Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323474-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210323440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 08:19:00 đến ngày 2021-03-22 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,041,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG + BÓ VỈA:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7888 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0143 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,27 1m3
4 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2078 100m3
5 Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8477 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công,- Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,419 1m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,0773 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,6085 100m3
9 Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.656,0849 10m³/1km
10 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,655 10m³/1km
11 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,655 10m³/1km
12 Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3774 100m3
13 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,692 100m2
14 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,692 100m2
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1042 100m3
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1831 100m2
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3474 100m2
18 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.206,95 m3
19 Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.095,54 m
20 Làm khe giãn mặt đường KT (1.5x20) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,96 m
B BÓ VỈA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,011 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,233 1m3
3 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1535 100m2
4 Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,71 m3
5 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,34 m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m3
C DẢI PHÂN CÁCH:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,291 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,344 1m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8983 100m2
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 39,03 m3
5 Bê tông dải phân cách, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,42 m3
6 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,13 m2
7 Sơn dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,76 m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4098 100m3
9 Đắp đất hữu cơ giải phân cách để trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,23 m3
D ĐƯỜNG ỐNG CHỜ LUỒN CÁP:
1 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 1m3
2 Lắp đặt ống nhựa xoắn fi 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,772 100 m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 100m
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4121 100m3
E TRỒNG CÂY XANH:
1 Cung cấp bó vỉa gốc cây đá Granit tự nhiên màu tím, KT(10x25x150)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 m
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp bó vỉa đá Granit, bằng máy, KT(10x25x150)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 cái
3 Trồng cây bóng mát H=3,0m- 3,5m đk thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cây
4 Duy trì cây bóng mát 9 tháng, cây cao H=3,0m- 3,5m đk thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cây
5 Trồng cây Hoa Giấy; H = 0,5m; ĐK tán 25-30cm, bầu đất kích thước (30*30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 cây
6 Duy trì cây Hoa Giấy sau khi trồng 09 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 cây
F KHOAN GIẾNG TƯỚI CÂY:
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 1m khoan
2 Máy bơm nước đẩy tưới cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
4 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 100m
6 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,3 m
10 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,59 m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm (cống vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm (cống vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D=600mm (cống vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 1 đoạn ống
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 mối nối
7 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4289 100m2
8 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
9 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
10 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
11 Bê tông ống cống hình hộp, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
12 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1061 tấn
13 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3543 tấn
14 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m2
15 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,073 1m3
16 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3666 1m3
17 Bơm nước hố móng CS 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
18 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
20 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 100m2
21 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4334 100m2
22 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
23 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
24 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Cung cấp lắp dựng song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2456 100m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m2
35 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tấm đan sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
39 Bơm nước hố móng CS 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
40 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 100m
41 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
42 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1523 100m2
43 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4813 100m2
44 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
45 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 m3
46 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 m3
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
48 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Cung cấp lắp dựng song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 100m2
55 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 tấn
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện bê tấm đan sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
59 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 1m3
60 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3672 1m3
61 Bơm nước hố móng CS 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
62 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
63 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
64 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 100m2
65 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4353 100m2
66 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
67 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
68 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
69 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
70 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
71 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Cung cấp lắp dựng song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2463 100m3
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m2
79 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
82 Lắp đặt cấu kiện bê tấm đan sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
83 Bơm nước hố móng CS 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
84 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 100m
85 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
86 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 100m2
87 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2358 100m2
88 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
89 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
90 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
91 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
92 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
93 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Cung cấp lắp dựng song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
99 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 100m2
100 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
103 Lắp đặt cấu kiện bê tấm đan sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
104 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,921 1m3
105 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3529 1m3
106 Bơm nước hố móng CS 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
107 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
108 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
109 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 100m2
110 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4353 100m2
111 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
112 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
113 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
114 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
115 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
116 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
117 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Cung cấp lắp dựng song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
122 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m3
123 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m2
124 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
125 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
126 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
127 Lắp đặt cấu kiện bê tấm đan sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
128 Bơm nước hố móng CS 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
129 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 100m
130 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
131 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 100m2
132 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2358 100m2
133 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
134 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
135 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
136 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
137 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
138 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
139 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 100m
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Cung cấp lắp dựng song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 100m2
145 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
146 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
147 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
148 Lắp đặt cấu kiện bê tấm đan sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
149 Bơm nước hố móng CS 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
150 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,99 100m
151 Ván khuôn gỗ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3439 100m2
152 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 m3
153 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m3
154 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
155 Bê tông ống cống hình hộp, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,87 m3
156 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3032 tấn
157 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6225 tấn
158 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,77 m2
159 Sơn gờ chắn 3,01 m2
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
161 Cung cấp lắp dựng song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,45 m
163 Đào bê tông bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m3
164 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m3
165 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3038 100m2
166 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,341 1m3
167 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6607 1m3
168 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m3
169 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 100m2
170 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4434 100m2
171 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
172 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
173 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
174 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
175 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
176 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
177 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
179 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
180 Cung cấp lắp dựng song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
182 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4756 100m3
183 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m2
184 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
185 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
186 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
187 Lắp đặt cấu kiện bê tấm đan sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
188 Bơm nước hố móng CS 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
189 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 100m
190 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
191 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 100m2
192 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2358 100m2
193 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
194 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
195 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
196 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
197 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
198 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0906 100m
200 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
201 Cung cấp lắp dựng song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
202 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
203 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 100m2
204 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
205 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
206 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
207 Lắp đặt cấu kiện bê tấm đan sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
208 Bơm nước hố móng CS 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
209 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,48 100m
210 Ván khuôn gỗ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3711 100m2
211 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m3
212 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 m3
213 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
214 Bê tông ống cống hình hộp, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,85 m3
215 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3206 tấn
216 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6823 tấn
217 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,77 m2
218 Sơn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m2
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
220 Cung cấp lắp dựng song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
221 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79 100m
222 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
223 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1137 100m2
224 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2899 100m2
225 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
226 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,43 m3
227 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 m3
228 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
229 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
230 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
231 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
232 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
233 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
234 Cung cấp lắp dựng song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
235 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
236 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m2
237 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
238 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
239 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
240 Lắp đặt cấu kiện bê tấm đan sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
H PHÍ MÔI TRƯỜNG VÀ THUẾ TÀI NGUYÊN
1 Phí môi trường 1 Toàn bộ công trình
2 Thuế tài nguyên 1 Toàn bộ công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.56E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.51E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->