Gói thầu: Xây lắp (bao gồm xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405895-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20210216162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu: Hỗ trợ khác + vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 15:37:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,983,481,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7306 100m2
2 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,275 10m2
3 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,275 10m2
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1861 100m3
6 Vận chuyển sỏi dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.066,1328 m3
7 Mua sỏi dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.066,1328 m3
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8149 100m2
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5455 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,073 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,1614 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8149 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,4195 100m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,2355 m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m2
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m2
17 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cái
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m3
19 Mua Biển báo tam giác C70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
20 Mua trụ biển báo, L=3656 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Mua trụ biển báo, L=3030 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
26 Sản xuất cột thép 160x160x4 cao 1,40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
27 Sản xuất tole lượn sóng đầu thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 Sản xuất tole lượn sóng đầu cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
30 Bu long M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
31 Bu long M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
32 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
34 Chi tiết bản đệm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Mua Biển báo tam giác C70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Mua biển báo chữ nhật 135x195 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 tấn
4 Dán lớp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
8 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Cờ hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Còi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Băng đỏ đeo tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2772 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
15 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,8 m
16 Dán lớp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6364 m2
17 Mua trụ biển báo, L=3030 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
19 Công nhân điều khiển bậc 2,5/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9475E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.895E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.090.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.180.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->