-3 TL: 13,176kg/bộ | 26,352 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 589 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 40 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 590 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 50 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 591 | Đề can tên khách hàng | 141 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 592 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 593 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 799 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 594 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 | 62 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 595 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 106 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 596 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 30 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 597 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 80 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 598 | Móc treo 4x120 | 30 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 599 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 30 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 600 | Ống nối đồng nhôm AM120 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 601 | Biển tên lộ | 30 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 602 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) | 222,75 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 603 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | 5,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 604 | ống nhựa xoắn d32/25 | 33 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 605 | Đầu cốt M50 | 11 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 606 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 33 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 607 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 11 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 608 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 29,098kg/bộ | 727,45 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 609 | Xà lánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 31,548kg/bộ | 63,096 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 610 | Xà lánh kép 1,4m cột LT kép ngang TL: 33,22kg/bộ | 66,44 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 611 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 | 24 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 612 | Cột bê tông ly tâm cáo 7.5m, chịu lực 6 | 15 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 613 | Sơn đỏ | 4,6292 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 614 | Sơn trắng | 17,04 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 615 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 132 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 616 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 812 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 617 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 844 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 618 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | 41 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 619 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 86 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 620 | Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) | 42 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 621 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) | 161 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 622 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 63A | 26 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 623 | Dây thép bọc nhựa D1 | 174 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 624 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-2 TL: 9,433kg/bộ | 94,33 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 625 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 187 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 626 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 233 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 627 | Đề can tên khách hàng | 592 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 628 | Băng dính cách điện | 35 | cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 629 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 173 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 630 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 32 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 631 | Móc treo 4x120 | 32 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 632 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 32 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 633 | Ống nối đồng nhôm AM120 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 634 | Biển tên lộ | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 635 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.25kg/bộ) | 20,25 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 636 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | 0,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 637 | ống nhựa xoắn d32/25 | 3 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 638 | Đầu cốt M50 | 1 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 639 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 3 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 640 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 641 | Cột bê tông ly tâm cáo 10m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 642 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 | 3 | cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 643 | Sơn đỏ | 1,304 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 644 | Sơn trắng | 4,8 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 645 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 62 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 646 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 173 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 647 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 182 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 648 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | 18 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 649 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 26 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 650 | Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) | 13 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 651 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( ATM 40 A) | 33 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 652 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 63A | 12 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 653 | Dây thép bọc nhựa D1 | 59 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 654 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X1-3 TL: 13,176kg/bộ | 39,528 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 655 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 45 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 656 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 80 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 657 | Đề can tên khách hàng | 133 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 658 | Băng dính cách điện | 7 | cuộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 659 | CT TỦ PILAR: MCB 3 cực 100A | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 660 | MCB 3 cực 63A | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 661 | Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) | 158,96 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 662 | Cọc tiếp địa L65x65x6 (TL:15.21kg/cọc) | 4 | cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 663 | Đầu cốt M tiết diện 35 | 16 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 664 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m | 9,48 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 665 | Biển tủ Pillar | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 666 | Biển sơ đồ 1 sợi | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 667 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 27 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 668 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x25mm2 | 10,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 669 | MCCB 200A- 36kA/s | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 670 | MCB 3 cực 100A | 13 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 671 | MCB 3 cực 80A | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 672 | MCB 3 cực 63A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 673 | MCB 1 cực 100A | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 674 | Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) | 357,66 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 675 | Cọc tiếp địa L65x65x6 (TL:15.21kg/cọc) | 9 | cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 676 | Đầu cốt M tiết diện 35 | 36 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 677 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m | 21,33 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 678 | Biển tủ Pillar | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 679 | Biển sơ đồ 1 sợi | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 680 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 70,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 681 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x25mm2 | 25,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 682 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x50mm2 | 6 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 683 | Đầu cốt M50 | 8 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 684 | MCB 3 cực 100A | 13 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 685 | Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) | 357,66 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 686 | Cọc tiếp địa L65x65x6 (TL:15.21kg/cọc) | 9 | cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 687 | Đầu cốt M tiết diện 35 | 36 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 688 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m | 21,33 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 689 | Biển tủ Pillar | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 690 | Biển sơ đồ 1 sợi | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 691 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 69 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 692 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x25mm2 | 19,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 693 | MCCB 160A- 36kA/s | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 694 | MCB 3 cực 100A | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 695 | MCB 3 cực 63A | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 696 | Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) | 317,92 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 697 | Cọc tiếp địa L65x65x6 (TL:15.21kg/cọc) | 8 | cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 698 | Đầu cốt M tiết diện 35 | 32 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 699 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m | 18,96 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 700 | Biển tủ Pillar | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 701 | Biển sơ đồ 1 sợi | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 702 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 91,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 703 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x25mm2 | 10,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 704 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x50mm2 | 12 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 705 | Đầu cốt M50 | 16 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 706 | MCB 3 cực 100A | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 707 | MCB 3 cực 63A | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 708 | MCB 1 cực 100A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 709 | Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) | 278,18 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 710 | Cọc tiếp địa L65x65x6 (TL:15.21kg/cọc) | 7 | cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 711 | Đầu cốt M tiết diện 35 | 28 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 712 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m | 16,59 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 713 | Biển tủ Pillar | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 714 | Biển sơ đồ 1 sợi | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 715 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 67,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 716 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x25mm2 | 10,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 717 | MCB 3 cực 100A | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 718 | MCB 3 cực 63A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 719 | Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) | 79,48 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 720 | Cọc tiếp địa L65x65x6 (TL:15.21kg/cọc) | 2 | cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 721 | Đầu cốt M tiết diện 35 | 8 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 722 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m | 4,74 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 723 | Biển tủ Pillar | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 724 | Biển sơ đồ 1 sợi | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 725 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 15 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 726 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x25mm2 | 7,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 727 | MCB 3 cực 100A | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 728 | MCB 1 cực 100A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 729 | Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) | 158,96 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 730 | Cọc tiếp địa L65x65x6 (TL:15.21kg/cọc) | 4 | cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 731 | Đầu cốt M tiết diện 35 | 16 | đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 732 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m | 9,48 | kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 733 | Biển tủ Pillar | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 734 | Biển sơ đồ 1 sợi | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 735 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 40,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 736 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x25mm2 | 10,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 737 | Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 02MCCB 160A) | 2 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 738 | Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 250A +02MCCB 160A) | 2 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 739 | Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 02MCCB 160A) | 5 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 740 | Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01MCCB 250A+MCCB 200A) | 1 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 741 | Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 250A +02MCCB 160A) | 3 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 742 | Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 2MCCB 400A +1MCCB 200A) | 9 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 743 | Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 320A +2MCCB 200A) | 4 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 744 | Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 400A +2MCCB 200A) | 1 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 745 | Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 400A +MCCB 320A+MCCB 200A) | 1 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 746 | Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 02 MCCB 320A+MCCB 200A) | 1 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 747 | Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 400A +3MCCB 200A) | 1 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 748 | Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 320A +2MCCB 200A) | 1 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 749 | Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 320A +2MCCB 250A) | 2 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 750 | Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 400A +MCCB 320A+MCCB 200A) | 1 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 751 | Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01MCCB 320A+MCCB200A) | 1 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 752 | Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01MCCB 250A + 02 MCCB200A) | 1 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 753 | Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01MCCB 250A+MCCB 200A) | 1 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 754 | Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 320A +2MCCB 200A) | 2 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 755 | Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 320A +2MCCB 200A) | 1 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 756 | Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01 MCCB 320A +2MCCB 250A) | 1 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu | ||
| 757 | Tủ Pilar 1400*900*600 có chứa công tơ đặt trong tủ ( trọn bộ 01MCCB 250A + 02 MCCB200A) | 2 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.060115E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.120228036E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.070.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.210.000.000 VNĐ. Trong đó X= 3 x V
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu: các loại cáp, ghíp, hòm công tơ, xà các loại, hộp phân dây, cột bê tông li tâm,….).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.210.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (từ 03 năm đến 10 năm kinh nghiệm tùy theo tính chất phức tạp của gói thầu: - Ví dụ 03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… - Ví dụ 05 năm: đối với cáp trung thế, tủ trung thế, máy biến áp, aptomat hạ thế… - Ví dụ 10 năm: đối với các thiết bị 110kV: cáp ngầm, GIS, cầu dao , máy cắt, biến dòng điện, rơ le bảo vệ… … ) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có các đại lý hoặc đại diện, nhà sản xuất trên lãnh thổ Việt Nam và có khả năng cung cấp dịch vụ bảo hành nhanh nhất nhưng không quá 21 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi