Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210310455-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210306547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận .
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 09:14:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,695,998,657 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG
1 Đào đất khuôn nền, bó vỉa đường bằng máy (tính đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 4,655 100m3
2 Trải cán bê tông nhựa C9.5 dày 7cm, K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 7,031 100m2
3 Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 7,031 100m2
4 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 0,723 100m3
5 Trải cán bê tông nhựa C9.5 dày 7cm, K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 12,473 100m2
6 Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 12,473 100m2
7 Trải cán cấp phối đá dăm loại I nền đường dày 30cm và chân bó vỉa, K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 4,215 100m3
8 Lu cán nền đường và chân bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 15,431 100m2
9 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 5,258 100m
10 Trải cán BTNC 9.5 dày 5cm mặt đường, K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 14,529 100m2
11 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 14,529 100m2
12 Bù vênh BTNC 9.5 dày trung bình 3cm mặt đường, K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 14,529 100m2
13 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 14,529 100m2
14 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 5,556 100m
15 Khối lượng phá bỏ thềm xi măng hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 113,064 m3
16 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 16cm chân bó vỉa, K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 0,291 100m3
17 Đào đất khuôn nền đường vị trí kết nối đầu tuyến bằng thủ công đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 16,192 m3
18 Phá bỏ thềm xi măng hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 13,198 m3
19 Trải cán BTXM đá 1x2 B22.5 (M300) dày trung bình 15cm Theo hồ sơ thiết kế 373,05 m3
20 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 24,951 100m2
21 Vệ sinh mặt đường hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 1.720,643 m2
22 Trải cán bê tông nhựa C9.5 dày trung bình 3cm, K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 0,755 100m2
23 Tưới nhựa dính bám CRS1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,755 100m2
24 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 B12.5 (M150) đổ tại chổ Theo hồ sơ thiết kế 28,658 m3
25 Bê tông bó vỉa đá 1x2 B22.5 (M300) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 90,067 m3
26 Ván khuôn bó vỉa và móng bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 7,957 100m2
27 Gạch Terrazzo kích thước 40x40x3 mặt vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 36,39 m2
28 Trải cán lớp bê tông xi măng đá 1x2 B12.5(M150) dày 5cm: Theo hồ sơ thiết kế 1,82 m3
29 Trải cán CPĐD loại I, dày 10cm, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,036 100m3
30 Lu cán nền vỉa hè, K>=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,364 100m2
31 Bê tông xi măng đá 1x2 B15(M200), dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 6,031 m3
32 Trải giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 0,862 100m2
33 Trải cán CPĐD loại I, dày 10cm, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,086 100m3
34 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 6,079 100m3
35 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 6,079 100m3
36 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 6,079 100m3
37 Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm - Vạch sơn vàng (vạch 1.1) Theo hồ sơ thiết kế 28,2 m2
38 Sơn trụ điện trắng đỏ Theo hồ sơ thiết kế 84,823 m2
B THOÁT NƯỚC
1 Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 13,565 100m3
2 Đào đất lắp đặt cống tròn bằng thủ công đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 256,126 m3
3 Đắp cát lưng cống bằng đầm cóc, K≥0.95 Theo hồ sơ thiết kế 8,402 100m3
4 Trải cán cấp phối đá dăm loại I tái lập cống dày 30cm, K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 2,649 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông xi măng thi công cống Theo hồ sơ thiết kế 134 10m
6 Cung cấp lắp đặt ống HDPE 2 vách D300 Theo hồ sơ thiết kế 1,432 100m
7 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 4m H30 Theo hồ sơ thiết kế 126 đoạn ống
8 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 3m H30 Theo hồ sơ thiết kế 20 đoạn ống
9 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 2.5m H30 Theo hồ sơ thiết kế 10 đoạn ống
10 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 2m H30 Theo hồ sơ thiết kế 17 đoạn ống
11 Cung cấp lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 332 cái
12 Mối nối gioăng cao su cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 129 mối nối
13 Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, qui đổi dày 2 cm Theo hồ sơ thiết kế 8,439 m2
14 Cát lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 22,658 m3
15 Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) chèn gối cống Theo hồ sơ thiết kế 21 m3
16 Bê tông đá 1x2 B15(M200) ống cống D400 và D600 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 62,471 m3
17 Ván khuôn kim loại bê tông ống cống D400 và D600 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 23,93 100m2
18 Gia công cốt thép ống cống D400 và D600, d ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế 5,703 tấn
19 Xây gạch thẻ mối nối cống D400 và D600, vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 13,111 m3
20 Tô vữa M75 mối nối cống D400 và D600, dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 297,55 m2
21 Bê tông chèn đá 1x2 M150 cống D400 và D600 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 12,355 m3
22 Ván khuôn gỗ bê tông chèn mối nối cống D400 và D600 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,016 100m2
23 Bê tông đá 1x2 M150 gối cống D400 và D600 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 21,485 m3
24 Ván khuôn kim loại bê tông gối cống D400 và D600 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2,736 100m2
25 Lắp đặt gối cống D400 và D600 Theo hồ sơ thiết kế 734 cái
26 Lắp đặt cống tròn D400, D600 đoạn dài 1,0m Theo hồ sơ thiết kế 785 đoạn ống
27 Lắp đặt cống tròn D400, D600 đoạn dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 13 đoạn ống
28 Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót móng hầm ga, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 20,164 m3
29 Ván khuôn gỗ bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,661 100m2
30 Bê tông B15 (M200) tường và cổ hầm ga đổ tại chổ Theo hồ sơ thiết kế 124,619 m3
31 Ván khuôn kim loại tường hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 10,839 100m2
32 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0.95 Theo hồ sơ thiết kế 1,794 100m3
33 Đào đất xây dựng hầm ga bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 197,749 m3
34 Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,977 100m3
35 Đào đất hông hầm ga bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,532 m3
36 Phá dỡ tường hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,68 m3
37 Ván khuôn gỗ nâng tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,071 100m2
38 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) nâng tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,952 m3
39 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 20,094 100m3
40 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 20,094 100m3
41 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 20,094 100m3
42 Đào đất thí công miệng thu bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 29,426 m3
43 Bê tông đá 1x2 B15(M200) miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 27,495 m3
44 Ván khuôn thép miệng thu và bó vỉa tại miệng thu Theo hồ sơ thiết kế 2,406 100m2
45 Bê tông đá 1x2 B22.5(M300) bó vỉa tại vị trí miệng thu đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,859 m3
46 Gia công xích Inox 304 (Inox 304 đường kính d=6mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
47 Gia công bộ máng ngăn mùi Inox 304 (Tấm Inox 304 dày 1,2mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,417 tấn
48 Gia công cốt thép tròn khuôn nắp hầm ga, khung đỡ, lưới chắn rác, D Theo hồ sơ thiết kế 1,289 tấn
49 Gia công cốt thép tròn khuôn nắp hầm ga, khung đỡ, lưới chắn rác, D Theo hồ sơ thiết kế 3,218 tấn
50 Gia công cốt thép hình khuôn nắp hầm ga, khung đỡ, lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 7,853 tấn
51 Ván khuôn kim loại khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 4,454 100m2
52 Bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 19,179 m3
53 Nhúng kẽm dày 0,08mm thép hình khuôn hầm ga, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 7.853,055 kg
54 Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50 kg (Lưới chắn rác) Theo hồ sơ thiết kế 67 cái
55 Lắp đặt cấu kiện M > 50 kg (Khuôn, nắp hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 363,5 cấu kiện
56 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ bằng thủ công 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 467,073 m3
57 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ bằng thủ công 110m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 467,073 m3
58 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 327,131 m3
59 Vận chyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 327,131 m3
60 Vận chyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 110m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 327,131 m3
61 Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 536,45 m3
62 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 536,45 m3
63 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công 110m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 536,45 m3
64 Bốc xếp xi măng bao lên bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 67,674 tấn
65 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 67,674 tấn
66 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 110m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 67,674 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0043997986E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.008799E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng loại công trình giao thông (hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, hệ thống cống thoát nước có D >= 600 mm). (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định quy mô công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.064.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->