Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314886-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210305476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-07 14:33:00 đến ngày 2021-03-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,795,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 14,256 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6,6077 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 11,1976 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,4102 tấn
5 Bê tông cọc bê tông M300 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 93,456 m3
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 198 mối nối
7 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 lần TN
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 23,364 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,594 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 5,148 m3
11 Vận chuyển đất - Cấp đất III Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0515 100m3
12 Đào móng - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 523 1m3
13 Ván khuôn móng cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,9348 100m2
14 Ván khuôn móng băng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,9916 100m2
15 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 19,3626 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,3427 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3,3863 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,0851 tấn
19 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 95,1214 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,6098 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,658 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 5,9607 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,2795 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6,7074 m3
25 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 44,7612 m3
26 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3,52 100m3
27 Vận chuyển đất - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,71 100m3
28 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,9714 100m3
29 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,71 100m3
30 Gia cố nền đất yếu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6,7577 100m2
31 Bê tông nền, M200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 59,5864 m3
32 Ván khuôn cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3,388 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,7269 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,0735 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,7414 tấn
36 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 18,634 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6,2508 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,6886 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,0708 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8,3721 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 50,2426 m3
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 12,9028 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 14,6714 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0496 tấn
45 Bê tông sàn mái M200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 143,514 m3
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,8938 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,8683 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,5691 tấn
49 Bê tông cầu thang, bê tông M250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8,0625 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,096 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,3702 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,3137 tấn
53 Bê tông lanh tô M250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 7,8316 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,2655 100m2
55 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,1251 tấn
56 Bê tông tấm đan, bê tông M250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,0202 m3
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 9 cái
58 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0892 100m2
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,3655 m3
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,4242 100m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,4211 tấn
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,3331 m3
63 Gia công xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4,7623 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4,7623 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 486,368 1m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8,6354 100m2
67 Úp nóc, úp hồi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 78,56 m
68 Keo silicon Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 20 chai
69 Đào móng- Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 92,4 1m3
70 Ván khuôn móng cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,1308 100m2
71 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,8969 m3
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,2046 tấn
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,1908 tấn
74 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,9579 m3
75 Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 9,301 m3
76 Quét nước xi măng 2 nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 67,8448 m2
77 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 11,8008 m2
78 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 45,552 m2
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 45,552 m2
80 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 56,748 m2
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 56,748 m2
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,2304 100m2
83 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,1212 tấn
84 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,2288 m3
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 12 cái
86 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,308 100m3
87 Vận chuyển đất - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,616 100m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 47,6311 m3
89 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,2253 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 236,178 m3
91 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 5,8574 m3
92 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 9,5209 m3
93 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 688,5722 m2
94 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3.005,7791 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 625,08 m2
96 Trát trần, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.253,65 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 158,727 m2
98 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 58,96 m2
99 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 132,46 m
100 Đắp phào kép, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 41,52 m
101 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 34,65 m
102 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 275,12 m
103 Bả bằng bột bả vào tường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.932,66 m2
104 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.941,53 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3.801,77 m2
106 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 591,575 m2
107 Công tác ốp gạch thẻ vào tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 109,634 m2
108 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 46,323 m2
109 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 404,622 m2
110 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 57,7132 m2
111 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 33,85 m2
112 Khung đỡ bàn đá lavabo Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 16 bộ
113 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 35,4535 m2
114 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 54,1928 m2
115 Xẻ rãnh chống trơn bậc tam cấp, bậc cầu thang Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 493,05 m
116 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.377,58 m2
117 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.063,9821 m2
118 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 77,3022 m2
119 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 99,9714 m2
120 Lát gạch xi măng, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6,48 m2
121 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 828,2736 m2
122 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,9783 tấn
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 52,8518 1m2
124 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 90,88 m2
125 Trụ cầu thang Inox D101.6x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 bộ
126 Gia công lan can Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,272 tấn
127 Lắp dựng lan can inox Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 31,26 m2
128 Bulong nở M10 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 40 con
129 Bulong nở M8 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 160 con
130 Gia công lan can Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,4465 tấn
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 37,928 1m2
132 Lắp dựng lan can sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 38,28 m2
133 Bulong nở M8 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 352 con
134 Gia công thang sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0198 tấn
135 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,022 tấn
136 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3,1984 1m2
137 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0418 tấn
138 Móc khóa, bản lề nắp thang mái Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 bộ
139 Gia công hệ khung dàn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,1554 tấn
140 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 9,3432 1m2
141 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,1554 tấn
142 Thanh néo D42x1,8 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3 bộ
143 Thanh inox dập 50x50x0.8, bơm keo silicon Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 9,72 m
144 Bulong hóa chất M20 L=300mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 24 con
145 Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiên (2 cánh mở quay) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 38,88 m2
146 Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện (1 cánh mở quay) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 31,32 m2
147 Cửa đi khung thép pano tôn dày 0.8mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,98 m2
148 Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện (mở trượt) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 83,52 m2
149 Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện (mở hất) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3,4 m2
150 Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 54,99 m2
151 Cửa sổ chớp kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3,96 m2
152 Mái kính sảnh kính dày 10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 16,192 m2
153 Vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện inox 304, trọn gói cả lắp đặt) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 38,48 m2
154 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 234,242 m2
155 Vận chuyển cửa, vách tới chân công trình Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 gói
156 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,2173 m3
157 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 5,174 m2
158 Gia công hệ khung dàn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0296 tấn
159 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0296 tấn
160 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 46,9965 1m3
161 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,2884 100m2
162 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 7,4994 m3
163 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 11,7395 m3
164 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 259,596 m2
165 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,8618 100m2
166 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,3179 tấn
167 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4,0068 m3
168 Đục lỗ thoát nước tấm đan bê tông Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 159 tấm
169 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 159 cái
170 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,1567 100m3
171 Vận chuyển đất - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,3133 100m3
172 Bê tông gạch vỡ, M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 10,0408 m3
173 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 110,4816 m2
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,3317 100m
175 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 13,1568 100m2
176 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 9,8514 100m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Tủ điện tổng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 hộp
2 Cầu chì 2A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
3 Đèn báo pha A, B, C loại 6W Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 bộ
4 Tủ điện nhựa âm tường 6 modul Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 hộp
5 Tủ điện nhựa âm tường 8 modul Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 hộp
6 Tủ điện nhựa âm tường 12 modul Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 hộp
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 2x18w Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 42 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x36w Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 14 bộ
9 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, bóng led 20w Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 36 bộ
10 Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1,4m, 75w Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 34 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 13 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 14 cái
13 Lắp đặt công tắc 3 hạt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 11 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4 cái
15 Lắp đặt chiết áp quạt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 34 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 46 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x16mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 34 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 10 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 65 m
21 Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.056 m
22 Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 990 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.023 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 110 m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 100 m
26 MCB 4P-40A-6KA Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
27 MCB 2P-50A-6KA Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
28 MCB 2P-45A-6KA Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
29 MCB 2P-32A-6KA Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
30 MCB 2P-20A-6KA Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
31 MCB 1P-20A-6KA Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6 cái
32 MCB 1P-16A-6KA Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 14 cái
33 MCB 1P-10A-6KA Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 cái
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x36w Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 bộ
35 Lắp đặt công tắc 2 hạt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x6mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 40 m
38 Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 40 m
39 Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 70 m
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 40 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 20 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 50 m
43 Vỏ tủ điện 600x400x210 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 hộp
44 MCB 2P-20A-6KA Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
45 MCB 2P-16A-6KA Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3 cái
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (dây tín hiệu phao) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 50 m
47 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
48 Nút ấn on/off kèm đèn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4 cái
49 Công tắc AU/MAN Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
50 Vỏ tủ điện 800x400x210 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 hộp
51 Cầu chì 2A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3 cái
52 Đèn báo pha ABC Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3 bộ
53 Nút ấn on/off kèm đèn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4 cái
54 Công tắc AU/MAN Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
55 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
56 Lắp đặt các automat 3 pha 10A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
57 Lắp đặt các automat 3 pha 25A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 30 m
59 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 10 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (dây tín hiệu áp suất) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 30 m
61 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
62 Rơ le trung gian Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 5 cái
63 Rơ le nhiệt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
C HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt bể nước Inox Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 bể
2 Lắp đặt xí bệt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 16 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 cái
4 Lô để giấy vệ sinh Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 cái
5 Lắp đặt chậu rửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 bộ
7 Xi phông vòi chậu lavabo Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 bộ
9 Van xả nhấn tiểu nam Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 cái
10 Chậu rửa bếp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3 bộ
12 Xi phông vòi chậu bếp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3 bộ
13 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm (thoát nước sàn) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 16 cái
14 Lắp đặt gương soi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 cái
15 Lắp đặt giá treo Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 cái
16 Lắp đặt vòi rửa sàn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 11 cái
17 Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 400 đến Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 40 1m khoan
18 Hệ thống lọc nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 bộ
19 Máy bơm nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 1 máy
20 Rọ hút DN40 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
21 Tủ điện bơm sinh hoạt (tính trong phần điện) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 tủ
22 Van tín hiệu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
23 Ống nhựa PPR DN40-PN10 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,08 100m
24 Ống nhựa PPR DN32-PN10 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,472 100m
25 Ống nhựa PPR DN25-PN10 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,08 100m
26 Van khóa PPR DN40 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3 cái
27 Van khóa PPR DN32 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3 cái
28 Van khóa PPR DN25 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
29 Van 1 chiều PPR DN32 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
30 Zắc co PPR DN40 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
31 Zắc co PPR DN32 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
32 Măng sông ren ngoài PPR D40-3/4'' Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4 cái
33 Măng sông ren ngoài PPR D32-3/4'' Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6 cái
34 Tê PPR DN40x40 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
35 Tê PPR DN32x32 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
36 Cút PPR DN40 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6 cái
37 Cút PPR DN32 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 14 cái
38 Cút PPR DN25 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6 cái
39 Măng sông trơn PPR DN32 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 15 cái
40 Ống PPR DN50-PN10 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,04 100m
41 Ống PPR DN40-PN10 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,25 100m
42 Ống PPR DN32-PN10 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,517 100m
43 Ống PPR DN25-PN10 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,555 100m
44 Ống PPR DN20-PN10 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,16 100m
45 Van phao điện Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
46 Van PPR DN50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
47 Van PPR DN40 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
48 Van PPR DN32 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
49 Van PPR DN25 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 11 cái
50 Tê PPR DN50x50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
51 Tê PPR DN40x25 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4 cái
52 Tê PPR DN32x25 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6 cái
53 Tê PPR DN32x20 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6 cái
54 Tê PPR DN25x20 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 32 cái
55 Côn thu PPR DN50x40 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
56 Côn thu PPR DN40x32 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
57 Côn thu PPR DN32x25 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4 cái
58 Côn thu PPR DN25x20 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 10 cái
59 Cút PPR DN50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
60 Cút PPR DN40 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
61 Cút PPR DN32 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6 cái
62 Cút PPR DN25 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 20 cái
63 Cút PPR DN20 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 20 cái
64 Cút ren trong PPR DN20 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 46 cái
65 Zắc co DN50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
66 Zắc co DN25 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
67 Măng sông ren ngoài D50-3/4'' Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
68 Măng sông ren ngoài D25-3/4'' Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
69 Măng sông trơn PPR DN40 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6 cái
70 Măng sông trơn PPR DN32 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 15 cái
71 Măng sông trơn PPR DN25 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 15 cái
72 Măng sông trơn PPR DN20 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 10 cái
73 Đầu bịt nhựa R15 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 46 cái
74 Ống uPVC D110-PN8 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,069 100m
75 Ống uPVC D90-PN8 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,371 100m
76 Ống uPVC D75-PN8 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,408 100m
77 Ống uPVC D60-PN8 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,185 100m
78 Ống uPVC D48-PN8 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,176 100m
79 Ống uPVC D42-PN8 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,288 100m
80 Y đều uPVC D110x110 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 16 cái
81 Y đều uPVC D90x90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3 cái
82 Y chuyển bậc uPVC D90x75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6 cái
83 Y đều uPVC D75x75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 10 cái
84 Chếch uPVC D110 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 70 cái
85 Chếch uPVC D90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 12 cái
86 Chếch uPVC D75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 54 cái
87 Chếch uPVC D48 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 cái
88 Chếch uPVC D42 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 12 cái
89 Cút 90 độ uPVC D60 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6 cái
90 Cút 90 độ uPVC D48 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 20 cái
91 Cút 90 độ uPVC D42 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 24 cái
92 Đầu bịt thông tắc uPVC D110 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
93 Đầu bịt thông tắc uPVC D90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
94 Đầu bịt nhựa uPVC D110 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 16 cái
95 Đầu bịt nhựa uPVC D75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 16 cái
96 Đầu bịt nhựa uPVC D48 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4 cái
97 Đầu bịt nhựa uPVC D42 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 cái
98 Đai ôm ống D110 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 10 cái
99 Đai ôm ống D90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 10 cái
100 Đai ôm ống D60 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 16 cái
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào xúc đất - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,9709 100m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,9709 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 11,8837 100m2
4 Ván khuôn gỗ sân Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,5497 100m2
5 Bê tông sân, bê tông M250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 68,2785 m3
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 22,148 10m
E HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 65,13 100m
2 Đào móng công trình - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 323,764 1m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,8684 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0537 100m2
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8,7832 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,1045 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,2862 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0571 tấn
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,7852 100m2
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,8036 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,3697 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,076 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0376 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,1598 tấn
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,9725 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,2584 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0056 tấn
18 Bê tông bể, bê tông M250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 48,663 m3
19 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 86 m
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,0792 100m3
21 Vận chuyển đất - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,1585 100m3
22 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,022 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,6389 1m2
24 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,022 tấn
25 Móc khóa, bản lề nắp bể Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 bộ
26 Quét nhựa bitum nóng vào tường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.005,4968 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 99,76 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 81,6552 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 74,2256 m2
30 Trát trần, vữa XM M100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 72,5936 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6,9312 m2
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0444 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0331 tấn
34 Bê tông xà dầm, bê tông M300 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,4884 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0358 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0028 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0138 tấn
38 Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M300 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,176 m3
39 Gia công xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,2176 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,2176 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,36 100m2
42 Úp nóc, úp hồi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 19,4 m
43 Keo silicon Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 5 chai
44 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 11,6741 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 66,5248 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 51,072 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 66,5248 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 51,072 m2
49 Cửa đi khung thép pano tôn dày 0.8mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,64 m2
50 Cửa sổ chớp kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 5,76 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8,4 m2
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0726 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3,9245 1m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 5,28 m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,2788 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,7162 100m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 10 kênh Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 tủ
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4 10 đầu
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 40 hộp
4 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 5,8 10 đầu
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 630 m
6 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 630 m
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 200 m
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
10 Đào móng - Cấp đất III Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,5675 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,7713 100m3
12 Bê tông nền, M200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 49,5 m3
13 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 5,5 100m
14 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,9 100m
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 191,069 1m2
16 Phụ kiện côn, cút, tê thép lắp đặt đường ống thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 bộ
17 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6 cái
18 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
19 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 16 cặp bích
20 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 cái
21 Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6 tủ
22 Lăng 65/19, vòi chữa cháy DN65, L=20m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 12 chiếc
23 Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 tủ
24 Lăng 50/19, vòi chữa cháy d50, 20m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 16 Cái
25 Van chữa cháy góc tường D50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 Cái
26 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 18 cái
27 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 24 cái
28 Bình chữa cháy MFZ4ABC Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 16 bình
29 Bình chữa cháy CO2 MT3 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 bình
30 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 bộ
31 Giá đựng bình chữa cháy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 cái
32 Bơm chữa cháy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
33 Bơm bù áp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
34 Bình tích áp 100 lít Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
35 Bộ công tắc áp lực Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3 bộ
36 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 60 m
38 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 12 cái
39 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 5 cái
40 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4 cái
41 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
42 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4 cái
43 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6 cái
44 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,6 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.469363E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.938725E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.857.027.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.714.054.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->