Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 08:27:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,844,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m - F200 XDM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Trụ |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Trụ |
| 3 | Trồng trụ BTLT 8,5m (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Trụ |
| B | DÂY DẪN | |||
| 1 | Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: (dọc tuyến) x 1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.092 | m |
| 2 | Cáp CVV 16mm2 đấu Ghíp IPC + Cầu chì cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m |
| 3 | Dây CVV 2x2,5mm2- 0,6/1KV-đấu nối bộ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,5 | m |
| C | THAY TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Thay tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| D | CẦN ĐÈN, BỘ ĐÈN, LINH KIỆN ĐÈN | |||
| 1 | Cần đèn đơn 10o- 1 nhánh - D60; Dày 2,6mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 2 | Cần đèn đôi 10o- 1 nhánh - D60; Dày 2,6mm/Zn ốp trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bộ đèn Led 150W-220V-IP>=66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457 | Bộ |
| 4 | Cầu chì cá 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | Cái |
| E | MÓNG TRỤ 8,5m | |||
| 1 | Đào đất hố trụ BTLT 8,5m (địa hình cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ (địa hình cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,164 | m3 |
| 3 | Đào đất móng trụ BTLT 8,5m (địa hình cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,584 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng trụ (địa hình cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,004 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m3 |
| F | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Cái |
| 2 | Kẹp cọc bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Cái |
| 3 | Đồng trần Cu 25mm2 (0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,104 | Kg |
| 4 | Bulon 14x40+2Long đền vuông 16 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Cái |
| 5 | Coss ép 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| G | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỀU KHIỂN và TBA | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Kẹp cọc bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Đồng trần Cu 25mm2 (0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | Kg |
| 4 | Bulon 14x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Long đền vuông 16 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Coss ép 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Cáp đồng trần M25m: (0,224kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | Kg |
| 8 | Cọc tiếp đất Þ16x2400-Fe/Cu +kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 9 | Cosse Cu 25mm² + Boulon Þ12x40/Zn + 2 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Collier ốp ống PVC Þ21 vào trụ + Boulon Þ16x50/Zn+ 2long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Ống STK Þ21, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 12 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 13 | Kéo rãi và lắp tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | Kg |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 15 | Ep đầu cosse M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống PVC Þ21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 17 | Lắp đặt Coliier ốp ốngPVCÞ21 vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 18 | Đào đất cấp III - rãnh tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m³ |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m³ |
| H | PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Kẹp treo cáp LV-ABC 3x35 /Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 2 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 3x35 /Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Móc đôi cáp (móc chữ A)/ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 4 | Bulon móc treo cáp D16x250: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 5 | Bulon móc treo cáp D16x300: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Cái |
| 6 | Bulon VRS 16x450: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 7 | Bulon VRS 16x500: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 8 | Bulon VRS 16x600: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 9 | Long đền vuông lổ D18/Zn: 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Ghip nối dây lên đèn 35/2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | Cái |
| I | PHẦN PHỤ KIỆN TỦ ĐK CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dây CV25mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) (5m/tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 2 | Dây CV2,5mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Hộp đomino đấu nối 50A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Vit D6x50/Zn bắt hộp Domino (4 cái/hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 5 | Công tắc chuyển Auto-Manual = 01 cái/Tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Đèn báo = 03 cái/Tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 7 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 8 | Phụ kiện tủ điều khiển = 01 bộ/tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Bulon 10x30/Zn định vị cần đèn vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | Cái |
| J | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Trụ, Dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| 2 | Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.266075E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.453215E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ cấp IV. - Tương tự về độ phức tạp: Công trình thi công đường dây hạ thế.hoặc trung thế, hoặc trung thế, hoặc hệ thống chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi