Gói thầu: Cung cấp thiết bị công nghệ thông tin và thiết bị ngoại vi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367534-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Năng lượng
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị công nghệ thông tin và thiết bị ngoại vi
Số hiệu KHLCNT 20210362414
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ PTHĐSN của Viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 12:44:00 đến ngày 2021-04-13 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,418,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thiết bị máy chủ 1 Bộ Theo yêu cầu tại hạng mục số 1, khoản 2.3.2, điều 2.3, Chương V HSMT
2 Máy tính để bàn 26 Bộ Theo yêu cầu tại hạng mục số 2, khoản 2.3.2, điều 2.3, Chương V HSMT
3 Máy tính xách tay 12 Chiếc Theo yêu cầu tại hạng mục số 3, khoản 2.3.2, điều 2.3, Chương V HSMT
4 Máy in A4 11 Chiếc Theo yêu cầu tại hạng mục số 4, khoản 2.3.2, điều 2.3, Chương V HSMT
5 Máy quét 1 Chiếc Theo yêu cầu tại hạng mục số 5, khoản 2.3.2, điều 2.3, Chương V HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2 tỷ VNĐ Tính chất tương tự các hạng mục gói thầu đang xét nội dung trên 01 hợp đồng phải thể hiện các công việc thực hiện theo đúng tinh chất tương tự về chủng loại, hạng mục và quy mô. (*) Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, hạng mục sản phẩm, tính chất là hợp đồng: Cung cấp thiết bị tin học và thiết bị ngoại vi. - Tương tự về quy mô: có phần giá trị thực hiện công việc ≥ 1 tỷ VNĐ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Tài liệu đính kèm trong Hồ sơ dự thầu, yêu cầu bản chụp được chứng thực (hoặc bản gốc) của tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, Quyết toán, ngoài ra nhà thầu phải cung cấp các bản sao y công ty hóa đơn GTGT của từng hợp đồng. Trong trường hợp cần xác minh, bên mời thầu yêu cầu được kiểm tra thực tế công trình của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường, kiểm tra hồ sơ bản gốc những văn bản đã cung cấp và quy định tại hồ sơ mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Thời gian thực hiện bảo hành: Được tính từ ngày ký Biên bản nghiệm thu tổng thể hợp đồng và theo cam kết của Nhà thầu nêu trong HSDT. b) Yêu cầu về thời gian đáp ứng bảo hành: - Trong thời gian bảo hành khi có các sự cố, lỗi xảy ra, nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá và bảo hành nếu từng cấu phần của thiết bị hoạt động ở trạng thái không bình thường. - Quá trình thực hiện bảo hành sản phẩm phải có thiết bị hỗ trợ thay thế. - Khi nhà thầu trúng thầu nhận được bất kỳ cuộc gọi nào liên quan đến sự cố thiết bị từ Hợp đồng đã ký của Chủ đầu tư, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt hoặc trao đổi qua điện thoại, email về các sự cố và tiến hành khắc phục sự cố tuân thủ theo thời gian cam kết trong bảng dưới đây: + Địa điểm bảo trì, bảo hành: Viện Năng lượng, số 6 Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Thời gian đáp ứng khi có sự cố: 1 ngày + Thời gian thay thế thiết bị lỗi: 7 ngày Ghi chú: - Thời gian đáp ứng khi có sự cố: được tính từ khi Chủ đầu tư thông báo sự cố cho nhà thầu đến khi cán bộ kỹ thuật của nhà thầu tiếp nhận và trao đổi trực tiếp (Email hoặc điện thoại) với cán bộ kỹ thuật tại nơi xảy ra sự cố. - Thời gian nhận thông tin 24x7: 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần (kể cả ngày nghỉ và ngày lễ). c) Khắc phục sự cố - thay thế thiết bị lỗi - Nhà thầu có trách nhiệm sửa các lỗi phần cứng, phần mềm ở mức hệ thống. - Các thiết bị công nghệ thông tin khi bị hỏng sẽ được tiến hành sửa chữa hoặc thay thế. Trong trường hợp phải thay thế, thiết bị thay thế phải có tính năng và tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với các thiết bị được tiến hành thay thế (Thiết thị thay thế phải mới 100%). d) Bảo lãnh bảo hành: Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư một bảo lãnh bảo hành có giá trị bảo lãnh bằng 5% Giá hợp đồng do một ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và có hiệu lực trong suốt thời hạn bảo hành.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->