Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403751-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210321164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn GPMB dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 17:14:00 đến ngày 2021-04-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,328,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,900,000 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.984E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 929.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã chỉ huy 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV, có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng, đã thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trắc địa, có kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 02 năm, đã thi công công trình tương tự về trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường, đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị định vị, đo đạc công trình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào dung tích gầu ≥0,75 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt ống HDPE đến ɸ225 mm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 10-20m3/h (1,5 KW hoặc 3 CV)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Ô tô gắn cẩu tự hành ≥7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Ống HDPE DN225 PN10 PE100 Theo yêu cầu của E-HSMT82m
2Ống HDPE D180 PN10 PE100 Theo yêu cầu của E-HSMT80m
3Ống HDPE DN110 PN10 PE100 Theo yêu cầu của E-HSMT295m
4Ống HDPE DN63 PN10 PE80 Theo yêu cầu của E-HSMT366m
5Ống HDPE DN50 PN10 PE80 Theo yêu cầu của E-HSMT305m
6Ống lồng thép DN400 Theo yêu cầu của E-HSMT48m
7Ống lồng thép DN300 Theo yêu cầu của E-HSMT89m
8Ống lồng thép DN150 Theo yêu cầu của E-HSMT34m
9Ống lồng thép DN80 Theo yêu cầu của E-HSMT16m
B LẮP ĐẶT HỐ ĐỒNG HỒ DN80
1Côn thép BB DN110x80 Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
2Van hai chiều BB DN80 Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
3Bầu lọc rác BB DN80 Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
4Ống thép BB DN80 dài 0.65m Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
5Đồng hồ cơ đo lưu lượng BB DN80 Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
6Van 1 chiều BB DN80 Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
7Adaptor DN110 Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
8Bu nhựa HDPE D110 Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
9Bích thép rỗng DN160 Theo yêu cầu của E-HSMT0,5cặp
10Nắp gang chịu lực D700 Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
C LẮP ĐẶT HỐ VAN REN DN50
1Khấu nối HDPE D63 ren ngoài Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
2Kép mạ kẽm ren ngoài DN50 Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
3Van ren DN50 Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
4Kép mạ kẽm ren trong DN50 Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
D LẮP ĐẶT HỐ VAN REN DN40
1Khấu nối HDPE D50 ren ngoài Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
2Kép mạ kẽm ren ngoài DN40 Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
3Van ren DN40 Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
4Kép mạ kẽm ren trong DN40 Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
E LẮP ĐẶT HỐ VAN XẢ CUỐI TUYẾN DN50
1Đầu bịt cuối tuyến HDPE DN50 Theo yêu cầu của E-HSMT3cái
F ĐẤU NỐI HỘ DÂN
1Đai khởi thủy D63/20 Theo yêu cầu của E-HSMT91cái
2Đai khởi thủy D50/20 Theo yêu cầu của E-HSMT70cái
3Ống HDPE DN25 PN8 PE80 Theo yêu cầu của E-HSMT483m
4Kép mạ kẽm ren ngoài Theo yêu cầu của E-HSMT483cái
5Cút HDPE ren trong DN25 Theo yêu cầu của E-HSMT483cái
6Côn mạ kẽm DN20/15 Theo yêu cầu của E-HSMT483cái
7Băng keo Theo yêu cầu của E-HSMT644cuộn
8Hôp đồng hồ inoxTheo yêu cầu của E-HSMT161hộp
G THÁO LẮP CỤM ĐỒNG HỒ HỘ DÂN
1Tháo dỡ van ren mạ kẽm DN15 Theo yêu cầu của E-HSMT161cái
2Lắp đặt van ren mạ kẽm 2 chiều DN15 Theo yêu cầu của E-HSMT161cái
3Tháo dỡ hộp đồng hồ Theo yêu cầu của E-HSMT161hộp
4Lắp đặt hộp đồng hồ Theo yêu cầu của E-HSMT161hộp
5Tháo dỡ đồng hồ DN15 Theo yêu cầu của E-HSMT161cái
6Lắp đặt đồng hồ DN15 Theo yêu cầu của E-HSMT161cái
7Tháo dỡ van MK 1 chiều DN15 Theo yêu cầu của E-HSMT161cái
8Lắp đặt van MK 1 chiều DN15 Theo yêu cầu của E-HSMT161cái
9Tháo dỡ rắc co DN15Theo yêu cầu của E-HSMT161cái
10Lắp đặt rắc co DN15 Theo yêu cầu của E-HSMT161cái
11Tháo dỡ kép MK DN15Theo yêu cầu của E-HSMT161cái
12Lắp đặt kép MK DN15 Theo yêu cầu của E-HSMT161cái
H VẬT TƯ ĐẤU NỐI ỐNG HDPE D225
1Adaptor gang DN200 Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
2Bu nhựa HDPE D225 Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
3Bích thép rỗng D225 lồng ống HDPE D225 Theo yêu cầu của E-HSMT0,5cặp
4Bích thép đặc D225 dùng thử áp Theo yêu cầu của E-HSMT1cặp
5Cút đúc HDPE D225 x90º Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
6Chếch đúc HDPE D225 x135º Theo yêu cầu của E-HSMT3cái
7Gông thép tăng cường DN200 Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
8Khởi thủy BB D225/110 Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
I VẬT TƯ ĐẤU NỐI ỐNG HDPE D180
1Adaptor D180 cho ống HDPE D180 Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
2Bu nhựa HDPE D180 Theo yêu cầu của E-HSMT3cái
3Bích thép rỗng D180 lồng ống HDPE D180 Theo yêu cầu của E-HSMT1,5cặp
4Bích thép đặc D180 dùng cho thử áp Theo yêu cầu của E-HSMT1cặp
5Cút đúc HDPE D180 x90º Theo yêu cầu của E-HSMT1cặp
6Chếch đúc HDPE D180 x135º Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
7Gông thép tăng cường D180 Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
J VẬT TƯ ĐẤU NỐI ỐNG HDPE D110
1Adaptor DN100 Theo yêu cầu của E-HSMT3cái
2Bu nhựa HDPE D110 Theo yêu cầu của E-HSMT7cái
3Bích thép rỗng lồng ống HDPE D110 Theo yêu cầu của E-HSMT4cặp
4Chếch đúc HDPE D110 x135° Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
5Tê đúc HDPE D110 Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
6Cút đúc HDPE D110 x90°Theo yêu cầu của E-HSMT4cái
K VẬT TƯ ĐẤU NỐI ỐNG HDPE D63
1Măng sông gang D63 Theo yêu cầu của E-HSMT5cái
2Cút đúc HDPE D63 x90º Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
3Tê đúc HDPE D63 x63 x50 Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
4Bu nhựa HDPE D63 Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
5Bích thép D63 lồng ống D63 Theo yêu cầu của E-HSMT0,5cặp
L VẬT TƯ ĐẤU NỐI ỐNG HDPE D50
1Măng sông gang D50 Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
2Cút đúc HDPE D50 Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
M THỬ ÁP LỰC
1Thử áp lực ống HDPE DN225 PN10 PE100 Theo yêu cầu của E-HSMT82m
2Thử áp lực ống HDPE D180 PN10 PE100 Theo yêu cầu của E-HSMT80m
3Thử áp lực ống HDPE DN110 PN10 PE100 Theo yêu cầu của E-HSMT295m
4Thử áp lực ống HDPE DN63 PN10 PE80 Theo yêu cầu của E-HSMT366m
5Thử áp lực ống HDPE DN50 PN10 PE80 Theo yêu cầu của E-HSMT305m
6Nước dùng cho thử áp lực Theo yêu cầu của E-HSMT9,6319m3
N KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG
1Khử trùng ống HDPE DN225 PN10 PE100 Theo yêu cầu của E-HSMT82m
2Khử trùng ống HDPE D180 PN10 PE100 Theo yêu cầu của E-HSMT80m
3Khử trùng ống HDPE DN110 PN10 PE100 Theo yêu cầu của E-HSMT295m
4Khử trùng ống HDPE DN63 PN10 PE80 Theo yêu cầu của E-HSMT366m
5Khử trùng ống HDPE DN50 PN10 PE80 Theo yêu cầu của E-HSMT305m
6Nước dùng cho súc xả Theo yêu cầu E-HSMT119,57m3
7Quả mút dùng cho súc xả ống HDPE DN225 Theo yêu cầu của E-HSMT1quả
8Quả mút dùng cho súc xả ống HDPE DN180 Theo yêu cầu của E-HSMT1quả
9Quả mút dùng cho súc xả ống HDPE DN110 Theo yêu cầu của E-HSMT3quả
O CÔNG TÁC ĐÀO MƯƠNG ĐẶT ỐNG
1Đào kênh mương, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT488,363m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT248,08m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của E-HSMT218m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của E-HSMT218m3
5Hoàn trả mặt đường bê tông đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT36,36m3
6Cắt đường bê tông dày 20cm Theo yêu cầu của E-HSMT24m
7Phá dỡ bê tông dày 20cmTheo yêu cầu của E-HSMT3,12m3
P CÔNG TÁC XÂY DỰNG
1Ván khuôn bê tông lót Theo yêu cầu của E-HSMT3,56m2
2 Bê tông lót móng M100 Theo yêu cầu của E-HSMT1,3352m3
3Ván khuôn bê tông móng Theo yêu cầu của E-HSMT8,01m2
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT2,9005m3
5Xây gạch vữa XM mác 50Theo yêu cầu của E-HSMT20,3224m3
6Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu của E-HSMT8,61m2
7Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT1,1862m3
8 Trát tường hố ga Theo yêu cầu của E-HSMT30,836m2
9Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của E-HSMT42,88m2
10Bê tông nắp tấm đan M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của E-HSMT7,9406m3
11Thép viền miệng hố ga Theo yêu cầu của E-HSMT34,65kg
12Thép viền nắp hố ga Theo yêu cầu của E-HSMT61kg
13Quai nắp Bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x460 Theo yêu cầu của E-HSMT26kg
14Cốt thép hố ga D10 Theo yêu cầu của E-HSMT0,599tấn
15Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của E-HSMT95câu kiên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.984E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 929.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã chỉ huy 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV, có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công55
2 kỹ thuật thi công trực tiếp 2 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng, đã thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV33
3 Kỹ thuật trắc địa 1 Là kỹ sư trắc địa, có kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 02 năm, đã thi công công trình tương tự về trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.33
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường, đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị định vị, đo đạc công trình Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử).1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥7 Tấn1
3 Máy xúc đào Máy xúc đào dung tích gầu ≥0,75 m31
4 Máy hàn nhiệt ống HDPE Máy hàn nhiệt ống HDPE đến ɸ225 mm1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông 7,5kW1
7 Máy bơm nước Máy bơm nước 10-20m3/h (1,5 KW hoặc 3 CV)1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250L1
9 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép 5kW1
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kW1
11 Máy hàn điện Máy hàn điện 23kW1
12 Ô tô gắn cẩu tự hành Ô tô gắn cẩu tự hành ≥7 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->