Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quang Phục, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 08: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách hỗ trợ từ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 12:48:00 đến ngày 2021-04-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,535,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I(90% máy thi công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0786 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I( 10% thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,318 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 155,625 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,0638 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2407 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 93,557 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2799 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1898 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7641 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,2313 | tấn |
| 13 | Xây móng gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,0794 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6564 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3324 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5106 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0212 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8507 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,3084 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,3181 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6499 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0795 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1426 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,3072 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,6742 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2008 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1458 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4967 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,186 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 102,6417 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,9075 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,2232 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,3439 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5054 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65 | 1cấu kiện |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | m3 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,4289 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5921 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( 70% gạch bê tông, 30% gạch xây tuy nen đặc loại 1) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5012 | m3 |
| 45 | Láng granitô cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,111 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,111 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 144,56 | m |
| 48 | Gia công lan can sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,994 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,31 | 1m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,727 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,727 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 107,264 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,233 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc SSSD dày 0,4ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,64 | m |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,3536 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm sika | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,3536 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( 70% gạch bê tông, 30% gạch xây tuy nen đặc loại 1) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 209,6877 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( 70% gạch bê tông, 30% gạch xây tuy nen đặc loại 1) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,091 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( 70% gạch bê tông, 30% gạch xây tuy nen đặc loại 1) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,6129 | m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1614 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62 | 1cấu kiện |
| 66 | Gia công lan can | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6377 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,884 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,272 | 1m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 664,7828 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 600x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,6507 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 205,29 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,392 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82,62 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ kính lật khu vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng vách kính TP Window, kính trắng Việt -Nhật 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,445 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8356 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,54 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,8464 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,7989 | 100m2 |
| 81 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 782,0926 | m2 |
| 82 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.567,7074 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 496,57 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 129,32 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 99,5 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 473,9 | m |
| 87 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,21 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 815,588 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,7248 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.485,2302 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.407,9826 | m2 |
| 92 | Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL –Dày: 12mm– Phụ kiện đi kèm: INOX 304 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,385 | m2 |
| 93 | Gia công thép góc mặt bàn lavabo: | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | tấn |
| 94 | Lắp dựng thép góc mặt bàn lavbo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | tấn |
| 95 | Ốp đá kim sa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,2124 | m2 |
| 96 | Trần thạch cao phẳng khung chìm, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc/Boral đàu 9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,6406 | m2 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2972 | m3 |
| 98 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4556 | m3 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,907 | m2 |
| 100 | Láng granitô cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,907 | m2 |
| 101 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m |
| 102 | Tủ điện KT: 150x200x300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.590 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.530 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3.230 | m |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn nêon 3 bóng 220V 3x40w | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn nêon 2 bóng 220V 2x40w | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối 220V-10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 15W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ốp tường 15W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn compac 220V-20W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 121 | Móc treo quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( công tắc + mặt che + đế ngầm tường) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ( công tắc + mặt che + đế ngầm tường) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 124 | Lắp đặt ô cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 125 | Băng dính cách điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 127 | Cọc tiếp địa L63x63x6, | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 129 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà dẹt 25X8mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 130 | Hộp kiểm tra tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 132 | Vòi xịt nước ( Inax A-325PS)) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 137 | Lắp đặt phao điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt phao cơ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 141 | Van tiểu nam Inax U-116V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 142 | Van tiểu nữ Viglacera VG101 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt vòi chậu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 144 | Xi phông ( Inax A-325PS) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi đồng D15 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 146 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 147 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 148 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 149 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa D50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D50x32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Tê nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Tê nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 157 | Tê ren trong nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Cút nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Cút nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Cút nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 162 | Rắc co D50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100 m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Ống nhựa PVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 168 | Ống nhựa PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 169 | Ống nhựa PVC D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 170 | Ống nhựa PVC D50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 171 | Côn nhựa PVC D90/60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 172 | Tê chếch nhựa PVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 173 | Tê chếch nhựa PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Tê nhựa PVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Tê nhựa PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | chếch nhựa PVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 177 | chếch nhựa PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 178 | Nắp bịt tê kiểm tra PVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Nắp bịt tê kiểm tra PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp nút thông tắc D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp nút thông tắc D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 183 | Ống nhựa PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 184 | Cút nhựa PVC 90' D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt rọ chắn rác D110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 186 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,7866 | m3 |
| 187 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1616 | m3 |
| 188 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1959 | 100m2 |
| 189 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m3 |
| 190 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,52 | m2 |
| 191 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m2 |
| 192 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1231 | m3 |
| 193 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3563 | 100m2 |
| 194 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 94 | 1cấu kiện |
| 196 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6157 | m3 |
| 197 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | 100m3 |
| 198 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | 100m3 |
| 199 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,377 | m3 |
| 200 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4314 | m3 |
| 201 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 204 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 205 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | 100m2 |
| 206 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 207 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 209 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 ( 70% gạch bê tông, 30% gạch xây tuy nen đặc loại 1) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7956 | m3 |
| 210 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 ( 70% gạch bê tông, 30% gạch xây tuy nen đặc loại 1) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5681 | m3 |
| 211 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,8488 | m2 |
| 212 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,8488 | m2 |
| 213 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,349 | m2 |
| B | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch MAPSENDA 48EC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch MAPSENDA 48EC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m3 |
| C | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy KT600x500x180 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZL4- ABC- Trung Quốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3- Trung Quốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 4 | Nội quy+ tiêu lệnh PCCC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi