Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 18:16:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,690,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 6.012,9475 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 60,1295 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,8417 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 281,9914 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,8515 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp nền đường, taluy K95, từ mỏ Phú Nham, Hà Trung về chân công trình, cự ly VC: 32Km | Theo hồ sơ BCKTKT | 40.585,9898 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.058,599 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.058,599 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.058,599 | 10m³/1km |
| 10 | Đất đắp nền đường K98, từ Mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly VC 31Km: | Theo hồ sơ BCKTKT | 5.874,2765 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 587,4277 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 587,4277 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 587,4277 | 10m³/1km |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,7288 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,0559 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 79,2855 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 79,2855 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,2982 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,2982 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,2982 | 100tấn |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 135,1968 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,9784 | 100m2 |
| 23 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 507,598 | m2 |
| 24 | Bó vỉa hè, đường đoạn cong bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.952,38 | m |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.393,44 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,4559 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8742 | 100m2 |
| 28 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 585,69 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,2884 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7051 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,732 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 446,3448 | m2 |
| 33 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 7.097,64 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 490,2276 | m3 |
| 35 | Lát nền đá Marble tiết diện đá 4x4cm, dày 4cm, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6.127,8444 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,3056 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3306 | 100m2 |
| 38 | Viên bó bồn cây, đá Marble Thanh Hóa, KT 120x200x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 756 | m |
| 39 | Lắp đặt bó bồn hoa | Theo hồ sơ BCKTKT | 756 | 1cấu kiện |
| 40 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 151,2 | m2 |
| 41 | Đắp đất hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,5832 | m3 |
| 42 | Trồng cây xoài đường kính gốc 15cm (đã bao gồm đất + công trồng + duy trì cây bóng mát 3 tháng ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 189 | cây |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 578,6805 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 29 | cái |
| 45 | Biển báo tam giác phản quang | Theo hồ sơ BCKTKT | 29 | cái |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 131,375 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 177,1572 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,6351 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 280,2666 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.327,02 | m2 |
| 6 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 597,159 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 87,5833 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,6162 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,7024 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,0863 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 86,2563 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,3792 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,1868 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.327,02 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,1375 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,6625 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,912 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,6242 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 162,3989 | m2 |
| 20 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,2432 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2192 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1245 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,64 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,432 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8405 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 120 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5203 | 100m |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,88 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3072 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,2244 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,728 | 100m2 |
| 33 | Song chắn rác bằng nhựa các bon KT 790x390 | Theo hồ sơ BCKTKT | 48 | cái |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,9041 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng+lót móng+thành rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2922 | 100m2 |
| 36 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,838 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9259 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8546 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,9388 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3272 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0551 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | 1cấu kiện |
| C | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,354 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,933 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2052 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,81 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,81 | m3 |
| 6 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,4 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,114 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7 | 100m |
| 10 | Cung cấp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 570 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,57 | 1000v |
| 12 | Mốc báo cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Tấm |
| 14 | Cung cấp cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 92 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,92 | 100m |
| 16 | Cung cấp đầu cáp ngoài trời 24kV -3x300mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 17 | Cung cấp đầu cáp 24kV -TPLUG 300mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 18 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| D | PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP 400KVA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0448 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4973 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0278 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,255 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1164 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,028 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0732 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,76 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,76 | m2 |
| 11 | Bu lông mạ M28x800 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0729 | 100m3 |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,81 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 16 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L-2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cọc |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | 10 cọc |
| 18 | Lắp đặt vỏ trạm kios 10(22)/0,4KV-400 KVA kiểu thông gió và làm mát tự nhiên | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | vỏ |
| 19 | Cung cấp biển cấm, biển báo | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 20 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 bộ |
| 21 | Cung cấp trung thế 22kV Cu-XLPE/PVC3*70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,5 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,105 | 100m |
| 23 | Cung cấp đầu cáp 22kV -ELBOW 70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 24 | Cung cấp đầu cáp 22kV -TPLUG70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 25 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 26 | Cung cấp dấy cáp hạ thế lộ tổng Cu-XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,5 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu-XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,385 | 100m |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Cung cấp đầu cốt đồng M240 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| E | CỘT ĐẤU NỐI TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2597 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,885 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,111 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,33 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,62 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,045 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0682 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2145 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cột BTLT 20m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 11 | Cột BTLT 20B | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 13 | Thép mạ làm xà đường dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 82,287 | kg |
| 14 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 1 bộ |
| 15 | Gông cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,9 | kg |
| 16 | Sứ đỡ 22KW | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | 1 chuỗi sứ |
| 17 | Lắp đặt sứ đỡ 22KW | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | 1 chuỗi sứ |
| 18 | Sứ chuỗi néo | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 19 | Lắp đặt sứ chuỗi néo | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 20 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | tấn |
| 21 | Công tác bốc xuống phụ kiện các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tấn |
| 22 | Thép mạ làm xà đường dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 126,7 | kg |
| 23 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1267 | tấn |
| 24 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 25 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 26 | Thép làm tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,415 | kg |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3842 | 100kg |
| F | ĐIỆN HẠ ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6695 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0603 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0291 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,704 | m3 |
| 6 | Khung móng tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | bộ |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,546 | 100m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,312 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,413 | 100m3 |
| 10 | Đào móng tiếp địa-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,589 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4589 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp dâu tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,063 | kg |
| 13 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,9 | 10 m |
| 14 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L-2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 52 | cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,2 | 10 cọc |
| 16 | Cung cấp thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 97,5 | m |
| 17 | Hóa chất giảm điện trở | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | bao |
| 18 | Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1400x800x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | 1 tủ |
| 20 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 116,385 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,4748 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 571,45 | m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 571,45 | m3 |
| 24 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 428,7 | m2 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,287 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D150/195 | Theo hồ sơ BCKTKT | 229 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D150/195 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,29 | 100m |
| 28 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 515 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,15 | 100m |
| 30 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 405 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,05 | 100m |
| 32 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D30/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D30/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 31 | 100m |
| 34 | Cung cấp ống thép D130 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống thép D150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5 | 100m |
| 36 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 20.350 | viên |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,35 | 1000v |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,9242 | 100m3 |
| 39 | Mốc báo cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 102 | cái |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 102 | tấm |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,29 | 100m |
| 42 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x185+1x150) mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 229 | m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,95 | 100m |
| 44 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x120+1x95) mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 295 | m |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2 | 100m |
| 46 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x95+1x70) mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 220 | m |
| 47 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,05 | 100m |
| 48 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x50+1x35) mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 405 | m |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,0365 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9033 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6722 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2093 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,314 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1163 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,5382 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,268 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2621 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1419 | tấn |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,3389 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng đáy ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4165 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0894 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0732 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2037 | tấn |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6044 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống PVC D34 thoát nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,051 | 100m |
| G | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể - đèn led năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m-3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | 1 cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | 1 cột |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 90W - Star 847 Phú Thắng | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | 1 bộ |
| 6 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 51 | 1 lèo đèn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,344 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,822 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1274 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,12 | 100m2 |
| 13 | Khung móng cột điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | bộ |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,432 | 100m2 |
| 16 | Viên bó bồn cây bằng đá KT 12x20x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 216 | m |
| 17 | Lắp đặt Bó bồn cây bằng viên đá 12x20x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 216 | m |
| 18 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,2468 | m3 |
| 19 | Trồng cây hoa giấy (6 cây/m2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 198,996 | Cây |
| 20 | Trồng cây mặt ngọc (8 cây/m2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,6208 | Cây |
| 21 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,234 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,338 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0273 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,84 | m2 |
| 27 | Khung móng tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt MCCB-3P-25A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì ống 3 pha 16A | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo hồ sơ BCKTKT | 41 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 71,3 | m |
| 32 | Dây tiếp địa trục - thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 108,6 | m |
| 33 | Bu lông M24x750mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 140 | 0.0 |
| 34 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | cái |
| 35 | Cầu đấu 4Px60A | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha/6A | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | cái |
| 37 | Vít M8 bắt bảng điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 140 | cái |
| 38 | Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,5 | 10 đầu cốt |
| 41 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | 1 bảng |
| 42 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 385 | m |
| 43 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,85 | 100m |
| 44 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | m |
| 45 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2 (Đoạn từ trạm biến áp đến tủ chiếu sáng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | 100m |
| 46 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.070 | m |
| 47 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 (Đoạn từ tủ chiếu sáng đến các cột đèn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,7 | 100m |
| 48 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 140 | m |
| 49 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC(4x10) mm2 (Đoạn lên, xuống từ móng cột đến bảng điện cột đèn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4 | 100m |
| 50 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.210 | m |
| 51 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,1 | 100m |
| 52 | Ống thép tráng kẽm D50mm L=8m | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 53 | Ống thép tráng kẽm D50 bảo vệ cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5 | 100m |
| 54 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.210 | m |
| 55 | Tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,1 | 100kg |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,7337 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,126 | 100m3 |
| 58 | Cung cấp cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 156,39 | m3 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5639 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8445 | 100m3 |
| 61 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 548,19 | m2 |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,4819 | 100m2 |
| 63 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 9.171 | viên |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,171 | 1000v |
| 65 | Mốc báo cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,65 | cái |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,65 | tấm |
| 67 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | đầu cáp |
| 68 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | 1 đầu cáp |
| 69 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | đầu cáp |
| 70 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | 1 đầu cáp |
| 71 | Đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,5 | 10 cột |
| H | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly 22KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 24kV, 1 ruột | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4KV-400KVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm Ampemét | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vônmét | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | 1 vị trí |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực hạ áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | sợi |
| I | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22KV6A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ trạm kios 22(10)/0.4KV-400 KVA kiểu thông gió và làm mát tự nhiên | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 5 | Máy biến áp 400KVA-22(10)/0,4KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5535E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.107E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2017 đến nay nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) tối thiểu 02 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; trong đó có các hạng mục: + Nền đường, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống điện; - Số lượng hợp đồng ≥ 2 thì trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.583.000.000 VND và từ hợp đồng thứ 2 trở đi được phép cộng dồn không quá 02 hợp đồng cấp III trở lên và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 33.166.000.000 VNĐ. - Số lượng 01 hợp đồng thì giá trị tối thiểu là ≥ 33.166.000.000VND. Ghi chú: * Các tài liệu kèm theo để chứng minh: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ xây dựng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
33.166.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi