Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375671-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần UNI BVE
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210375661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 18:48:00 đến ngày 2021-04-10 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,472,365,457 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: TrầnVách thạch cao, tường gạch xây
1 Làm trần thạch cao (Khung xương Hà Nội, tấm Gyproc 9mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,373 m2
2 Vách thạch cao 2 mặt, loại vách không cách âm (Khung xương Hà Nội, tấm Gyproc 9mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,976 m2
3 Vách thạch cao 2 mặt, loại vách cách âm (Khung xương Hà Nội, tấm Gyproc 9mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,306 m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,434 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.609,202 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.183,445 m2
9 Cửa thăm trần, kích thước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
B Hạng mục: Vách, cửa kính
1 Sản xuất, lắp dựng vách kính, cửa kính (Kính temper dày 12mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,751 m2
2 Gia cố thép hộp đỡ vách kính (Thép hộp 50x50x1,4mm sơn chống rỉ các mối hàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,19 m
3 U sập nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,22 m
4 Bản mã liên kết khung thép và trần bê tông (Bản mã 120x120x4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
5 Bộ phụ kiện cửa kính cường lực 1 cánh (Bản lề xoay thủy lực, khóa, kẹp trên, kẹp dưới, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
C Hạng mục: Cửa gỗ
1 Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ (Gỗ MDF chống ẩm, hoàn thiện Laminate) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ (Gỗ MDF chống ẩm, hoàn thiện sơn bệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ (Gỗ MDF chống ẩm, hoàn thiện sơn bệt kết hợp Laminate) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ (Gỗ MDF chống ẩm, hoàn thiện sơn bệt kết hợp Veneer) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,108 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ (Gỗ Composite chống nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
6 Phụ kiện cửa gỗ-cửa đơn- (Phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương. Bao gồm bản lề, thân khóa, ruột khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Phụ kiện cửa gỗ-cửa đôi- (Phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương. Bao gồm bản lề, thân khóa, ruột khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
D Hạng mục: Trần, vách décor
1 Trần nhôm sọc vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,277 m2
2 Thi công ốp vách nỉ cách âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
3 Thi công dán viền laminate mặt dựng trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
4 Thi công vách kính trang trí ngăn phòng giám đốc và phòng khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m2
5 Vách décor trang trí (nan sắt sơn tĩnh điện kết hợp gỗ MDF hoàn thiện laminate, kính dán an toàn màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,232 m2
6 Thi công ốp vách veneer Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
7 Thi công ốp vách veneer décor Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
8 Thi công ốp vách MDF sơn bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
9 Thi công ốp vách laminate vân vải Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,032 m2
10 Thi công ốp vách laminate vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
11 Kính màu trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,245 m2
12 Kính màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,512 m2
13 Vách ngăn di động Khung thép hộp gia cố, cốt gỗ MDF chống ẩm hoàn thiện Laminate mã màu theo thiết kế (đã bao gồm phụ kiện hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
14 Thi công vách tranh đá phòng tưởng niệm Bác Hồ Đá marble ghép vân theo mẫu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,905 m2
15 Trần xuyên sáng Tấm trần xuyên sáng Foxygen Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8 m2
16 Thi công ốp trần gỗ décor phòng tưởng niệm Bác Hồ (Gỗ MDF hoàn thiện veneer walnut sơn PU inchem cao cấp, vân quả trám décor) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,906 m2
17 Thi công ốp vách décor CNC phòng tưởng niệm Bác Hồ (Gỗ MDF hoàn thiện veneer walnut sơn PU inchem cao cấp, cắt CNC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m2
18 Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,318 m
19 Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,318 m
20 Nẹp đồng công nghiệp trang trí (Nẹp T20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
E Hạng mục: Sàn
1 Thảm sàn (Thảm cuộn Indonesia) Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,771 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,34 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,34 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,692 m2
5 Gạch lát sàn theo décor thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,152 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm-gạch chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
7 Sàn gỗ công nghiệp Thái Lan (Lát sàn gỗ công nghiệp Thái Lan dày 12mm theo mẫu phê duyệt. Bao gồm nhân công, vật tư, vật tư phụ thi công hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,269 m2
8 Sàn nâng Hệ khung thép hộp 30x30 hoàn thiện ván gỗ dán công nghiệp, cao 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
9 Sàn gỗ tự nhiên (sàn gõ đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
10 Nẹp hợp kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,76 m
11 Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
12 Chi phí phá dỡ nền+ vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TG
F Hạng mục: Cơ điện cải tạo
1 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
2 Dây điện, dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.400 m
3 Dây điện, dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.000 m
4 Dây điện, dây tiếp địa Cu/PVC 1x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.800 m
5 Ống luồn dây điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.200 m
6 Ống luồn dây điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
7 Ống mềm luồn dây điện PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
8 Ống mềm luồn dây điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
9 Ống mềm luồn dây điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
10 Ghen hộp 100x60mm, 40x60mm,39x18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 Gen bán nguyệt 50x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
12 Ống luồn dây lên bàn dạng khớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
13 Hệ thống máng cáp 50x50x1,2mm bao gồm nắp, máng và phụ kiện khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
14 Tủ điện chính MDB T1 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 MCB 3P 50A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 MCB 1P 10A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 MCB 1P 25A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Tủ điện chính MDB T2 18 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 MCB 3P 50A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 MCB 1P 10A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 MCB 1P 25A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Tủ điện chính MDB T3 18 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 MCB 3P 50A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 MCB 1P 10A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 MCB 1P 25A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Tủ điện chính MDB T4 18 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
30 MCB 3P 50A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 MCB 1P 10A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 MCB 1P 25A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 MCB 1P32A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Tủ điện phụ SDB T2 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
36 MCB 3P 40A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 MCB 1P 10A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Tủ điện phụ SDB T3 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
40 MCB 3P 40A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 MCB 1P 10A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 MCB 1P 20A 6kA Schneider hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Tủ điện phụ SDB T4 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
44 MCB 3P 40A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 MCB 1P 10A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Tủ điện phụ DB IT 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 MCB 2P 40A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 MCB 1P 10A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Đèn Downlight Mô tả kỹ thuật theo chương V 364 bộ
52 Đèn rọi trần gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
53 Đèn lon nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
54 Đèn rọi tủ nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Đèn led dây hắt trần, tủ nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 M
56 Adaptor led dây hắt tủ nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
57 Đèn gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Đèn hộp thả gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
59 Đèn chùm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
60 Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Ổ cắm điện đôi 3 chấu đa năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
62 Công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Công tắc ba 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
65 Công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
66 Công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Công tắc đôi đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G Hạng mục: Cấp thoát nước
1 Ống thoát nước uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
2 Ống thoát nước uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Ống cấp PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
4 Van khóa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Chi phí khoan rút lõi xuyên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 lỗ khoan
6 Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Chậu rửa inox đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Vòi rửa bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Sen cây tắm đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Bình nước nóng 15L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Bệ xí cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lô giấy kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Kệ thẳng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Gương phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H Hạng mục: Hệ thống mạng
1 Ổ cắm mạng đơn (bao gồm nhân mặt hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
2 Ổ cắm mạng thoại đơn (bao gồm nhân mặt hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
3 Partch panel cat6 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Thanh quản lý cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Thanh nguồn PDU (Kích thước: 12 ổ cắm– Số lỗ: 3 chấu– Theo tiêu chuẩn: chuẩn C13– Công suất tối đa 30A– Có MCB2P 32A 4.5kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Dây cáp mạng Cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.232 m
7 Dây cáp mạng Cat6 dùng cho wifi và camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.190 m
8 Gen mềm D20,25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
9 Dây nhảy cat6 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
10 Dây HDMI 20M Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Dây nhảy HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Nhân ổ cắm HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.208548E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.01471E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->