Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn GPMB dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 17:14:00 đến ngày 2021-04-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,328,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,900,000 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.984E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 929.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã chỉ huy 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV, có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng, đã thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trắc địa, có kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 02 năm, đã thi công công trình tương tự về trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường, đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị định vị, đo đạc công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào dung tích gầu ≥0,75 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt ống HDPE đến ɸ225 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 10-20m3/h (1,5 KW hoặc 3 CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô gắn cẩu tự hành ≥7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE DN225 PN10 PE100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 82 | m |
| 2 | Ống HDPE D180 PN10 PE100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Ống HDPE DN110 PN10 PE100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 295 | m |
| 4 | Ống HDPE DN63 PN10 PE80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 366 | m |
| 5 | Ống HDPE DN50 PN10 PE80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 305 | m |
| 6 | Ống lồng thép DN400 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | m |
| 7 | Ống lồng thép DN300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 89 | m |
| 8 | Ống lồng thép DN150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34 | m |
| 9 | Ống lồng thép DN80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | m |
| B | LẮP ĐẶT HỐ ĐỒNG HỒ DN80 | |||
| 1 | Côn thép BB DN110x80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van hai chiều BB DN80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bầu lọc rác BB DN80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ống thép BB DN80 dài 0.65m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ cơ đo lưu lượng BB DN80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van 1 chiều BB DN80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Adaptor DN110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bu nhựa HDPE D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bích thép rỗng DN160 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | cặp |
| 10 | Nắp gang chịu lực D700 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| C | LẮP ĐẶT HỐ VAN REN DN50 | |||
| 1 | Khấu nối HDPE D63 ren ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Kép mạ kẽm ren ngoài DN50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van ren DN50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Kép mạ kẽm ren trong DN50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| D | LẮP ĐẶT HỐ VAN REN DN40 | |||
| 1 | Khấu nối HDPE D50 ren ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Kép mạ kẽm ren ngoài DN40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van ren DN40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Kép mạ kẽm ren trong DN40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| E | LẮP ĐẶT HỐ VAN XẢ CUỐI TUYẾN DN50 | |||
| 1 | Đầu bịt cuối tuyến HDPE DN50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| F | ĐẤU NỐI HỘ DÂN | |||
| 1 | Đai khởi thủy D63/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 91 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy D50/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70 | cái |
| 3 | Ống HDPE DN25 PN8 PE80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 483 | m |
| 4 | Kép mạ kẽm ren ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 483 | cái |
| 5 | Cút HDPE ren trong DN25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 483 | cái |
| 6 | Côn mạ kẽm DN20/15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 483 | cái |
| 7 | Băng keo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 644 | cuộn |
| 8 | Hôp đồng hồ inox | Theo yêu cầu của E-HSMT | 161 | hộp |
| G | THÁO LẮP CỤM ĐỒNG HỒ HỘ DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ van ren mạ kẽm DN15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 161 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren mạ kẽm 2 chiều DN15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 161 | cái |
| 3 | Tháo dỡ hộp đồng hồ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 161 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp đồng hồ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 161 | hộp |
| 5 | Tháo dỡ đồng hồ DN15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 161 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ DN15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 161 | cái |
| 7 | Tháo dỡ van MK 1 chiều DN15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 161 | cái |
| 8 | Lắp đặt van MK 1 chiều DN15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 161 | cái |
| 9 | Tháo dỡ rắc co DN15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 161 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co DN15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 161 | cái |
| 11 | Tháo dỡ kép MK DN15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 161 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép MK DN15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 161 | cái |
| H | VẬT TƯ ĐẤU NỐI ỐNG HDPE D225 | |||
| 1 | Adaptor gang DN200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bu nhựa HDPE D225 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bích thép rỗng D225 lồng ống HDPE D225 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | cặp |
| 4 | Bích thép đặc D225 dùng thử áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cặp |
| 5 | Cút đúc HDPE D225 x90º | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Chếch đúc HDPE D225 x135º | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Gông thép tăng cường DN200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Khởi thủy BB D225/110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| I | VẬT TƯ ĐẤU NỐI ỐNG HDPE D180 | |||
| 1 | Adaptor D180 cho ống HDPE D180 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bu nhựa HDPE D180 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Bích thép rỗng D180 lồng ống HDPE D180 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5 | cặp |
| 4 | Bích thép đặc D180 dùng cho thử áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cặp |
| 5 | Cút đúc HDPE D180 x90º | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cặp |
| 6 | Chếch đúc HDPE D180 x135º | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Gông thép tăng cường D180 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| J | VẬT TƯ ĐẤU NỐI ỐNG HDPE D110 | |||
| 1 | Adaptor DN100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Bu nhựa HDPE D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Bích thép rỗng lồng ống HDPE D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cặp |
| 4 | Chếch đúc HDPE D110 x135° | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê đúc HDPE D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút đúc HDPE D110 x90° | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| K | VẬT TƯ ĐẤU NỐI ỐNG HDPE D63 | |||
| 1 | Măng sông gang D63 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Cút đúc HDPE D63 x90º | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tê đúc HDPE D63 x63 x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bu nhựa HDPE D63 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bích thép D63 lồng ống D63 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | cặp |
| L | VẬT TƯ ĐẤU NỐI ỐNG HDPE D50 | |||
| 1 | Măng sông gang D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cút đúc HDPE D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| M | THỬ ÁP LỰC | |||
| 1 | Thử áp lực ống HDPE DN225 PN10 PE100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 82 | m |
| 2 | Thử áp lực ống HDPE D180 PN10 PE100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Thử áp lực ống HDPE DN110 PN10 PE100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 295 | m |
| 4 | Thử áp lực ống HDPE DN63 PN10 PE80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 366 | m |
| 5 | Thử áp lực ống HDPE DN50 PN10 PE80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 305 | m |
| 6 | Nước dùng cho thử áp lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,6319 | m3 |
| N | KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Khử trùng ống HDPE DN225 PN10 PE100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 82 | m |
| 2 | Khử trùng ống HDPE D180 PN10 PE100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Khử trùng ống HDPE DN110 PN10 PE100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 295 | m |
| 4 | Khử trùng ống HDPE DN63 PN10 PE80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 366 | m |
| 5 | Khử trùng ống HDPE DN50 PN10 PE80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 305 | m |
| 6 | Nước dùng cho súc xả | Theo yêu cầu E-HSMT | 119,57 | m3 |
| 7 | Quả mút dùng cho súc xả ống HDPE DN225 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | quả |
| 8 | Quả mút dùng cho súc xả ống HDPE DN180 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | quả |
| 9 | Quả mút dùng cho súc xả ống HDPE DN110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | quả |
| O | CÔNG TÁC ĐÀO MƯƠNG ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 488,363 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 248,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 218 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 218 | m3 |
| 5 | Hoàn trả mặt đường bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,36 | m3 |
| 6 | Cắt đường bê tông dày 20cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | m |
| 7 | Phá dỡ bê tông dày 20cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| P | CÔNG TÁC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,56 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3352 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,01 | m2 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,9005 | m3 |
| 5 | Xây gạch vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,3224 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,61 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1862 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,836 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,88 | m2 |
| 10 | Bê tông nắp tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,9406 | m3 |
| 11 | Thép viền miệng hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,65 | kg |
| 12 | Thép viền nắp hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61 | kg |
| 13 | Quai nắp Bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x460 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | kg |
| 14 | Cốt thép hố ga D10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,599 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 95 | câu kiên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.984E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 929.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã chỉ huy 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV, có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng, đã thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Là kỹ sư trắc địa, có kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 02 năm, đã thi công công trình tương tự về trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường, đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥7 Tấn | 1 |
| 3 | Máy xúc đào | Máy xúc đào dung tích gầu ≥0,75 m3 | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt ống HDPE | Máy hàn nhiệt ống HDPE đến ɸ225 mm | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông 7,5kW | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy bơm nước 10-20m3/h (1,5 KW hoặc 3 CV) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép 5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 12 | Ô tô gắn cẩu tự hành | Ô tô gắn cẩu tự hành ≥7 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi