Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 07:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhân Đạo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 16:31:00 đến ngày 2021-03-29 07:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,811,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Vệ sinh mộ trí | 100 | ngôi | |
| 2 | Lư hương đường kính từ 70-80cm | 1 | ngôi | |
| 3 | Tháo dỡ bia mộ cũ | 100 | cái | |
| 4 | Mua bia mộ bằng đá granit tự nhiên có khắc tên kích thước trung bình 30cm x 20cm | 100 | cái | |
| 5 | Ốp bia mộ mới vxm M100 | 100 | cái | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch chỉ, | 215,8 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem, | 145,57 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh nền | 599 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 4,9258 | m3 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 39,156 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải | 41,7948 | m3 | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M125, | 183 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M100, | 834 | m2 | |
| 14 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,0cm | 834 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | 183 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, | 39,156 | m2 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M100, | 74,752 | m2 | |
| B | BỒN HOA, BỒN CÂY: | |||
| 1 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M125, | 103,726 | m2 | |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | 101,5445 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 | 33,8482 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 67,6963 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng M150, | 20,3089 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, | 77,41 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 288,103 | m2 | |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | 226,704 | m2 | |
| 9 | Mua đất hữu cơ trồng cây tính đến tại bồn hoa, bồn cây | 49,86 | m3 | |
| C | BẢNG GHI DANH-TƯỢNG ĐÀI LIỆT SỸ: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | 1,37 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường, | 109,711 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 8,17 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, | 1,048 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, | 2,408 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng - Cấp đất III | 2,7405 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9135 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải | 8,7377 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, M150, | 0,26 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M100, | 1,2628 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M100, | 2,838 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1729 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1075 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,0683 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, | 1,256 | m3 | |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M125, | 9,0252 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, | 37,5 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót,2 nước phủ | 37,5 | 1m2 | |
| 19 | Bảng ghi danh 100 anh hùng liệt sỹ 1,7x1,4 cả công lắp đặt | 1 | cái | |
| 20 | Vẽ tranh tường chủ đề anh hùng liệt sỹ | 3,42 | m2 | |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 117,881 | m2 | |
| 22 | Ngôi sao 5 cánh bằng tấm aluminium composite mạ hợp kim màu vàng có đường kính D700 | 1 | cái | |
| 23 | Sản xuất chữ Tổ Quốc Ghi Công làm bằng tấm aluminium composite mạ hợp kim màu vàng có chiều cao chữ 30cm | 1 | bộ | |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | 7,5146 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | 9,7032 | m2 | |
| 3 | Dán ngói ngói mũi hài 75viên/m2, vữa XM M100, PCB30 | 9,7032 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.058,5831 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 190,701 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 58,8804 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | 0,4707 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 58,8804 | m2 | |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 22,372 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, | 1.058,5831 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót,2 nước phủ | 1.226,9121 | 1m2 | |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt | 8,665 | m2 | |
| 13 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 16x16mm | 0,2241 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,665 | m2 | |
| 15 | Mũi giao inox | 40 | cái | |
| 16 | Bánh xe D100 | 4 | cái | |
| 17 | Bản lề | 16 | cái | |
| 18 | Khóa việt tiệp + chốt | 3 | cái | |
| E | MÁI DỐC, RÃNH NƯỚC: | |||
| 1 | Đắp mới phù điêu trên mái chính 2 con rồng chầu nguyệt | 1 | bộ | |
| 2 | Đắp mới phù điêu trên mái phụ con rồng | 2 | con | |
| 3 | Đắp mới phù điêu trên góc mái chính và mái phụ (con lân) | 8 | con | |
| 4 | Mua lư hương bằng đá | 1 | cái | |
| 5 | Bàn đá | 1 | cái | |
| 6 | Sản xuất chữ Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân Đạo làm bằng tấm aluminium composite mạ hợp kim màu vàng có chiều cao chữ 15-20cm | 1 | bộ | |
| 7 | Vệ sinh, phá dỡ lớp vữa rêu mốc nền đá mái dốc 2 bên phía ngoài cổng chính | 207 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M100, | 103,5 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh rãnh thoát nước 2 bên phía ngoài cổng chính | 86 | md | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M100, | 21,5 | m2 | |
| F | NỀN BÊ TÔNG HAI BÊN CÁNH GÀ: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 10 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 10 | gốc | |
| 3 | Đào san đất C2 | 0,6534 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất- Cấp đất II | 7,26 | 1m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất các loại | 72,6 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn | 0,186 | 100m2 | |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,484 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, | 36,3 | m3 | |
| 9 | Thi công khe co | 41 | m | |
| G | NỀN LÁT GẠCH PHÍA NGOÀI KHUÔN VIÊN CHÍNH: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 40 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 40 | gốc | |
| 3 | Đào san đất C2 | 4,2579 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất II | 47,31 | 1m3 | |
| 5 | Vận chuyển - đất các loại | 473,1 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng - Cấp đất III | 20,511 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,837 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải | 13,674 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng M150, | 4,558 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, | 13,1758 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, | 31,8 | m2 | |
| 12 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, | 155,368 | m3 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M100, | 1.577 | m2 | |
| 14 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,0cm | 1.577 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.217E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng công trình Hạ tầng, Giao thông hoặc Xây dựng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND; Ngoài ra Nhà thầu cung cấp thêm các công trình khác để đảm bảo các công tác có tính chất tương tự hạng mục công việc của gói thầu (Rãnh thoátt nước, bê tông nền, lát nền….)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi