Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373581-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210367435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 11:05:00 đến ngày 2021-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,104,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Cầu Hưng Lợi Km1+131, thành phố Cần Thơ
B 1. Sửa chữa mặt đường trên cầu
C Phần sửa chữa lớp BTN mặt cầu
1 Cào bóc BTN mặt cầu dày 7cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) - nt - 73,433 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 - nt - 73,433 100m2
3 Thảm BTN C12,5 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 73,433 100m2
D Phần vuốt nối, bù vênh đá dăm đen
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 - nt - 6,54 100m2
2 Bù vênh đá dăm đen (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 6,735 m3
3 Thảm BTN C12,5 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 6,54 100m2
E Phần vuốt nối, bù vênh đá
1 Cày sọc mặt đường cũ - nt - 18,865 100m2
2 Cán bù vênh đá dăm nước lớp trên - nt - 127,679 m3
3 Tưới thấm bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 1,0kg/m2 - nt - 18,865 100m2
4 Thảm BTN C12,5 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 18,865 100m2
F 2. Sửa chữa đường dân sinh hai bên
G Mặt đường bong tróc, rạn nứt trên diện rộng
1 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 - nt - 14,499 100m2
H Mặt đường ổ gà, oằn lún cục bộ
1 Đào nền đường cũ (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) - nt - 0,918 100m3
2 Cán đá dăm nước lớp trên dày 15cm - nt - 7,654 100m2
3 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 - nt - 7,654 100m2
I 3. Tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm - nt - 260,592 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm - nt - 321,554 m2
J II. Cầu Cái Dầu Km11+765, tỉnh Hậu Giang
K 1. Vuốt dốc đường vào cầu
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 - nt - 8,568 100m2
2 Bù vênh BTN C12,5 (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 29,649 m3
3 Thảm BTN C12,5 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 8,568 100m2
4 Đắp đất K ≥ 0,95 - nt - 0,078 100m3
L 2. Tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm - nt - 73,5 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm - nt - 23,4 m2
M III. Cầu Ngã Bát Km13+721, tỉnh Hậu Giang
1 Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) - nt - 2,96 m3
2 Tháo khe co giãn mặt cầu - nt - 22 m
3 Khoan bê tông D18, L=10cm cấy cốt thép - nt - 216 lỗ
4 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D - nt - 0,929 tấn
5 Bê tông Su61 Grout Type-1 M60 (tỉ lệ 60/40) (hoặc vật liệu tương đương) (kể cả ván khuôn) - nt - 2,96 m3
6 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép răng lược dày 22mm, tổng độ dịch chuyển 20mm - nt - 22 m
7 Keo Sikadur 731 cấy bulông (1.7kg/lít) (hoặc vật liệu tương đương) - nt - 1,972 kg
8 Lắp đặt ống cao su bố vải D=27mm, L=2m - nt - 8 m
N IV. Cầu Mái Dầm Km15+491, tỉnh Hậu Giang
1 Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) - nt - 7,21 m3
2 Tháo khe co giãn mặt cầu - nt - 33 m
3 Khoan bê tông D18, L=10cm cấy cốt thép - nt - 176 lỗ
4 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D - nt - 1,685 tấn
5 Bê tông Su61 Grout Type-1 M60 (tỉ lệ 60/40) (hoặc vật liệu tương đương) (kể cả ván khuôn) - nt - 7,21 m3
6 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép răng lược dày 36mm, tổng độ dịch chuyển 180mm - nt - 33 m
7 Keo Sikadur 731 cấy bulông (1.7kg/lít) (hoặc vật liệu tương đương) - nt - 1,598 kg
8 Lắp đặt ống cao su bố vải D=27mm, L=2m - nt - 12 m
O V. Cầu Cái Côn Km17+704, tỉnh Hậu Giang
1 Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) - nt - 6,54 m3
2 Tháo khe co giãn mặt cầu - nt - 22,2 m
3 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D - nt - 0,951 tấn
4 Bê tông Su61 Grout Type-1 M60 (tỉ lệ 60/40) (hoặc vật liệu tương đương) (kể cả ván khuôn) - nt - 6,54 m3
5 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép răng lược dày 50mm, tổng độ dịch chuyển 280mm - nt - 22,2 m
6 Keo Sikadur 731 cấy bulông (1.7kg/lít) (hoặc vật liệu tương đương) - nt - 1,632 kg
7 Lắp đặt ống cao su bố vải D=27mm, L=2m - nt - 8 m
P VI. Cầu Lò Gạch Km29+350, tỉnh Sóc Trăng
1 Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) - nt - 3,56 m3
2 Tháo khe co giãn mặt cầu - nt - 26,4 m
3 Khoan bê tông D18, L=10cm cấy cốt thép - nt - 132 lỗ
4 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D - nt - 1,087 tấn
5 Bê tông Su61 Grout Type-1 M60 (tỉ lệ 60/40) (hoặc vật liệu tương đương) (kể cả ván khuôn) - nt - 3,56 m3
6 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép răng lược dày 22mm, tổng độ dịch chuyển 20mm - nt - 26,4 m
7 Keo Sikadur 731 cấy bulông (1.7kg/lít) (hoặc vật liệu tương đương) - nt - 1,19 kg
8 Lắp đặt ống cao su bố vải D=27mm, L=2m - nt - 16 m
Q VII. Cầu Rạch Mọp Km41+643, tỉnh Sóc Trăng
1 Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) - nt - 5,62 m3
2 Tháo khe co giãn mặt cầu - nt - 22 m
3 Khoan bê tông D18, L=10cm cấy cốt thép - nt - 88 lỗ
4 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D - nt - 1,104 tấn
5 Bê tông Su61 Grout Type-1 M60 (tỉ lệ 60/40) (hoặc vật liệu tương đương) (kể cả ván khuôn) - nt - 5,62 m3
6 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép răng lược dày 36mm, tổng độ dịch chuyển 200mm - nt - 11 m
7 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép răng lược dày 36mm, tổng độ dịch chuyển 220mm - nt - 11 m
8 Keo Sikadur 731 cấy bulông (1.7kg/lít) (hoặc vật liệu tương đương) - nt - 0,799 kg
9 Lắp đặt ống cao su bố vải D=27mm, L=2m - nt - 8 m
R VIII. Phần đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông - nt - 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.13E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công trong đó có hạng mục sửa chữa mặt đường BTN và sửa chữa khe co giãn trên đường Quốc lộ đang khai thác, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->