Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359496-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quang Phục, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210352519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách hỗ trợ từ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 12:48:00 đến ngày 2021-04-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,535,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I(90% máy thi công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0786 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I( 10% thủ công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,318 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 155,625 100m
4 Đắp cát phủ đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,9 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,0638 m3
6 Ván khuôn móng dài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2407 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 93,557 m3
8 Ván khuôn móng dài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2799 100m2
9 Ván khuôn móng cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3135 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1898 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7641 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,2313 tấn
13 Xây móng gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,0794 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6564 m3
15 Ván khuôn giằng móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3324 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2804 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5106 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0212 100m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8507 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,3084 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,3181 m3
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6499 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0795 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1426 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,3072 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,6742 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2008 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1458 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4967 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,186 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 102,6417 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,9075 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,2232 tấn
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,3439 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5054 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,597 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3254 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 65 1cấu kiện
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1604 m3
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,4289 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5921 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( 70% gạch bê tông, 30% gạch xây tuy nen đặc loại 1) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5012 m3
45 Láng granitô cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,111 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,111 m2
47 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 144,56 m
48 Gia công lan can sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0955 tấn
49 Lắp dựng lan can sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,994 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,31 1m2
51 Gia công xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,727 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,727 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 107,264 1m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,233 100m2
55 Tôn úp nóc SSSD dày 0,4ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,64 m
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 69,3536 m2
57 Quét dung dịch chống thấm sika BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 69,3536 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( 70% gạch bê tông, 30% gạch xây tuy nen đặc loại 1) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 209,6877 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( 70% gạch bê tông, 30% gạch xây tuy nen đặc loại 1) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,091 m3
60 Xây cột, trụ bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( 70% gạch bê tông, 30% gạch xây tuy nen đặc loại 1) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,6129 m3
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1614 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3494 100m2
63 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
64 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1887 tấn
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62 1cấu kiện
66 Gia công lan can BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6377 tấn
67 Lắp dựng lan can sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,884 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54,272 1m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 664,7828 m2
70 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 600x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51,6507 m2
71 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 205,29 m2
72 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58,392 m2
73 Sản xuất, lắp dựng cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 82,62 m2
74 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,04 m2
75 Sản xuất cửa sổ kính lật khu vệ sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
76 Sản xuất lắp dựng vách kính TP Window, kính trắng Việt -Nhật 5 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,445 m2
77 Gia công cửa sắt, hoa sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8356 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,54 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,8464 1m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,7989 100m2
81 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 782,0926 m2
82 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.567,7074 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 496,57 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 129,32 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 99,5 m
86 Đắp phào đơn, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 473,9 m
87 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 59,21 m2
88 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 815,588 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,7248 m2
90 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.485,2302 m2
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.407,9826 m2
92 Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL –Dày: 12mm– Phụ kiện đi kèm: INOX 304 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,385 m2
93 Gia công thép góc mặt bàn lavabo: BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0935 tấn
94 Lắp dựng thép góc mặt bàn lavbo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0935 tấn
95 Ốp đá kim sa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,2124 m2
96 Trần thạch cao phẳng khung chìm, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc/Boral đàu 9mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53,6406 m2
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2972 m3
98 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4556 m3
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,907 m2
100 Láng granitô cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,907 m2
101 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,3 m
102 Tủ điện KT: 150x200x300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
103 Lắp đặt các automat 3 pha 100A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 75A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha 20A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha 10A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37 cái
107 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.590 m
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 570 m
110 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 850 m
111 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.530 m
112 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3.230 m
113 Lắp đặt các loại đèn nêon 3 bóng 220V 3x40w BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
114 Lắp đặt các loại đèn nêon 2 bóng 220V 2x40w BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44 bộ
115 Lắp đặt công tắc đảo chiều BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
116 Lắp đặt hộp nối 220V-10A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 hộp
117 Lắp đặt các loại đèn ốp trần 15W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
118 Lắp đặt các loại đèn ốp tường 15W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
119 Lắp đặt đèn compac 220V-20W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
120 Lắp đặt quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26 cái
121 Móc treo quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26 cái
122 Lắp đặt công tắc 1 hạt ( công tắc + mặt che + đế ngầm tường) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
123 Lắp đặt công tắc 2 hạt ( công tắc + mặt che + đế ngầm tường) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 cái
124 Lắp đặt ô cắm đôi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53 cái
125 Băng dính cách điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
126 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
127 Cọc tiếp địa L63x63x6, BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cọc
128 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 75 m
129 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà dẹt 25X8mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 m
130 Hộp kiểm tra tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt xí bệt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
132 Vòi xịt nước ( Inax A-325PS)) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
133 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
134 Lắp đặt gương soi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
135 Lắp đặt chậu tiểu nam BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 bộ
136 Lắp đặt chậu tiểu nữ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 bộ
137 Lắp đặt phao điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt phao cơ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bể
141 Van tiểu nam Inax U-116V BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
142 Van tiểu nữ Viglacera VG101 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
143 Lắp đặt vòi chậu rửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
144 Xi phông ( Inax A-325PS) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
145 Lắp đặt vòi đồng D15 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
146 Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
147 Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
148 Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
149 Lắp đặt van 1 chiều D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Lắp đặt van khóa D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
151 Lắp đặt van khóa D50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
152 Lắp đặt van khóa D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D50x32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Tê nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Tê nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
157 Tê ren trong nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
158 Cút nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
159 Cút nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
160 Cút nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
161 Cút nhựa PPR ren trong D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
162 Rắc co D50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,78 100 m
164 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,15 100 m
165 Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
167 Ống nhựa PVC D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
168 Ống nhựa PVC D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
169 Ống nhựa PVC D60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
170 Ống nhựa PVC D50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
171 Côn nhựa PVC D90/60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
172 Tê chếch nhựa PVC D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21 cái
173 Tê chếch nhựa PVC D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
174 Tê nhựa PVC D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Tê nhựa PVC D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 chếch nhựa PVC D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
177 chếch nhựa PVC D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
178 Nắp bịt tê kiểm tra PVC D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Nắp bịt tê kiểm tra PVC D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
181 Lắp nút thông tắc D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
182 Lắp nút thông tắc D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
183 Ống nhựa PVC D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
184 Cút nhựa PVC 90' D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
185 Lắp đặt rọ chắn rác D110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
186 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,7866 m3
187 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,1616 m3
188 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1959 100m2
189 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,088 m3
190 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,52 m2
191 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,5 m2
192 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1231 m3
193 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3563 100m2
194 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0683 tấn
195 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 94 1cấu kiện
196 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6157 m3
197 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1454 100m3
198 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0539 100m3
199 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,377 m3
200 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4314 m3
201 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0267 100m2
202 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1532 tấn
203 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0704 tấn
204 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
205 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0557 100m2
206 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0396 tấn
207 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0693 tấn
208 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
209 Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 ( 70% gạch bê tông, 30% gạch xây tuy nen đặc loại 1) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,7956 m3
210 Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 ( 70% gạch bê tông, 30% gạch xây tuy nen đặc loại 1) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5681 m3
211 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,8488 m2
212 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,8488 m2
213 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,349 m2
B PHẦN CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch MAPSENDA 48EC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,3 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch MAPSENDA 48EC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,4 m3
C PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ đựng bình chữa cháy KT600x500x180 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Bình bột chữa cháy MFZL4- ABC- Trung Quốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Bình khí chữa cháy CO2 MT3- Trung Quốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bình
4 Nội quy+ tiêu lệnh PCCC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->