Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313397-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210313348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 18:16:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,690,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 Đào vét hữu cơ Theo hồ sơ BCKTKT 6.012,9475 1m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ Theo hồ sơ BCKTKT 60,1295 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 14,8417 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 281,9914 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 41,8515 100m3
6 Đất đắp nền đường, taluy K95, từ mỏ Phú Nham, Hà Trung về chân công trình, cự ly VC: 32Km Theo hồ sơ BCKTKT 40.585,9898 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT 4.058,599 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 4.058,599 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ BCKTKT 4.058,599 10m³/1km
10 Đất đắp nền đường K98, từ Mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly VC 31Km: Theo hồ sơ BCKTKT 5.874,2765 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT 587,4277 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 587,4277 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ BCKTKT 587,4277 10m³/1km
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ BCKTKT 16,7288 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ BCKTKT 15,0559 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 79,2855 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo hồ sơ BCKTKT 79,2855 100m2
18 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ BCKTKT 11,2982 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 11,2982 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 11,2982 100tấn
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 135,1968 m3
22 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 4,9784 100m2
23 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 507,598 m2
24 Bó vỉa hè, đường đoạn cong bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 1.952,38 m
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 2.393,44 1cấu kiện
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 30,4559 m3
27 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 1,8742 100m2
28 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 585,69 m2
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 20,2884 m3
30 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 2,7051 100m2
31 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 32,732 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 446,3448 m2
33 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ BCKTKT 7.097,64 m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 490,2276 m3
35 Lát nền đá Marble tiết diện đá 4x4cm, dày 4cm, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 6.127,8444 m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 13,3056 m3
37 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 1,3306 100m2
38 Viên bó bồn cây, đá Marble Thanh Hóa, KT 120x200x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 756 m
39 Lắp đặt bó bồn hoa Theo hồ sơ BCKTKT 756 1cấu kiện
40 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 151,2 m2
41 Đắp đất hố trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 54,5832 m3
42 Trồng cây xoài đường kính gốc 15cm (đã bao gồm đất + công trồng + duy trì cây bóng mát 3 tháng ) Theo hồ sơ BCKTKT 189 cây
43 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ BCKTKT 578,6805 m2
44 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ BCKTKT 29 cái
45 Biển báo tam giác phản quang Theo hồ sơ BCKTKT 29 cái
B THOÁT NƯỚC MƯA
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 131,375 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 177,1572 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 6,6351 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 280,2666 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 1.327,02 m2
6 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 597,159 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 87,5833 m3
8 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 10,6162 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 3,7024 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 7,0863 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 86,2563 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 4,3792 100m2
13 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 11,1868 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 1.327,02 1cấu kiện
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 16,1375 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 18,6625 m3
17 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,912 100m2
18 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 36,6242 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 162,3989 m2
20 Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 60 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 16,2432 m3
22 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 1,2192 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,1245 tấn
24 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 8,64 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,432 100m2
26 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,8405 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 120 1cấu kiện
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,5203 100m
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 2,88 m3
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,3072 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 11,2244 m3
32 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 1,728 100m2
33 Song chắn rác bằng nhựa các bon KT 790x390 Theo hồ sơ BCKTKT 48 cái
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 5,9041 m3
35 Ván khuôn móng+lót móng+thành rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 2,2922 100m2
36 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 20,838 m3
37 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,9259 tấn
38 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,8546 tấn
39 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 5,9388 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,3272 100m2
41 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 1,0551 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 70 1cấu kiện
C PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP
1 Đào đất đặt đường ống, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,354 100m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 3,933 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2052 100m3
4 Cung cấp cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 18,81 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 18,81 m3
6 Cung cấp lưới báo hiệu cáp Theo hồ sơ BCKTKT 11,4 m2
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ BCKTKT 0,114 100m2
8 Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Theo hồ sơ BCKTKT 70 m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,7 100m
10 Cung cấp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 570 viên
11 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 0,57 1000v
12 Mốc báo cáp Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
13 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 3 Tấm
14 Cung cấp cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 92 m
15 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 0,92 100m
16 Cung cấp đầu cáp ngoài trời 24kV -3x300mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 đầu
17 Cung cấp đầu cáp 24kV -TPLUG 300mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 đầu
18 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT 2 1 đầu cáp (3 pha)
D PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP 400KVA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0448 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ BCKTKT 0,4973 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0278 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,255 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 1,2408 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,1164 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,028 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,0732 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,76 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ BCKTKT 1,76 m2
11 Bu lông mạ M28x800 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
12 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0729 100m3
13 Đào đất rãnh tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 0,81 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 100m3
15 Cung cấp thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
16 Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L-2,5m Theo hồ sơ BCKTKT 8 cọc
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo hồ sơ BCKTKT 0,8 10 cọc
18 Lắp đặt vỏ trạm kios 10(22)/0,4KV-400 KVA kiểu thông gió và làm mát tự nhiên Theo hồ sơ BCKTKT 1 vỏ
19 Cung cấp biển cấm, biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
20 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT 2 1 bộ
21 Cung cấp trung thế 22kV Cu-XLPE/PVC3*70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 10,5 m
22 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 0,105 100m
23 Cung cấp đầu cáp 22kV -ELBOW 70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 đầu
24 Cung cấp đầu cáp 22kV -TPLUG70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 đầu
25 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT 2 1 đầu cáp (3 pha)
26 Cung cấp dấy cáp hạ thế lộ tổng Cu-XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kV Theo hồ sơ BCKTKT 38,5 m
27 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu-XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kV Theo hồ sơ BCKTKT 0,385 100m
28 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ BCKTKT 14 1 đầu cáp (3 pha)
29 Cung cấp đầu cốt đồng M240 Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT 1,4 10 đầu cốt
E CỘT ĐẤU NỐI TUYẾN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,2597 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 2,885 m3
3 Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,111 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,33 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 5,4 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,62 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,045 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,0682 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2145 100m3
10 Lắp dựng cột BTLT 20m Theo hồ sơ BCKTKT 2 cột
11 Cột BTLT 20B Theo hồ sơ BCKTKT 2 cột
12 Lắp đặt xà, loại cột néo Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
13 Thép mạ làm xà đường dây Theo hồ sơ BCKTKT 82,287 kg
14 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT 3 1 bộ
15 Gông cột Theo hồ sơ BCKTKT 43,9 kg
16 Sứ đỡ 22KW Theo hồ sơ BCKTKT 7 1 chuỗi sứ
17 Lắp đặt sứ đỡ 22KW Theo hồ sơ BCKTKT 7 1 chuỗi sứ
18 Sứ chuỗi néo Theo hồ sơ BCKTKT 3 1 chuỗi sứ
19 Lắp đặt sứ chuỗi néo Theo hồ sơ BCKTKT 3 1 chuỗi sứ
20 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 4 tấn
21 Công tác bốc xuống phụ kiện các loại Theo hồ sơ BCKTKT 1 tấn
22 Thép mạ làm xà đường dây Theo hồ sơ BCKTKT 126,7 kg
23 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo hồ sơ BCKTKT 0,1267 tấn
24 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 bộ
25 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 bộ
26 Thép làm tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 38,415 kg
27 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3842 100kg
F ĐIỆN HẠ ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,6695 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0603 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0291 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 1,04 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,704 m3
6 Khung móng tủ điện Theo hồ sơ BCKTKT 13 bộ
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,546 100m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ BCKTKT 13,312 m2
9 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,413 100m3
10 Đào móng tiếp địa-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 4,589 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,4589 100m3
12 Cung cấp dâu tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 24,063 kg
13 Rải dây thép địa Theo hồ sơ BCKTKT 3,9 10 m
14 Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L-2,5m Theo hồ sơ BCKTKT 52 cọc
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo hồ sơ BCKTKT 5,2 10 cọc
16 Cung cấp thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 97,5 m
17 Hóa chất giảm điện trở Theo hồ sơ BCKTKT 13 bao
18 Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1400x800x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 13 tủ
19 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ BCKTKT 13 1 tủ
20 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 116,385 m3
21 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 10,4748 100m3
22 Cung cấp cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 571,45 m3
23 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 571,45 m3
24 Cung cấp lưới báo hiệu cáp Theo hồ sơ BCKTKT 428,7 m2
25 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ BCKTKT 4,287 100m2
26 Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D150/195 Theo hồ sơ BCKTKT 229 m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D150/195 Theo hồ sơ BCKTKT 2,29 100m
28 Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 Theo hồ sơ BCKTKT 515 m
29 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 Theo hồ sơ BCKTKT 5,15 100m
30 Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85 Theo hồ sơ BCKTKT 405 m
31 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85 Theo hồ sơ BCKTKT 4,05 100m
32 Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D30/40 Theo hồ sơ BCKTKT 3.100 m
33 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D30/40 Theo hồ sơ BCKTKT 31 100m
34 Cung cấp ống thép D130 Theo hồ sơ BCKTKT 50 m
35 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống thép D150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,5 100m
36 Gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 20.350 viên
37 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 20,35 1000v
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 5,9242 100m3
39 Mốc báo cáp Theo hồ sơ BCKTKT 102 cái
40 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 102 tấm
41 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 2,29 100m
42 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x185+1x150) mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 229 m
43 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 2,95 100m
44 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x120+1x95) mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 295 m
45 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 2,2 100m
46 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x95+1x70) mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 220 m
47 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 4,05 100m
48 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x50+1x35) mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 405 m
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 10,0365 m3
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,9033 100m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,6722 100m3
52 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ BCKTKT 2,2093 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 3,314 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,1163 100m2
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT 14,5382 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,268 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,2621 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,1419 tấn
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 55,3389 m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng đáy ga, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,4165 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,0894 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,0732 100m2
63 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,2037 tấn
64 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT 0,6044 tấn
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT 34 cái
66 Lắp đặt ống PVC D34 thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT 0,051 100m
G CHIẾU SÁNG
1 Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể - đèn led năng lượng mặt trời Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
2 Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m-3,5mm mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ BCKTKT 35 cột
3 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ BCKTKT 35 1 cột
4 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ BCKTKT 35 1 cột
5 Đèn chiếu sáng đường phố Led 90W - Star 847 Phú Thắng Theo hồ sơ BCKTKT 35 1 bộ
6 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Theo hồ sơ BCKTKT 51 1 lèo đèn
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,344 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT 3,822 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1274 100m3
10 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 1,4 m3
11 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 16,8 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 1,12 100m2
13 Khung móng cột điện Theo hồ sơ BCKTKT 35 bộ
14 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 4,32 m3
15 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,432 100m2
16 Viên bó bồn cây bằng đá KT 12x20x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 216 m
17 Lắp đặt Bó bồn cây bằng viên đá 12x20x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 216 m
18 Đắp đất màu trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 17,2468 m3
19 Trồng cây hoa giấy (6 cây/m2) Theo hồ sơ BCKTKT 198,996 Cây
20 Trồng cây mặt ngọc (8 cây/m2) Theo hồ sơ BCKTKT 10,6208 Cây
21 Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 tủ
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,234 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,338 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,0273 100m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,84 m2
27 Khung móng tủ điện chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
28 Lắp đặt MCCB-3P-25A Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
29 Lắp đặt cầu chì, cầu chì ống 3 pha 16A Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
30 Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 Theo hồ sơ BCKTKT 41 cọc
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ BCKTKT 71,3 m
32 Dây tiếp địa trục - thép dẹt 40x4 mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 108,6 m
33 Bu lông M24x750mm Theo hồ sơ BCKTKT 140 0.0
34 Bảng điện bakelite 220x85x5mm Theo hồ sơ BCKTKT 35 cái
35 Cầu đấu 4Px60A Theo hồ sơ BCKTKT 35 cái
36 Aptomat 1 pha/6A Theo hồ sơ BCKTKT 35 cái
37 Vít M8 bắt bảng điện Theo hồ sơ BCKTKT 140 cái
38 Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn Theo hồ sơ BCKTKT 35 cái
39 Đầu cốt đồng S10 Theo hồ sơ BCKTKT 70 cái
40 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT 3,5 10 đầu cốt
41 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT 35 1 bảng
42 Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 385 m
43 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo hồ sơ BCKTKT 3,85 100m
44 Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 5 m
45 Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2 (Đoạn từ trạm biến áp đến tủ chiếu sáng) Theo hồ sơ BCKTKT 0,05 100m
46 Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1.070 m
47 Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 (Đoạn từ tủ chiếu sáng đến các cột đèn) Theo hồ sơ BCKTKT 10,7 100m
48 Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 140 m
49 Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC(4x10) mm2 (Đoạn lên, xuống từ móng cột đến bảng điện cột đèn) Theo hồ sơ BCKTKT 1,4 100m
50 Ống nhựa HDPE D65/50 Theo hồ sơ BCKTKT 1.210 m
51 Ống nhựa HDPE D65/50 Theo hồ sơ BCKTKT 12,1 100m
52 Ống thép tráng kẽm D50mm L=8m Theo hồ sơ BCKTKT 50 m
53 Ống thép tráng kẽm D50 bảo vệ cáp qua đường Theo hồ sơ BCKTKT 0,5 100m
54 Dây đồng trần M10 Theo hồ sơ BCKTKT 1.210 m
55 Tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 Theo hồ sơ BCKTKT 12,1 100kg
56 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT 34,7337 m3
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT 3,126 100m3
58 Cung cấp cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 156,39 m3
59 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 1,5639 m3
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 1,8445 100m3
61 Cung cấp lưới báo hiệu cáp Theo hồ sơ BCKTKT 548,19 m2
62 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ BCKTKT 5,4819 100m2
63 Gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 9.171 viên
64 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 9,171 1000v
65 Mốc báo cáp Theo hồ sơ BCKTKT 50,65 cái
66 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 50,65 tấm
67 Đầu cốt đồng S10 Theo hồ sơ BCKTKT 70 đầu cáp
68 Làm đầu cáp khô Theo hồ sơ BCKTKT 70 1 đầu cáp
69 Đầu cốt đồng S10 Theo hồ sơ BCKTKT 70 đầu cáp
70 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT 70 1 đầu cáp
71 Đánh số cột Theo hồ sơ BCKTKT 3,5 10 cột
H THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm chống sét van 22kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
2 Thí nghiệm dao cách ly 22KV Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
3 Thí nghiệm cáp lực 24kV, 1 ruột Theo hồ sơ BCKTKT 1 sợi
4 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
5 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4KV-400KVA Theo hồ sơ BCKTKT 1 máy
6 Thí nghiệm Ampemét Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
7 Thí nghiệm Vônmét Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
8 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo hồ sơ BCKTKT 1 mẫu
9 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo hồ sơ BCKTKT 1 mẫu
10 Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
11 Thí nghiệm chống sét van hạ thế Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
12 Thí nghiệm Aptomat Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
13 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
14 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Theo hồ sơ BCKTKT 35 1 vị trí
15 Thí nghiệm cáp lực hạ áp Theo hồ sơ BCKTKT 10 sợi
I CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Cầu dao phụ tải 22kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
2 Chống sét van 22KV Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
3 Cầu chì tự rơi 22KV6A Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
4 Tủ trạm kios 22(10)/0.4KV-400 KVA kiểu thông gió và làm mát tự nhiên Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
5 Máy biến áp 400KVA-22(10)/0,4KV Theo hồ sơ BCKTKT 1 máy
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 10%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5535E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.107E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2017 đến nay nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) tối thiểu 02 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; trong đó có các hạng mục: + Nền đường, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống điện; - Số lượng hợp đồng ≥ 2 thì trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.583.000.000 VND và từ hợp đồng thứ 2 trở đi được phép cộng dồn không quá 02 hợp đồng cấp III trở lên và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 33.166.000.000 VNĐ. - Số lượng 01 hợp đồng thì giá trị tối thiểu là ≥ 33.166.000.000VND. Ghi chú: * Các tài liệu kèm theo để chứng minh: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ xây dựng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.166.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->