Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318639-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210318177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 10:04:00 đến ngày 2021-03-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,317,748,493 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,227 100m
2 Đục hạ 1 phần bó vỉa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,06 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,63 100m2
4 Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,36 m3
5 Tháo dỡ cấu kiện bó vỉa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,845 cấu kiện
6 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
7 Lắp đặt bó vỉa đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,69 m
8 Bê tông xi măng tiếp giáp mặt đường, đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
9 Đào vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,623 100m3
10 Đầm chặt nền hạ, K=0,95 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,148 100m3
11 Đắp cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,049 100m3
12 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,493 100m2
13 Bê tông vỉa hè, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.203,95 m3
14 Lát gạch Terrazo kích thước gạch 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.069,49 m2
15 Khoan lỗ cắm cờ đường kính D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 100m
16 Cung cấp ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
17 Nạo vét bùn hố ga (Tham khảo Quyết định số 591/QĐ-BXD ngày 30/05/2014 của Bộ Xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,29 m3 bùn
18 Bê tông móng, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,43 m3
19 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,033 100m2
20 Bê tông hố thu, đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,01 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính 08 (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đúc sẵn - lưỡi gà hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
23 Bê tông đúc sẵn, đá 1x3 M300 - lưỡi gà hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
24 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 1cấu kiện
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính 08 (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đúc sẵn - máng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
27 Bê tông đúc sẵn, đá 1x3 M300 - máng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
28 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 1cấu kiện
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính 08 (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính 10 (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,889 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đúc sẵn - đai nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,384 100m2
32 Bê tông đúc sẵn, đá 1x3 M300 - đai nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,39 m3
33 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 1 cấu kiện
34 Ván khuôn sàn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 100m2
35 Bê tông sàn hố ga, đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 100m
37 Cung cấp + lắp đặt lưới chắn rác kết hợp bó vỉa xiên gang cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 cái
38 Cung cấp + lắp đặt nắp hố ga gang cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 cái
39 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,93 m3
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính 06 (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính 08 (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,966 tấn
42 Ván khuôn ô trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,768 100m2
43 Bê tông ô trồng cây, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,84 m3
44 Lát gạch trồng cỏ hoa mai kích thước 193x193x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,18 m2
45 Chặt cây đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cây
46 Đào gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cây
47 Đắp đất ô trồng cây (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
48 Vận chuyển đất và BT phế thải (tạm tính 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,709 10m3/1km
49 Sản xuất kết cấu thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
50 Cung cấp thép hộp 20x20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 kg
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
52 Lắp đặt ống thép tròn D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
53 Lắp đặt ống thép tròn D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
54 Sản xuất kết cấu thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
55 Cung cấp đèn chóp vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Công nhân điều tiết (2 công/ngày x 30 ngày x 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 công
60 Gậy điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Còi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.247662274E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.495324548E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp IV trở lên. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận cho khối lượng đã hoàn thành 80%); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Hoá đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->