Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-07 14:33:00 đến ngày 2021-03-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,795,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14,256 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,6077 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,1976 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4102 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc bê tông M300 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 93,456 | m3 |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 198 | mối nối |
| 7 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | lần TN |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 23,364 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,594 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,148 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0515 | 100m3 |
| 12 | Đào móng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 523 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,9348 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,9916 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 19,3626 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3427 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,3863 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,0851 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 95,1214 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,6098 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,658 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,9607 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2795 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,7074 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 44,7612 | m3 |
| 26 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,52 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,71 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,9714 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,71 | 100m3 |
| 30 | Gia cố nền đất yếu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,7577 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền, M200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 59,5864 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,388 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,7269 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,0735 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,7414 | tấn |
| 36 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18,634 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,2508 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,6886 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,0708 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,3721 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50,2426 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12,9028 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14,6714 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0496 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái M200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 143,514 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,8938 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,8683 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5691 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang, bê tông M250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,0625 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,096 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3702 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3137 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô M250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,8316 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2655 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1251 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, bê tông M250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,0202 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0892 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3655 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4242 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4211 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,3331 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,7623 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,7623 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 486,368 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,6354 | 100m2 |
| 67 | Úp nóc, úp hồi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 78,56 | m |
| 68 | Keo silicon | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20 | chai |
| 69 | Đào móng- Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 92,4 | 1m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1308 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,8969 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2046 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1908 | tấn |
| 74 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,9579 | m3 |
| 75 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,301 | m3 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 67,8448 | m2 |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,8008 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 45,552 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 45,552 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 56,748 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 56,748 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2304 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1212 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,2288 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 86 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,308 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,616 | 100m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 47,6311 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2253 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 236,178 | m3 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,8574 | m3 |
| 92 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,5209 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 688,5722 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3.005,7791 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 625,08 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.253,65 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 158,727 | m2 |
| 98 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 58,96 | m2 |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 132,46 | m |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 41,52 | m |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 34,65 | m |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 275,12 | m |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.932,66 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.941,53 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3.801,77 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 591,575 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 109,634 | m2 |
| 108 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 46,323 | m2 |
| 109 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 404,622 | m2 |
| 110 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 57,7132 | m2 |
| 111 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 33,85 | m2 |
| 112 | Khung đỡ bàn đá lavabo | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 35,4535 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 54,1928 | m2 |
| 115 | Xẻ rãnh chống trơn bậc tam cấp, bậc cầu thang | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 493,05 | m |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.377,58 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.063,9821 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 77,3022 | m2 |
| 119 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 99,9714 | m2 |
| 120 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,48 | m2 |
| 121 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 828,2736 | m2 |
| 122 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,9783 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 52,8518 | 1m2 |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 90,88 | m2 |
| 125 | Trụ cầu thang Inox D101.6x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 126 | Gia công lan can | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,272 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can inox | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 31,26 | m2 |
| 128 | Bulong nở M10 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 40 | con |
| 129 | Bulong nở M8 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 160 | con |
| 130 | Gia công lan can | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4465 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 37,928 | 1m2 |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 38,28 | m2 |
| 133 | Bulong nở M8 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 352 | con |
| 134 | Gia công thang sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0198 | tấn |
| 135 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,022 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,1984 | 1m2 |
| 137 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0418 | tấn |
| 138 | Móc khóa, bản lề nắp thang mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 139 | Gia công hệ khung dàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1554 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,3432 | 1m2 |
| 141 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1554 | tấn |
| 142 | Thanh néo D42x1,8 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 143 | Thanh inox dập 50x50x0.8, bơm keo silicon | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,72 | m |
| 144 | Bulong hóa chất M20 L=300mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24 | con |
| 145 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiên (2 cánh mở quay) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 38,88 | m2 |
| 146 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện (1 cánh mở quay) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 31,32 | m2 |
| 147 | Cửa đi khung thép pano tôn dày 0.8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,98 | m2 |
| 148 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện (mở trượt) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 83,52 | m2 |
| 149 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện (mở hất) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,4 | m2 |
| 150 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 54,99 | m2 |
| 151 | Cửa sổ chớp kính | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,96 | m2 |
| 152 | Mái kính sảnh kính dày 10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16,192 | m2 |
| 153 | Vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện inox 304, trọn gói cả lắp đặt) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 38,48 | m2 |
| 154 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 234,242 | m2 |
| 155 | Vận chuyển cửa, vách tới chân công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | gói |
| 156 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2173 | m3 |
| 157 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,174 | m2 |
| 158 | Gia công hệ khung dàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0296 | tấn |
| 159 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0296 | tấn |
| 160 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 46,9965 | 1m3 |
| 161 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2884 | 100m2 |
| 162 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,4994 | m3 |
| 163 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,7395 | m3 |
| 164 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 259,596 | m2 |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,8618 | 100m2 |
| 166 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3179 | tấn |
| 167 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,0068 | m3 |
| 168 | Đục lỗ thoát nước tấm đan bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 159 | tấm |
| 169 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 159 | cái |
| 170 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1567 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3133 | 100m3 |
| 172 | Bê tông gạch vỡ, M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10,0408 | m3 |
| 173 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 110,4816 | m2 |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3317 | 100m |
| 175 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,1568 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,8514 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | hộp |
| 2 | Cầu chì 2A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo pha A, B, C loại 6W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện nhựa âm tường 6 modul | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | hộp |
| 5 | Tủ điện nhựa âm tường 8 modul | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | hộp |
| 6 | Tủ điện nhựa âm tường 12 modul | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 2x18w | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 42 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x36w | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, bóng led 20w | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1,4m, 75w | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt chiết áp quạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 46 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x16mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 34 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 65 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.056 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 990 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.023 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 110 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 100 | m |
| 26 | MCB 4P-40A-6KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 27 | MCB 2P-50A-6KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 28 | MCB 2P-45A-6KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 29 | MCB 2P-32A-6KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 30 | MCB 2P-20A-6KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 31 | MCB 1P-20A-6KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 32 | MCB 1P-16A-6KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 33 | MCB 1P-10A-6KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x36w | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x6mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 70 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 43 | Vỏ tủ điện 600x400x210 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | hộp |
| 44 | MCB 2P-20A-6KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 45 | MCB 2P-16A-6KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (dây tín hiệu phao) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 48 | Nút ấn on/off kèm đèn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 49 | Công tắc AU/MAN | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 50 | Vỏ tủ điện 800x400x210 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | hộp |
| 51 | Cầu chì 2A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 52 | Đèn báo pha ABC | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 53 | Nút ấn on/off kèm đèn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 54 | Công tắc AU/MAN | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (dây tín hiệu áp suất) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 62 | Rơ le trung gian | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 63 | Rơ le nhiệt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 4 | Lô để giấy vệ sinh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 7 | Xi phông vòi chậu lavabo | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 9 | Van xả nhấn tiểu nam | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 10 | Chậu rửa bếp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 12 | Xi phông vòi chậu bếp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm (thoát nước sàn) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11 | cái |
| 17 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 400 đến | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 40 | 1m khoan |
| 18 | Hệ thống lọc nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Máy bơm nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | 1 máy |
| 20 | Rọ hút DN40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Tủ điện bơm sinh hoạt (tính trong phần điện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 22 | Van tín hiệu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 23 | Ống nhựa PPR DN40-PN10 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,08 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PPR DN32-PN10 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,472 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PPR DN25-PN10 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,08 | 100m |
| 26 | Van khóa PPR DN40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 27 | Van khóa PPR DN32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 28 | Van khóa PPR DN25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 29 | Van 1 chiều PPR DN32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 30 | Zắc co PPR DN40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 31 | Zắc co PPR DN32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 32 | Măng sông ren ngoài PPR D40-3/4'' | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 33 | Măng sông ren ngoài PPR D32-3/4'' | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 34 | Tê PPR DN40x40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 35 | Tê PPR DN32x32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 36 | Cút PPR DN40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 37 | Cút PPR DN32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 38 | Cút PPR DN25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 39 | Măng sông trơn PPR DN32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 40 | Ống PPR DN50-PN10 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,04 | 100m |
| 41 | Ống PPR DN40-PN10 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,25 | 100m |
| 42 | Ống PPR DN32-PN10 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,517 | 100m |
| 43 | Ống PPR DN25-PN10 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,555 | 100m |
| 44 | Ống PPR DN20-PN10 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,16 | 100m |
| 45 | Van phao điện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 46 | Van PPR DN50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 47 | Van PPR DN40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 48 | Van PPR DN32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 49 | Van PPR DN25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11 | cái |
| 50 | Tê PPR DN50x50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 51 | Tê PPR DN40x25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 52 | Tê PPR DN32x25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 53 | Tê PPR DN32x20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 54 | Tê PPR DN25x20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 32 | cái |
| 55 | Côn thu PPR DN50x40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 56 | Côn thu PPR DN40x32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 57 | Côn thu PPR DN32x25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 58 | Côn thu PPR DN25x20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 59 | Cút PPR DN50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 60 | Cút PPR DN40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 61 | Cút PPR DN32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 62 | Cút PPR DN25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 63 | Cút PPR DN20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 64 | Cút ren trong PPR DN20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 46 | cái |
| 65 | Zắc co DN50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 66 | Zắc co DN25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 67 | Măng sông ren ngoài D50-3/4'' | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 68 | Măng sông ren ngoài D25-3/4'' | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 69 | Măng sông trơn PPR DN40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 70 | Măng sông trơn PPR DN32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 71 | Măng sông trơn PPR DN25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 72 | Măng sông trơn PPR DN20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 73 | Đầu bịt nhựa R15 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 46 | cái |
| 74 | Ống uPVC D110-PN8 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,069 | 100m |
| 75 | Ống uPVC D90-PN8 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,371 | 100m |
| 76 | Ống uPVC D75-PN8 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,408 | 100m |
| 77 | Ống uPVC D60-PN8 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,185 | 100m |
| 78 | Ống uPVC D48-PN8 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,176 | 100m |
| 79 | Ống uPVC D42-PN8 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,288 | 100m |
| 80 | Y đều uPVC D110x110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 81 | Y đều uPVC D90x90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 82 | Y chuyển bậc uPVC D90x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 83 | Y đều uPVC D75x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 84 | Chếch uPVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 70 | cái |
| 85 | Chếch uPVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 86 | Chếch uPVC D75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 54 | cái |
| 87 | Chếch uPVC D48 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 88 | Chếch uPVC D42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 89 | Cút 90 độ uPVC D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 90 | Cút 90 độ uPVC D48 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 91 | Cút 90 độ uPVC D42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 92 | Đầu bịt thông tắc uPVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 93 | Đầu bịt thông tắc uPVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 94 | Đầu bịt nhựa uPVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 95 | Đầu bịt nhựa uPVC D75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 96 | Đầu bịt nhựa uPVC D48 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 97 | Đầu bịt nhựa uPVC D42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 98 | Đai ôm ống D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 99 | Đai ôm ống D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 100 | Đai ôm ống D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,9709 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,9709 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,8837 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ sân | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5497 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sân, bê tông M250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 68,2785 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 22,148 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 65,13 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 323,764 | 1m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,8684 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0537 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,7832 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1045 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,2862 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0571 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,7852 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,8036 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,3697 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,076 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0376 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1598 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,9725 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,2584 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0056 | tấn |
| 18 | Bê tông bể, bê tông M250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 48,663 | m3 |
| 19 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 86 | m |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,0792 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,1585 | 100m3 |
| 22 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,022 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,6389 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,022 | tấn |
| 25 | Móc khóa, bản lề nắp bể | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.005,4968 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 99,76 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 81,6552 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 74,2256 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 72,5936 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,9312 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0444 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0331 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, bê tông M300 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4884 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0358 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0028 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0138 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M300 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,176 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2176 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2176 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,36 | 100m2 |
| 42 | Úp nóc, úp hồi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 19,4 | m |
| 43 | Keo silicon | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | chai |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,6741 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 66,5248 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 51,072 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 66,5248 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 51,072 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung thép pano tôn dày 0.8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,64 | m2 |
| 50 | Cửa sổ chớp kính | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,76 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,4 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0726 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,9245 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,28 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2788 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,7162 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 10 kênh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 40 | hộp |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 630 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 630 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Đào móng - Cấp đất III | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,5675 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,7713 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 49,5 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,9 | 100m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 191,069 | 1m2 |
| 16 | Phụ kiện côn, cút, tê thép lắp đặt đường ống thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 21 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | tủ |
| 22 | Lăng 65/19, vòi chữa cháy DN65, L=20m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12 | chiếc |
| 23 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | tủ |
| 24 | Lăng 50/19, vòi chữa cháy d50, 20m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | Cái |
| 25 | Van chữa cháy góc tường D50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | Cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 28 | Bình chữa cháy MFZ4ABC | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | bình |
| 30 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 31 | Giá đựng bình chữa cháy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 32 | Bơm chữa cháy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 33 | Bơm bù áp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 34 | Bình tích áp 100 lít | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 35 | Bộ công tắc áp lực | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 36 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.469363E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.938725E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.857.027.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.714.054.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi