Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336150-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201141747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 05:18:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,534,412,168 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 35 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 35 gốc
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 25,93 m3
4 Đào san đất trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,138 100m3
5 Đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,138 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,85 (tận dụng đất thừa công trình) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,895 100m3
7 Đào móng chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,622 100m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 15,401 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,556 100m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4,496 m3
11 Xây tường gạch bê tông đặc 5,5x9x19, vữa xi măng M75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 9,929 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,334 100m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 145,732 m2
14 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông nền, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 33,5 m3
15 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 129,3 m3
16 Trải tấm ni lông chống rút nước Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 129,3 100m2
17 Cắt roan bê tông nền sân bê tông Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 33,575 10m
18 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn EPOXY 1 nước lót, 3 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 958 1m2
19 Sơn đường bit sân bóng bằng thủ công, sơn epoxy (hoặc tương đương) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 40,528 m2
20 Sơn tường bồn hoa không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 145,732 m2
21 Làm mặt sân bóng đá dăm 20x40 lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 126 m3
22 Làm mặt sân bóng đá mạt lớp trên, lẫn bột đá chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5cm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 63 m3
23 San đầm đá nền sân bóng bằng máy ủi 180cv Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,89 100m3
24 Thi công lắp đặt cỏ nhân tạo sân bóng đá (Mã hiệu DVN 15D hoặc tương đương) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1.260 m2
25 Thi công rãi lớp cát trắng trên mặt sân cỏ nhân tạo, hố nhảy xa , sân phối hợp Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 46,632 m3
26 Bu lông D16 dài 750mm liên kết giữa móng bê tông và cột đèn Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 80 Cái
27 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,15 tấn
28 Lắp đặt mặt bích đặc trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,15 tấn
29 SXLD cốt thép giằng bulong đường kính Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,081 tấn
30 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,277 tấn
31 Lắp dựng cột thép Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,277 tấn
32 Sản xuất cửa lưới thép mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 5,92 m2
33 Lắp dựng cửa lưới thép Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 5,92 m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4,494 1m2
35 Gia công lắp đặt lưới chắn bóng CPE dày đường kính 4ly kích thước ô 140x140 cao 2m (Lắp ở đoạn dưới cao 2m) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 277,6 m2
36 Gia công lắp đặt lưới chắn bóng CPE dày đường kính 3ly kích thước ô 140x140 cao 4m (Lắp ở đoạn trên cao 4m) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 568 m2
37 Lắp đặt cáp căng lưới 03 tầng (Cáp bọc nhựa D8mm) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 426 md
38 Tăng đơ D12mm + khóa cáp D8 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 60 Cái
39 Ván dậm nhảy xa dày 3cm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,9 m2
40 Đào mương, hố ga chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,27 100m3
41 Bê tông lót móng rộng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 19,192 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn hố ga, mương thoát nước Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,779 100m2
43 Bê tông mương nước đá 1x2 M200 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 10,086 m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,441 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,481 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,481 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 12km tiếp theo ngoài phạm vi Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,481 100m3
48 SXLD cốt thép tấm đan, đúc sẵn Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,481 tấn
49 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,712 100m2
50 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 10,086 m3
51 Đệm vữa XM mương thoát nước, hố ga chiều dày trát 2 cm vữa M75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 63,04 m2
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 318 1cấu kiện
53 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300/400 mm bằng cần trục, đoạn ống dài 3m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3 1 đoạn ống
54 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 mối nối
B ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn pha LED 300W-220V Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 16 bộ
2 Cáp đồng trần tiếp địa nối đất M10 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 200 m
3 Lắp đặt dây dẫn CXV/DATA 3 ruột 3x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 350 m
4 Lắp đặt dây dẫn CXV/DATA 3 ruột 3x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 250 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DATA 2x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 40 m
6 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 150 m
7 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn HPDE đk 30/40mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 600 m
8 Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 8 cái
9 Lắp đặt tủ điện âm tường module12 đường Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 hộp
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,192 100m3
11 Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 12 cọc
12 Đắp đất, lấp đất nền mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,192 100m3
13 Cáp đồng trần tiếp địa nối đất M70 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 40 m
14 Mối hàn hóa đồng ôxi Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 22 mối
15 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 hộp
C Cây xanh
1 Trồng cây Hoàng Nam (đường kính gốc từ 1,7-1,8cm) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 36 Cây
2 Trồng cây bàn Đài Loan (đường kính gốc từ 8-12cm, cao 2,5 -3m) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4 Cây
3 Trồng cây Hồng Lộc (đường kính cao từ 1,2-1,5m) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 18 Cây
4 Trồng cây Xà cừ(đường kính gốc từ 8-10cm, cao từ3-4m) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3 Cây
5 Trồng cỏ lá gừng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 308,7 1m2
6 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giêng, may bơm điện 1,5kw Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 50 1C/90 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình dân dụng. Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên nộp cùng với E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.075.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->