Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312005-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Đình
Tên gói thầu Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210140522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 11:35:00 đến ngày 2021-03-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,053,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GÓI THẦU TOÀN BỘ CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,266 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,806 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 430 m2
4 Cắt đường BT làm RTN B300 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,24 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,993 m3
6 Tháo dỡ đèn sân vườn hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,637 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,637 100m3
10 Tát nước giếng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 ca
11 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,052 100m3
12 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,325 m3
13 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,571 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,836 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,836 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,022 100m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,352 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,378 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,757 100m3
21 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,24 100m
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,176 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,08 m3
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,6 m3
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,5 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,264 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,62 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,088 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,323 tấn
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,953 100m3
31 Lót bạt dứa trải nền đường dạo Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 184,2 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,42 m3
33 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 215 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 373,12 m2
35 Lắp lan can đá quanh giếng bằng đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116 md
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,132 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,384 m3
40 Cửa inox xuống giếng và LD Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,03 kg
41 Cầu D100 inox Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
42 Bản lề,tay nắm,chốt inox Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cửa
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,325 m3
45 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67 m
46 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26X25cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,635 100m3
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,156 100m3
49 Lót bạt dứa trải nền Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.349 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,43 m3
51 Mua đá tự nhiên kt 40x40x4cm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.464,66 m2
52 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.422 m2
53 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100,845 m2
54 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 tấm
55 Tháo dỡ tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 tấm
56 Cắt BT rãnh hố ga Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,1 m
57 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 m3
58 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,49 m3
59 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,19 m3
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,48 m3
61 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,47 m3
62 Lót bạt dứa đáy hố ga , RTN B400 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,928 m2
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,889 m3
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,54 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,4 m2
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m2
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,55 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 tấn
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 100m2
72 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 m3
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 tấn
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cấu kiện
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,151 100m3
76 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,678 m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 100m3
78 Lót bạt dứa đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,82 m2
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,182 m3
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,068 m3
82 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,48 m2
83 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 m2
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,079 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,614 m3
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 tấn
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,086 100m2
88 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,431 m3
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 tấn
90 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cấu kiện
91 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,034 100m3
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,378 m3
93 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 100m3
94 Lót bạt dứa đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,245 m2
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,324 m3
97 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,283 m3
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,365 m2
99 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 m2
100 Lót bạt dứa đáy khay thu nước Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,123 m2
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m2
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 m3
103 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,099 m3
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,893 m2
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,205 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,28 m3
107 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,735 m3
108 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,672 m2
109 Trồng cây viền chuỗi ngọc quanh bồn cây Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m2
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,367 100m2
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,666 m3
112 Bó vỉa đá tự nhiên KT:150x100x700 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 282 viên
113 Trồng ,chăm sóc cây cẩm tú mai Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,36 m2
114 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m3
115 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,223 m3
116 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,074 100m3
117 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,707 100m3
118 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,153 100m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,289 m3
120 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,426 m3
121 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,355 m2
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,468 m3
123 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 100m3
124 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 100m3
125 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,296 100m2
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,98 m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m3
128 Khung móng cột đèn M16X26X260X480 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
129 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,568 100m3
130 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,31 m3
131 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,631 100m3
132 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 312 m
133 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,52 100m
134 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
135 Làm đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 đầu cáp
136 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
137 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
138 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m
139 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cột
140 Đèn nấm Jupiter Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
141 Bóng đèn compact 70W Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
142 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cửa
143 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bảng
144 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 đầu cáp
145 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m2
146 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112,177 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112,177 m2
148 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,15 m2
149 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,15 m2
150 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,728 m2
151 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,728 m2
152 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220,442 m2
153 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220,442 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.580913E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.16182E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.137.759.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.275.518.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->